HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 337 · Movers pack up an entire flat in one afternoon

Thợ Chuyển Nhà Đóng Gói Cả Căn Hộ Trong Một Buổi Chiều - Nói "Cả… Lẫn…" Với 连…带… (Ôn Tập)

Đội thợ của công ty chuyển nhà tháo dỡ, đóng gói và khiêng cả căn hộ lên xe chỉ trong một buổi chiều. Ôn và mở rộng "连…带…": đi với 把 và 一起, các cụm quen thuộc (连本带利, 连滚带爬, 连蒙带猜), cặp động từ kiểu 连拆带装, câu phủ định và 连同 trong văn viết. Ví dụ: "先连柜子带抽屉一起用棉毯裹好。"

  • Ôn 连…带… và mở rộng: kết hợp với 把…一起/一块儿 + V, câu phủ định 连A带B都没…, các cụm đã thành quen thuộc (连本带利, 连滚带爬, 连蒙带猜, 连哄带劝).
  • Phân biệt 连…带… (khẩu ngữ) với 连同 (văn viết) và tránh lỗi trộn danh từ với động từ, đặt khung sau động từ hoặc lẫn với 连…都….
  • Nói chuyện chuyển nhà: đóng gói, khiêng đồ nặng, sắp xếp đồ đạc và hỏi chi phí trọn gói.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 绑bǎngv

    buộc, trói (bằng dây)

    “他用绳子把行李牢牢地绑在了车顶上。”

    Tā yòng shéngzi bǎ xíngli láoláo de bǎng zài le chē dǐng shàng.

    Anh ấy dùng dây buộc chặt hành lý lên nóc xe.

  • 裹guǒv

    quấn, bọc

    “天太冷,她用围巾把孩子裹得只露出两只眼睛。”

    Tiān tài lěng, tā yòng wéijīn bǎ háizi guǒ de zhǐ lòuchū liǎng zhī yǎnjing.

    Trời lạnh quá, cô ấy dùng khăn quàng quấn đứa bé chỉ để lộ hai con mắt.

  • 垫子diànzin

    đệm, tấm lót (ghế, sàn)

    “木椅子太硬,我给每张都配了一个软垫子。”

    Mù yǐzi tài yìng, wǒ gěi měi zhāng dōu pèi le yí gè ruǎn diànzi.

    Ghế gỗ cứng quá, tôi đặt cho mỗi chiếc một tấm đệm mềm.

  • 凳子dèngzin

    ghế đẩu, ghế không tựa

    “厨房门口放着一张小凳子,奶奶择菜的时候坐。”

    Chúfáng ménkǒu fàng zhe yì zhāng xiǎo dèngzi, nǎinai zháicài de shíhou zuò.

    Ở cửa bếp có đặt một chiếc ghế đẩu nhỏ, bà ngồi lúc nhặt rau.

  • 笨重bènzhòngadj

    nặng nề, cồng kềnh

    “这台老式冰箱又大又笨重,两个人都抬不动。”

    Zhè tái lǎoshì bīngxiāng yòu dà yòu bènzhòng, liǎng gèrén dōu tái bú dòng.

    Chiếc tủ lạnh kiểu cũ này vừa to vừa nặng nề, hai người khiêng cũng không nổi.

  • 梯子tīzin

    cái thang

    “他踩着梯子把客厅的灯泡换了。”

    Tā cǎi zhe tīzi bǎ kètīng de dēngpào huàn le.

    Anh ấy đứng lên thang thay bóng đèn phòng khách.

  • 挎kuàv

    khoác, đeo (túi, giỏ trên vai hoặc cánh tay)

    “她胳膊上挎着一个菜篮子,刚从市场回来。”

    Tā gēbo shàng kuà zhe yí gè cài lánzi, gāng cóng shìchǎng huílai.

    Cô ấy khoác chiếc giỏ đi chợ trên cánh tay, vừa ở chợ về.

  • 拴shuānv

    buộc, cột (vào một chỗ cố định)

    “渔民把小船拴在岸边的木桩上。”

    Yúmín bǎ xiǎo chuán shuān zài àn biān de mù zhuāng shàng.

    Ngư dân buộc chiếc thuyền nhỏ vào cọc gỗ bên bờ.

  • 碍事àishìadj

    vướng víu, gây cản trở

    “门口堆着好几个纸箱,进进出出很碍事。”

    Ménkǒu duī zhe hǎo jǐ gè zhǐxiāng, jìnjìnchūchū hěn àishì.

    Cửa ra vào chất mấy thùng các-tông, đi ra đi vào rất vướng.

  • 夹子jiāzin

    cái kẹp

    “她用一个夹子把头发随手夹了起来。”

    Tā yòng yí gè jiāzi bǎ tóufa suíshǒu jiā le qǐlai.

    Cô ấy tiện tay dùng một cái kẹp kẹp tóc lên.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

一个下午搬空一套房

Một giờ chiều, đội trưởng 雷志达 của công ty chuyển nhà dẫn ba thợ đến căn hộ cũ của 郑秋琴 để đóng gói, hẹn bảy giờ tối chở hết sang nhà mới.

郑秋琴 (chủ nhà chuyển đi) · 雷志达 (đội trưởng đội chuyển nhà)

1. 雷志达打算怎么搬那个衣柜?

雷志达 định chuyển chiếc tủ quần áo như thế nào?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Bà Mối Nói Thẳng Vì Sao Khách Hàng Liên Tục Bị Từ Chối - Vạch Ra Bản Chất Với 说白了 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới