HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 344 · A host welcomes a business partner after a long flight

Đón Đối Tác Sau Chuyến Bay Dài - Phỏng Đoán Lịch Sự Với 想必 (Ôn Tập)

Chủ nhà ra sân bay đón đối tác vừa bay mười bốn tiếng tới Tô Châu và sắp xếp buổi đàm phán sáng hôm sau. Ôn và mở rộng 想必: vị trí trước các phó từ khác, nêu căn cứ trước khi đoán, lời mở đầu phát biểu 想必在座各位…, đoán rồi đề xuất, phân biệt với 必定 và 大概. Ví dụ: "我们发的方案您想必看过了。"

  • Ôn 想必 và mở rộng: 想必 đứng trước 已经, 早就, 也, 都; nêu căn cứ bằng 从…来看 / 既然 / 看… rồi mới 想必.
  • Dùng 想必 trong lời phát biểu (想必在座各位都…) và theo mẫu "đoán rồi đề xuất"; phân biệt 想必 với 必定, 大概; tránh lỗi dùng 想必 như động từ hay trong câu hỏi chính phản.
  • Đón tiếp đối tác, nói chuyện lịch thiệp về lịch đàm phán, gặp mặt lãnh đạo và nghỉ ngơi sau chuyến bay dài.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 洽谈qiàtánv

    đàm phán, thương lượng (kinh doanh, hợp tác)

    “双方约好下周在杭州洽谈合作细节。”

    Shuāngfāng yuē hǎo xiàzhōu zài Hángzhōu qiàtán hézuò xìjié.

    Hai bên hẹn tuần sau đàm phán chi tiết hợp tác tại Hàng Châu.

  • 磋商cuōshāngv

    trao đổi, bàn bạc kỹ để đi đến thống nhất

    “关于交货时间,两家公司还在进一步磋商。”

    Guānyú jiāohuò shíjiān, liǎng jiā gōngsī hái zài jìnyībù cuōshāng.

    Về thời gian giao hàng, hai công ty vẫn đang tiếp tục bàn bạc.

  • 会面huìmiànv

    gặp mặt, hội kiến

    “两位负责人上次会面,还是在去年的展会上。”

    Liǎng wèi fùzérén shàngcì huìmiàn, háishi zài qùnián de zhǎnhuì shàng.

    Lần trước hai vị phụ trách gặp mặt vẫn là ở hội chợ năm ngoái.

  • 劳驾láojiàv

    làm phiền, phiền anh/chị (lời nhờ vả lịch sự)

    “劳驾,能帮我把箱子放到行李架上吗?”

    Láojià, néng bāng wǒ bǎ xiāngzi fàngdào xínglijià shàng ma?

    Làm phiền anh, anh có thể giúp tôi đặt chiếc vali lên giá hành lý không?

  • 赶赴gǎnfùv

    vội đến, gấp rút đến (nơi nào đó)

    “一下飞机,他就直接赶赴签约现场。”

    Yí xià fēijī, tā jiù zhíjiē gǎnfù qiānyuē xiànchǎng.

    Vừa xuống máy bay, anh ấy đã đi thẳng đến nơi ký hợp đồng.

  • 荣幸róngxìngadj

    vinh hạnh

    “能参加贵公司的开业典礼,我感到非常荣幸。”

    Néng cānjiā guì gōngsī de kāiyè diǎnlǐ, wǒ gǎndào fēicháng róngxìng.

    Được dự lễ khai trương của quý công ty, tôi cảm thấy vô cùng vinh hạnh.

  • 告辞gàocív

    xin phép ra về, cáo từ

    “时间不早了,我们就先告辞了。”

    Shíjiān bù zǎo le, wǒmen jiù xiān gàocí le.

    Cũng muộn rồi, chúng tôi xin phép về trước.

  • 彬彬有礼bīnbīnyǒulǐidiom

    lịch sự, nhã nhặn, lễ độ

    “那位年轻的翻译彬彬有礼,客人们都很喜欢他。”

    Nà wèi niánqīng de fānyì bīnbīnyǒulǐ, kèrénmen dōu hěn xǐhuan tā.

    Cậu phiên dịch trẻ đó rất lịch sự nhã nhặn, các vị khách đều rất quý cậu.

  • 就绪jiùxùv

    sẵn sàng, đã chuẩn bị xong xuôi

    “展台已经布置就绪,就等客人入场了。”

    Zhǎntái yǐjīng bùzhì jiùxù, jiù děng kèrén rùchǎng le.

    Gian trưng bày đã bố trí xong xuôi, chỉ chờ khách vào.

  • 适时shìshíadv

    đúng lúc, kịp thời

    “主持人适时地讲了个笑话,气氛一下子轻松了。”

    Zhǔchírén shìshí de jiǎng le gè xiàohua, qìfēn yíxiàzi qīngsōng le.

    Người dẫn chương trình kể một câu chuyện cười đúng lúc, không khí bỗng chốc nhẹ nhàng hẳn.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

机场接机

Tối hôm trước buổi đàm phán, ở sảnh đến của sân bay, 许凯杰 đón đối tác 路易斯 vừa bay mười bốn tiếng từ Madrid.

许凯杰 (trưởng phòng kinh doanh, bên chủ nhà) · 路易斯 (đối tác nước ngoài)

1. 路易斯坐了多长时间的飞机?

路易斯 đã ngồi máy bay bao lâu?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Nhà Thiết Kế Cầu Toàn - Góp Ý Chuyện Làm Quá Tay Với 过于 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới