HSK 7–9 · Bài 351 · Bến Phà Ra Đảo Cổ Lãng Tự Mùa Lễ - Nói Về Hiện Tượng Lặp Lại Với 每逢 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 争先恐后zhēngxiānkǒnghòuidiom

    tranh nhau lên trước, sợ bị tụt lại sau

    “商场一开门,顾客们就争先恐后地涌向打折区。”

    Shāngchǎng yì kāi mén, gùkè men jiù zhēngxiānkǒnghòu de yǒng xiàng dǎzhé qū.

    Trung tâm thương mại vừa mở cửa, khách hàng đã tranh nhau ùa về khu giảm giá.

  • 川流不息chuānliúbùxīidiom

    (người, xe) qua lại nườm nượp không ngớt

    “早高峰的地铁站里,上班族川流不息。”

    Zǎo gāofēng de dìtiězhàn lǐ, shàngbānzú chuānliúbùxī.

    Trong ga tàu điện ngầm giờ cao điểm buổi sáng, dân công sở qua lại nườm nượp không ngớt.

  • 分发fēnfāv

    phân phát, phát cho từng người

    “工作人员在入口处给每位游客分发雨衣。”

    Gōngzuò rényuán zài rùkǒu chù gěi měi wèi yóukè fēnfā yǔyī.

    Nhân viên phát áo mưa cho từng du khách ở lối vào.

  • 召集zhàojív

    triệu tập, tập hợp (mọi người lại)

    “台风来临前,站长召集全体船员检查设备。”

    Táifēng láilín qián, zhànzhǎng zhàojí quántǐ chuányuán jiǎnchá shèbèi.

    Trước khi bão tới, trưởng trạm triệu tập toàn bộ thuyền viên kiểm tra thiết bị.

  • 挂失guàshīv

    báo mất (thẻ, giấy tờ để khoá hoặc làm lại)

    “发现银行卡不见了,她马上打电话挂失。”

    Fāxiàn yínhángkǎ bùjiàn le, tā mǎshàng dǎdiànhuà guàshī.

    Phát hiện thẻ ngân hàng không thấy đâu, cô ấy lập tức gọi điện báo mất.

  • 一早yīzǎon

    sáng sớm, từ sớm

    “他一早就去菜市场买了新鲜的海鲜。”

    Tā yìzǎo jiù qù càishìchǎng mǎi le xīnxiān de hǎixiān.

    Sáng sớm anh ấy đã ra chợ mua hải sản tươi.

  • 踊跃yǒngyuèadj

    hăng hái, sôi nổi (tham gia)

    “社区组织义务植树,居民们报名十分踊跃。”

    Shèqū zǔzhī yìwù zhí shù, jūmín men bàomíng shífēn yǒngyuè.

    Khu dân cư tổ chức trồng cây tình nguyện, cư dân đăng ký rất hăng hái.

  • 堤dīn

    đê, kè (chắn nước)

    “傍晚,不少人沿着海边的长堤散步。”

    Bàngwǎn, bùshǎo rén yánzhe hǎibiān de cháng dī sànbù.

    Chiều tối, nhiều người đi dạo dọc con kè dài bên bờ biển.

  • 暂zànadv

    tạm, tạm thời (văn viết, thường đứng trước động từ đơn âm tiết hoặc 不)

    “这个问题暂不讨论,下次开会再说。”

    Zhège wèntí zàn bù tǎolùn, xiàcì kāihuì zàishuō.

    Vấn đề này tạm thời chưa bàn, để lần họp sau hẵng nói.

  • 送行sòngxíngv

    tiễn (người đi xa)

    “他出国留学那天,全家人都到机场为他送行。”

    Tā chūguó liúxué nà tiān, quán jiārén dōu dào jīchǎng wèi tā sòngxíng.

    Hôm anh ấy đi du học, cả nhà đều ra sân bay tiễn anh.