HSK 7–9 · Bài 337 · Thợ Chuyển Nhà Đóng Gói Cả Căn Hộ Trong Một Buổi Chiều - Nói "Cả… Lẫn…" Với 连…带… (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 绑bǎngv

    buộc, trói (bằng dây)

    “他用绳子把行李牢牢地绑在了车顶上。”

    Tā yòng shéngzi bǎ xíngli láoláo de bǎng zài le chē dǐng shàng.

    Anh ấy dùng dây buộc chặt hành lý lên nóc xe.

  • 裹guǒv

    quấn, bọc

    “天太冷,她用围巾把孩子裹得只露出两只眼睛。”

    Tiān tài lěng, tā yòng wéijīn bǎ háizi guǒ de zhǐ lòuchū liǎng zhī yǎnjing.

    Trời lạnh quá, cô ấy dùng khăn quàng quấn đứa bé chỉ để lộ hai con mắt.

  • 垫子diànzin

    đệm, tấm lót (ghế, sàn)

    “木椅子太硬,我给每张都配了一个软垫子。”

    Mù yǐzi tài yìng, wǒ gěi měi zhāng dōu pèi le yí gè ruǎn diànzi.

    Ghế gỗ cứng quá, tôi đặt cho mỗi chiếc một tấm đệm mềm.

  • 凳子dèngzin

    ghế đẩu, ghế không tựa

    “厨房门口放着一张小凳子,奶奶择菜的时候坐。”

    Chúfáng ménkǒu fàng zhe yì zhāng xiǎo dèngzi, nǎinai zháicài de shíhou zuò.

    Ở cửa bếp có đặt một chiếc ghế đẩu nhỏ, bà ngồi lúc nhặt rau.

  • 笨重bènzhòngadj

    nặng nề, cồng kềnh

    “这台老式冰箱又大又笨重,两个人都抬不动。”

    Zhè tái lǎoshì bīngxiāng yòu dà yòu bènzhòng, liǎng gèrén dōu tái bú dòng.

    Chiếc tủ lạnh kiểu cũ này vừa to vừa nặng nề, hai người khiêng cũng không nổi.

  • 梯子tīzin

    cái thang

    “他踩着梯子把客厅的灯泡换了。”

    Tā cǎi zhe tīzi bǎ kètīng de dēngpào huàn le.

    Anh ấy đứng lên thang thay bóng đèn phòng khách.

  • 挎kuàv

    khoác, đeo (túi, giỏ trên vai hoặc cánh tay)

    “她胳膊上挎着一个菜篮子,刚从市场回来。”

    Tā gēbo shàng kuà zhe yí gè cài lánzi, gāng cóng shìchǎng huílai.

    Cô ấy khoác chiếc giỏ đi chợ trên cánh tay, vừa ở chợ về.

  • 拴shuānv

    buộc, cột (vào một chỗ cố định)

    “渔民把小船拴在岸边的木桩上。”

    Yúmín bǎ xiǎo chuán shuān zài àn biān de mù zhuāng shàng.

    Ngư dân buộc chiếc thuyền nhỏ vào cọc gỗ bên bờ.

  • 碍事àishìadj

    vướng víu, gây cản trở

    “门口堆着好几个纸箱,进进出出很碍事。”

    Ménkǒu duī zhe hǎo jǐ gè zhǐxiāng, jìnjìnchūchū hěn àishì.

    Cửa ra vào chất mấy thùng các-tông, đi ra đi vào rất vướng.

  • 夹子jiāzin

    cái kẹp

    “她用一个夹子把头发随手夹了起来。”

    Tā yòng yí gè jiāzi bǎ tóufa suíshǒu jiā le qǐlai.

    Cô ấy tiện tay dùng một cái kẹp kẹp tóc lên.