HSK 7–9 · Bài 349 · Bác Sĩ Làng Nghỉ Hưu - Nói Về Sự Kính Trọng Với 备受 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 赞扬zànyángv
khen ngợi, biểu dương
“校长在大会上赞扬了这几位志愿者。”
Xiàozhǎng zài dàhuì shàng zànyáng le zhè jǐ wèi zhìyuànzhě.
Hiệu trưởng biểu dương mấy tình nguyện viên này trong buổi đại hội.
- 仁慈réncíadj
nhân từ, nhân hậu
“老奶奶心地仁慈,常常喂附近的流浪猫。”
Lǎo nǎinai xīndì réncí, chángcháng wèi fùjìn de liúlàng māo.
Bà cụ tấm lòng nhân hậu, thường cho mèo hoang quanh đó ăn.
- 送别sòngbiév
tiễn biệt, tiễn đưa
“火车站里,一家人依依不舍地送别远行的儿子。”
Huǒchēzhàn lǐ, yì jiā rén yīyībùshě de sòngbié yuǎnxíng de érzi.
Ở ga tàu, cả gia đình bịn rịn tiễn người con trai đi xa.
- 一如既往yīrújìwǎngidiom
vẫn như trước đây, trước sau như một
“退休以后,他一如既往地每天早起锻炼。”
Tuìxiū yǐhòu, tā yīrújìwǎng de měi tiān zǎoqǐ duànliàn.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy vẫn như trước, ngày nào cũng dậy sớm tập thể dục.
- 奔波bēnbōv
bôn ba, chạy ngược chạy xuôi
“为了给孩子看病,她在两家医院之间来回奔波。”
Wèile gěi háizi kànbìng, tā zài liǎng jiā yīyuàn zhījiān láihuí bēnbō.
Để chữa bệnh cho con, chị ấy chạy đi chạy lại giữa hai bệnh viện.
- 美德měidén
đức tính tốt, phẩm hạnh
“诚实守信是一种美德。”
Chéngshí shǒuxìn shì yì zhǒng měidé.
Trung thực, giữ chữ tín là một đức tính tốt.
- 风浪fēnglàngn
sóng gió, khó khăn gian truân
“这家小厂经历了不少风浪,终于站稳了脚跟。”
Zhè jiā xiǎo chǎng jīnglì le bùshǎo fēnglàng, zhōngyú zhànwěn le jiǎogēn.
Xưởng nhỏ này đã trải qua không ít sóng gió, cuối cùng cũng đứng vững.
- 挨家挨户āijiāāihùidiom
đến từng nhà, từng hộ một
“社区工作人员挨家挨户地通知停水的事。”
Shèqū gōngzuò rényuán āijiāāihù de tōngzhī tíngshuǐ de shì.
Nhân viên khu dân cư đến từng nhà thông báo việc cắt nước.
- 敦厚dūnhòuadj
chân thật, hiền hậu
“他为人敦厚,从来不跟人计较。”
Tā wéirén dūnhòu, cónglái bù gēn rén jìjiào.
Anh ấy là người hiền hậu chân thật, chưa bao giờ so đo với ai.
- 慰劳wèiláov
khao, bồi dưỡng (để cảm ơn công sức)
“收工以后,老板请大家吃火锅,慰劳一下辛苦的员工。”
Shōugōng yǐhòu, lǎobǎn qǐng dàjiā chī huǒguō, wèiláo yí xià xīnkǔ de yuángōng.
Tan ca, ông chủ mời mọi người ăn lẩu để khao những nhân viên vất vả.