HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 347 · Residents find the property company quietly renting out their shared bike shed

Nhà Để Xe Chung Bị Cho Thuê Lén - Phản Đối Việc Tự Ý Với 擅自 (Ôn Tập)

Cư dân phát hiện ban quản lý tòa nhà lén cho siêu thị thuê nhà để xe chung làm kho. Ôn và mở rộng 擅自: văn phong trang trọng 擅自将…改为 / 出租给…, câu chất vấn 谁允许 / 凭什么 + 擅自…, cụm 擅自 + V + 的 + danh từ, phân biệt với 私自 và 暗地里. Ví dụ: "车棚是业主公用的,谁允许你们擅自出租的?"

  • Ôn 擅自 và mở rộng: dùng 擅自 + 将 + tân ngữ + 改为 / 出租给 / 挪作… trong thông báo, khiếu nại; dùng cụm 擅自 + V + 的 + danh từ làm định ngữ.
  • Chất vấn lịch sự mà kiên quyết bằng 谁允许 / 凭什么 / 为什么 + 擅自…; phân biệt 擅自, 私自, 暗地里 và tránh lỗi dùng 擅自 như danh từ, thiếu động từ, đặt sai trật tự với 未经….
  • Khiếu nại với ban quản lý tòa nhà về khu vực dùng chung, thương lượng và đề xuất quy ước cho cư dân.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 遮zhēv

    che, che chắn

    “她用手遮住阳光,往远处看了看。”

    Tā yòng shǒu zhēzhù yángguāng, wǎng yuǎnchù kàn le kàn.

    Cô ấy lấy tay che ánh nắng, nhìn ra phía xa.

  • 柱子zhùzin

    cột, trụ

    “大厅中间立着四根红色的柱子。”

    Dàtīng zhōngjiān lì zhe sì gēn hóngsè de zhùzi.

    Giữa sảnh dựng bốn cây cột màu đỏ.

  • 框架kuàngjiàn

    khung (kết cấu)

    “新楼的框架已经搭好了,明年就能完工。”

    Xīn lóu de kuàngjià yǐjīng dāhǎo le, míngnián jiù néng wángōng.

    Khung của tòa nhà mới đã dựng xong, sang năm có thể hoàn thành.

  • 牢牢láoláoadv

    chặt, vững chắc

    “他把老师的这句话牢牢记在了心里。”

    Tā bǎ lǎoshī de zhè jù huà láoláo jì zài le xīnli.

    Anh ấy ghi nhớ thật chặt câu nói này của thầy giáo trong lòng.

  • 上报shàngbàov

    báo cáo lên cấp trên

    “发现安全隐患,要及时上报。”

    Fāxiàn ānquán yǐnhuàn, yào jíshí shàngbào.

    Phát hiện nguy cơ mất an toàn thì phải kịp thời báo cáo lên trên.

  • 交涉jiāoshèv

    giao thiệp, thương lượng để giải quyết

    “经过几轮交涉,对方终于同意退款。”

    Jīngguò jǐ lún jiāoshè, duìfāng zhōngyú tóngyì tuìkuǎn.

    Sau mấy vòng thương lượng, đối phương cuối cùng cũng đồng ý hoàn tiền.

  • 暗地里àndìliadv

    ngấm ngầm, sau lưng người khác

    “他表面上同意,暗地里却另有打算。”

    Tā biǎomiànshang tóngyì, àndìli què lìngyǒu dǎsuàn.

    Bề ngoài anh ta đồng ý, nhưng ngấm ngầm lại có tính toán khác.

  • 公用gōngyòngadj

    dùng chung, công cộng

    “这层楼的厨房是几户人家公用的。”

    Zhè céng lóu de chúfáng shì jǐ hù rénjiā gōngyòng de.

    Bếp ở tầng này là của mấy hộ dùng chung.

  • 管辖guǎnxiáv

    quản lý, thuộc thẩm quyền

    “这条河以东归另一个区管辖。”

    Zhè tiáo hé yǐ dōng guī lìng yí gè qū guǎnxiá.

    Phía đông con sông này thuộc quyền quản lý của một quận khác.

  • 私有sīyǒuadj

    thuộc sở hữu riêng, tư nhân

    “这片停车场是私有的,外来车辆不能停。”

    Zhè piàn tíngchēchǎng shì sīyǒu de, wàilái chēliàng bù néng tíng.

    Bãi đỗ xe này là của tư nhân, xe bên ngoài không được đỗ.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

车棚被锁了

Một buổi sáng ở khu chung cư, cư dân 陶宁杰 đến văn phòng ban quản lý hỏi quản lý 熊梅萍 vì sao nhà để xe chung bị khóa.

陶宁杰 (cư dân) · 熊梅萍 (quản lý ban quản lý tòa nhà)

1. 车棚现在被用来做什么?

Nhà để xe hiện đang được dùng làm gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Lần Đầu Mang Thai - Nghe Bác Sĩ Dặn Dò Với 不宜 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới