Mẹ Mua Máy Lọc Nước Vô Dụng - Tiếc Tiền Mất Trắng Với 白白 (Ôn Tập)
Người con trai phát hiện mẹ đã trả 6.800 tệ cho chiếc máy lọc nước "vạn năng" sau một buổi "tọa đàm sức khỏe miễn phí". Ôn và mở rộng 白白: câu bị động với 白白, các cụm 白白打水漂 / 白白搭进去, câu giả định 不然…就白白…了, 不能白白 + V, phân biệt với 白费 và 白搭. Ví dụ: "六千八就这么白白交出去了?"
- Ôn 白白 (uổng, mất trắng) và mở rộng: 白白 trong câu bị động (白白被/让…), cụm khẩu ngữ 白白打水漂 / 白白搭进去 / 白白扔掉.
- Dùng 白白 trong câu giả định và cảnh báo (幸亏…不然就白白…了, 再拖就白白…了) và để bày tỏ quyết tâm không chịu thiệt (不能白白 + V); phân biệt 白白 với 白费, 白搭.
- Nói về các chiêu lừa bán hàng cho người cao tuổi, khuyên người thân một cách nhẹ nhàng và cùng tìm cách đòi lại tiền.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 万能wànnéngadj
vạn năng, dùng được cho mọi việc
“世上没有万能的药,说什么都能治的产品都不可信。”
Shìshàng méiyǒu wànnéng de yào, shuō shénme dōu néng zhì de chǎnpǐn dōu bù kěxìn.
Trên đời không có thuốc vạn năng, sản phẩm nào nói cái gì cũng chữa được đều không đáng tin.
- 传单chuándānn
tờ rơi, tờ quảng cáo phát tay
“地铁口有人在发传单,我顺手接了一张。”
Dìtiě kǒu yǒurén zài fā chuándān, wǒ shùnshǒu jiē le yì zhāng.
Ở cửa ga tàu điện ngầm có người đang phát tờ rơi, tôi tiện tay nhận một tờ.
- 迷惑míhuòv
làm cho mê muội, đánh lừa (khiến người ta tin nhầm)
“别被那些夸张的广告词迷惑了。”
Bié bèi nàxiē kuāzhāng de guǎnggào cí míhuo le.
Đừng để những lời quảng cáo phóng đại đó đánh lừa.
- 牌照páizhàon
giấy phép (kinh doanh, hành nghề)
“正规的诊所都会把执业牌照挂在显眼的地方。”
Zhèngguī de zhěnsuǒ dōu huì bǎ zhíyè páizhào guà zài xiǎnyǎn de dìfang.
Phòng khám chính quy đều treo giấy phép hành nghề ở chỗ dễ thấy.
- 吓唬xiàhuv
dọa, hù dọa (cho người ta sợ)
“推销员用“喝了会生病”这种话来吓唬老人。”
Tuīxiāoyuán yòng "hē le huì shēngbìng" zhè zhǒng huà lái xiàhu lǎorén.
Nhân viên bán hàng dùng những câu kiểu "uống vào sẽ sinh bệnh" để dọa người già.
- 荒唐huāngtángadj
hoang đường, vô lý đến buồn cười
“花三千块买一个“能防辐射”的杯垫,这也太荒唐了。”
Huā sān qiān kuài mǎi yí gè "néng fáng fúshè" de bēidiàn, zhè yě tài huāngtáng le.
Bỏ ba nghìn tệ mua một cái lót cốc "chống được bức xạ", thật quá hoang đường.
- 钞票chāopiàon
tiền giấy, tiền mặt
“他从口袋里掏出一叠皱巴巴的钞票。”
Tā cóng kǒudài lǐ tāo chū yì dié zhòubābā de chāopiào.
Anh ấy móc trong túi ra một xấp tiền giấy nhàu nhĩ.
- 粉末fěnmòn
bột (chất ở dạng hạt rất mịn)
“杯底留着一层白色的粉末,不知道是什么东西。”
Bēi dǐ liú zhe yì céng báisè de fěnmò, bù zhīdào shì shénme dōngxi.
Đáy cốc còn đọng một lớp bột trắng, không biết là thứ gì.
- 颗粒kēlìn
hạt nhỏ, hạt li ti
“这种饼干里加了坚果颗粒,吃起来特别香。”
Zhè zhǒng bǐnggān lǐ jiā le jiānguǒ kēlì, chī qǐlai tèbié xiāng.
Loại bánh quy này có trộn hạt quả hạch, ăn rất thơm.
- 掩耳盗铃yǎn'ěrdàolíngidiom
bịt tai trộm chuông, tự lừa mình dối người
“问题明明还在,只把差评删掉,不过是掩耳盗铃。”
Wèntí míngmíng hái zài, zhǐ bǎ chàpíng shān diào, bùguò shì yǎn'ěr-dàolíng.
Vấn đề rõ ràng vẫn còn đó, chỉ xóa đánh giá xấu đi thì chẳng qua là bịt tai trộm chuông.
Luyện nghe
Bài 1/1厨房里的净水器
Cuối tuần, 周宁辉 về thăm mẹ là 孙梅琴 và nhìn thấy trong bếp một chiếc máy lọc nước lạ.
周宁辉 (con trai) · 孙梅琴 (mẹ, đã nghỉ hưu)
1. 孙梅琴是怎么知道那个健康讲座的?
孙梅琴 biết đến buổi tọa đàm sức khỏe đó bằng cách nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Đón Đối Tác Sau Chuyến Bay Dài - Phỏng Đoán Lịch Sự Với 想必 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
