HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 345 · A manager tells a perfectionist designer to stop over-polishing

Nhà Thiết Kế Cầu Toàn - Góp Ý Chuyện Làm Quá Tay Với 过于 (Ôn Tập)

Nữ quản lý khuyên nhà thiết kế đừng vẽ lại bìa cuốn catalogue lần thứ năm khi khách hàng đã hài lòng từ lâu. Ôn và mở rộng 过于: 过于 + động từ thái độ + tân ngữ, vế hậu quả 反而 / 以至于, 过于 làm định ngữ, nhận xét tế nhị với 显得 / 似乎, phân biệt 过于, 过度, 过分. Ví dụ: "你对细节的要求,是不是过于苛刻了?"

  • Ôn 过于 và mở rộng: 过于 + 追求 / 在意 / 强调 / 拘泥于 + tân ngữ; nối với hậu quả bằng 反而, 以至于, 结果; dùng 过于 + tính từ + 的 làm định ngữ.
  • Góp ý tế nhị với 显得 / 似乎 / 可能 + 过于; phân biệt 过于 (cần tính từ theo sau), 过度 (đi với động từ hành động) và 过分 (quá đáng, làm vị ngữ độc lập).
  • Góp ý cho đồng nghiệp cầu toàn, bàn về tiến độ, thẩm mỹ và chừng mực trong công việc sáng tạo.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 完备wánbèiadj

    đầy đủ, hoàn chỉnh, không thiếu thứ gì

    “这家工作室设备完备,拍摄和剪辑都能在这里完成。”

    Zhè jiā gōngzuòshì shèbèi wánbèi, pāishè hé jiǎnjí dōu néng zài zhèlǐ wánchéng.

    Studio này trang thiết bị đầy đủ, quay và dựng đều có thể làm ngay tại đây.

  • 推翻tuīfānv

    gạt bỏ, lật lại (phương án, kết luận đã có)

    “新来的总监推翻了之前所有的方案。”

    Xīn lái de zǒngjiān tuīfān le zhīqián suǒyǒu de fāng'àn.

    Giám đốc mới đến gạt bỏ toàn bộ các phương án trước đó.

  • 更改gēnggǎiv

    thay đổi, sửa đổi

    “会议时间如有更改,我会提前通知大家。”

    Huìyì shíjiān rú yǒu gēnggǎi, wǒ huì tíqián tōngzhī dàjiā.

    Nếu thời gian họp có thay đổi, tôi sẽ báo trước cho mọi người.

  • 勾勒gōulèv

    phác họa (đường nét, đường viền)

    “她用寥寥几笔就勾勒出了老街的轮廓。”

    Tā yòng liáoliáo jǐ bǐ jiù gōulè chū le lǎojiē de lúnkuò.

    Chỉ với vài nét bút, cô ấy đã phác họa được đường nét của con phố cổ.

  • 插图chātún

    tranh minh họa

    “这本儿童读物里的插图都是手绘的。”

    Zhè běn értóng dúwù lǐ de chātú dōu shì shǒuhuì de.

    Tranh minh họa trong cuốn sách thiếu nhi này đều được vẽ tay.

  • 格式géshìn

    định dạng, thể thức trình bày

    “请按照公司统一的格式提交报告。”

    Qǐng ànzhào gōngsī tǒngyī de géshì tíjiāo bàogào.

    Vui lòng nộp báo cáo theo định dạng thống nhất của công ty.

  • 视角shìjiǎon

    góc nhìn, góc độ

    “这部纪录片从一个孩子的视角讲述了城市的变化。”

    Zhè bù jìlùpiàn cóng yí gè háizi de shìjiǎo jiǎngshù le chéngshì de biànhuà.

    Bộ phim tài liệu này kể về sự thay đổi của thành phố qua góc nhìn của một đứa trẻ.

  • 美学měixuén

    mỹ học, thẩm mỹ

    “他在大学里专门研究东方美学。”

    Tā zài dàxué lǐ zhuānmén yánjiū dōngfāng měixué.

    Ở đại học, anh ấy chuyên nghiên cứu mỹ học phương Đông.

  • 中庸zhōngyōngn

    trung dung, giữ mức vừa phải

    “中庸并不是没有立场,而是做事讲究分寸。”

    Zhōngyōng bìng bú shì méiyǒu lìchǎng, érshì zuòshì jiǎngjiu fēncun.

    Trung dung không phải là không có lập trường, mà là làm việc biết giữ chừng mực.

  • 繁多fánduōadj

    nhiều, đa dạng (chủng loại)

    “这家超市商品种类繁多,日常用品基本都能买到。”

    Zhè jiā chāoshì shāngpǐn zhǒnglèi fánduō, rìcháng yòngpǐn jīběn dōu néng mǎi dào.

    Siêu thị này hàng hóa rất đa dạng, đồ dùng hằng ngày gần như đều mua được.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

第五版封面

Thứ Ba, ở công ty thiết kế, quản lý 邓宁芳 phát hiện nhà thiết kế 罗嘉伦 lại vẽ lại bìa cuốn catalogue phải nộp vào thứ Sáu.

邓宁芳 (quản lý bộ phận thiết kế) · 罗嘉伦 (nhà thiết kế)

1. 罗嘉伦正在画的封面是第几版?

Bìa mà 罗嘉伦 đang vẽ là bản thứ mấy?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Làng Chài Ngày Càng Vắng Thuyền - Nói Về Xu Hướng Với 日益 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới