HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 349 · A village doctor retires after forty years of house calls

Bác Sĩ Làng Nghỉ Hưu - Nói Về Sự Kính Trọng Với 备受 (Ôn Tập)

Bác sĩ làng sắp nghỉ hưu sau bốn mươi năm đeo hòm thuốc đi khám tận nhà, trò chuyện với người bác sĩ trẻ kế nhiệm trước buổi tiễn biệt. Ôn và mở rộng 备受: các kết hợp 备受敬重 / 爱戴 / 信赖 / 认可, mẫu 因…而备受…, 备受… làm định ngữ, đi với 多年来 / 一直 / 始终, phân biệt 备受, 广受, 饱受. Ví dụ: "难怪您备受乡亲们爱戴。"

  • Ôn 备受 và mở rộng: các kết hợp nói về phẩm chất con người (备受敬重, 备受爱戴, 备受信赖, 备受认可), nêu nguyên nhân bằng 因 / 以…而备受….
  • Dùng cụm 备受… + 的 + danh từ làm định ngữ, nhấn thời gian bằng 多年来 / 一直 / 始终; phân biệt 备受, 广受, 饱受 và tránh lỗi phủ định sai, dùng từ một âm tiết, đảo vai người cho – người nhận.
  • Bày tỏ lòng biết ơn, ca ngợi một người tận tụy và nói lời tiễn biệt trang trọng mà ấm áp.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 赞扬zànyángv

    khen ngợi, biểu dương

    “校长在大会上赞扬了这几位志愿者。”

    Xiàozhǎng zài dàhuì shàng zànyáng le zhè jǐ wèi zhìyuànzhě.

    Hiệu trưởng biểu dương mấy tình nguyện viên này trong buổi đại hội.

  • 仁慈réncíadj

    nhân từ, nhân hậu

    “老奶奶心地仁慈,常常喂附近的流浪猫。”

    Lǎo nǎinai xīndì réncí, chángcháng wèi fùjìn de liúlàng māo.

    Bà cụ tấm lòng nhân hậu, thường cho mèo hoang quanh đó ăn.

  • 送别sòngbiév

    tiễn biệt, tiễn đưa

    “火车站里,一家人依依不舍地送别远行的儿子。”

    Huǒchēzhàn lǐ, yì jiā rén yīyībùshě de sòngbié yuǎnxíng de érzi.

    Ở ga tàu, cả gia đình bịn rịn tiễn người con trai đi xa.

  • 一如既往yīrújìwǎngidiom

    vẫn như trước đây, trước sau như một

    “退休以后,他一如既往地每天早起锻炼。”

    Tuìxiū yǐhòu, tā yīrújìwǎng de měi tiān zǎoqǐ duànliàn.

    Sau khi nghỉ hưu, ông ấy vẫn như trước, ngày nào cũng dậy sớm tập thể dục.

  • 奔波bēnbōv

    bôn ba, chạy ngược chạy xuôi

    “为了给孩子看病,她在两家医院之间来回奔波。”

    Wèile gěi háizi kànbìng, tā zài liǎng jiā yīyuàn zhījiān láihuí bēnbō.

    Để chữa bệnh cho con, chị ấy chạy đi chạy lại giữa hai bệnh viện.

  • 美德měidén

    đức tính tốt, phẩm hạnh

    “诚实守信是一种美德。”

    Chéngshí shǒuxìn shì yì zhǒng měidé.

    Trung thực, giữ chữ tín là một đức tính tốt.

  • 风浪fēnglàngn

    sóng gió, khó khăn gian truân

    “这家小厂经历了不少风浪,终于站稳了脚跟。”

    Zhè jiā xiǎo chǎng jīnglì le bùshǎo fēnglàng, zhōngyú zhànwěn le jiǎogēn.

    Xưởng nhỏ này đã trải qua không ít sóng gió, cuối cùng cũng đứng vững.

  • 挨家挨户āijiāāihùidiom

    đến từng nhà, từng hộ một

    “社区工作人员挨家挨户地通知停水的事。”

    Shèqū gōngzuò rényuán āijiāāihù de tōngzhī tíngshuǐ de shì.

    Nhân viên khu dân cư đến từng nhà thông báo việc cắt nước.

  • 敦厚dūnhòuadj

    chân thật, hiền hậu

    “他为人敦厚,从来不跟人计较。”

    Tā wéirén dūnhòu, cónglái bù gēn rén jìjiào.

    Anh ấy là người hiền hậu chân thật, chưa bao giờ so đo với ai.

  • 慰劳wèiláov

    khao, bồi dưỡng (để cảm ơn công sức)

    “收工以后,老板请大家吃火锅,慰劳一下辛苦的员工。”

    Shōugōng yǐhòu, lǎobǎn qǐng dàjiā chī huǒguō, wèiláo yí xià xīnkǔ de yuángōng.

    Tan ca, ông chủ mời mọi người ăn lẩu để khao những nhân viên vất vả.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

退休前一天

Chiều hôm trước buổi tiễn biệt, ở trạm y tế của làng, bác sĩ trẻ 侯凯丽 giúp bác sĩ 雷宁华 sắp xếp hòm thuốc và trò chuyện.

侯凯丽 (bác sĩ trẻ kế nhiệm) · 雷宁华 (bác sĩ làng sắp nghỉ hưu)

1. 以前雷宁华出诊主要怎么去?

Trước đây 雷宁华 đi khám bệnh chủ yếu bằng cách nào?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Vụ Chè Xuân Ở Phương Bắc - Nói Về Yếu Tố Quyết Định Với 取决于 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới