HSK 7–9 · Bài 347 · Nhà Để Xe Chung Bị Cho Thuê Lén - Phản Đối Việc Tự Ý Với 擅自 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 遮zhēv
che, che chắn
“她用手遮住阳光,往远处看了看。”
Tā yòng shǒu zhēzhù yángguāng, wǎng yuǎnchù kàn le kàn.
Cô ấy lấy tay che ánh nắng, nhìn ra phía xa.
- 柱子zhùzin
cột, trụ
“大厅中间立着四根红色的柱子。”
Dàtīng zhōngjiān lì zhe sì gēn hóngsè de zhùzi.
Giữa sảnh dựng bốn cây cột màu đỏ.
- 框架kuàngjiàn
khung (kết cấu)
“新楼的框架已经搭好了,明年就能完工。”
Xīn lóu de kuàngjià yǐjīng dāhǎo le, míngnián jiù néng wángōng.
Khung của tòa nhà mới đã dựng xong, sang năm có thể hoàn thành.
- 牢牢láoláoadv
chặt, vững chắc
“他把老师的这句话牢牢记在了心里。”
Tā bǎ lǎoshī de zhè jù huà láoláo jì zài le xīnli.
Anh ấy ghi nhớ thật chặt câu nói này của thầy giáo trong lòng.
- 上报shàngbàov
báo cáo lên cấp trên
“发现安全隐患,要及时上报。”
Fāxiàn ānquán yǐnhuàn, yào jíshí shàngbào.
Phát hiện nguy cơ mất an toàn thì phải kịp thời báo cáo lên trên.
- 交涉jiāoshèv
giao thiệp, thương lượng để giải quyết
“经过几轮交涉,对方终于同意退款。”
Jīngguò jǐ lún jiāoshè, duìfāng zhōngyú tóngyì tuìkuǎn.
Sau mấy vòng thương lượng, đối phương cuối cùng cũng đồng ý hoàn tiền.
- 暗地里àndìliadv
ngấm ngầm, sau lưng người khác
“他表面上同意,暗地里却另有打算。”
Tā biǎomiànshang tóngyì, àndìli què lìngyǒu dǎsuàn.
Bề ngoài anh ta đồng ý, nhưng ngấm ngầm lại có tính toán khác.
- 公用gōngyòngadj
dùng chung, công cộng
“这层楼的厨房是几户人家公用的。”
Zhè céng lóu de chúfáng shì jǐ hù rénjiā gōngyòng de.
Bếp ở tầng này là của mấy hộ dùng chung.
- 管辖guǎnxiáv
quản lý, thuộc thẩm quyền
“这条河以东归另一个区管辖。”
Zhè tiáo hé yǐ dōng guī lìng yí gè qū guǎnxiá.
Phía đông con sông này thuộc quyền quản lý của một quận khác.
- 私有sīyǒuadj
thuộc sở hữu riêng, tư nhân
“这片停车场是私有的,外来车辆不能停。”
Zhè piàn tíngchēchǎng shì sīyǒu de, wàilái chēliàng bù néng tíng.
Bãi đỗ xe này là của tư nhân, xe bên ngoài không được đỗ.