HSK 7–9 · Bài 332 · Chạy Theo Lãi Nhanh Trên Sàn Chứng Khoán - Nói Về Kết Cục Đáng Tiếc Với 到头来 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 股民gǔmínn
nhà đầu tư cá nhân trên thị trường chứng khoán
“股市一跌,不少股民连饭都吃不下。”
Gǔshì yì diē, bù shǎo gǔmín lián fàn dōu chī bu xià.
Thị trường chứng khoán vừa giảm, không ít nhà đầu tư cá nhân đến cơm cũng ăn không vào.
- 急功近利jígōngjìnlìadj
nóng vội cầu thành công và lợi ích trước mắt
“做企业不能急功近利,得把眼光放长远。”
Zuò qǐyè bù néng jígōngjìnlì, děi bǎ yǎnguāng fàng chángyuǎn.
Làm doanh nghiệp không thể nóng vội chạy theo lợi trước mắt, phải nhìn xa trông rộng.
- 翻番fānfānv
tăng gấp đôi
“公司计划三年内让销售额翻番。”
Gōngsī jìhuà sān nián nèi ràng xiāoshòu'é fānfān.
Công ty lên kế hoạch trong ba năm sẽ tăng gấp đôi doanh số.
- 赌博dǔbón
cờ bạc, đánh bạc
“他年轻时因为赌博欠了一身债。”
Tā niánqīng shí yīnwèi dǔbó qiàn le yì shēn zhài.
Hồi trẻ anh ta vì cờ bạc mà nợ nần chồng chất.
- 贪tānv
tham, tham lam
“做生意别太贪,赚到合理的利润就够了。”
Zuò shēngyi bié tài tān, zhuàn dào hélǐ de lìrùn jiù gòu le.
Làm ăn đừng tham quá, kiếm được lợi nhuận hợp lý là đủ rồi.
- 妄想wàngxiǎngn
ảo tưởng, mơ tưởng viển vông
“不付出努力就想成功,那只是妄想。”
Bú fùchū nǔlì jiù xiǎng chénggōng, nà zhǐshì wàngxiǎng.
Không bỏ công sức mà muốn thành công thì chỉ là ảo tưởng.
- 累积lěijīv
tích luỹ, dồn lại (theo thời gian)
“小问题不及时解决,累积起来就成了大麻烦。”
Xiǎo wèntí bù jíshí jiějué, lěijī qǐlai jiù chéng le dà máfan.
Vấn đề nhỏ không giải quyết kịp thời, dồn lại sẽ thành rắc rối lớn.
- 理智lǐzhìn
lý trí; (adj) tỉnh táo, có lý trí
“越是着急的时候,越要保持理智。”
Yuè shì zháojí de shíhou, yuè yào bǎochí lǐzhì.
Càng lúc sốt ruột, càng phải giữ lý trí.
- 幻影huànyǐngn
ảo ảnh, hư ảo
“雾里的高楼若隐若现,像一片幻影。”
Wù lǐ de gāolóu ruòyǐnruòxiàn, xiàng yí piàn huànyǐng.
Những toà nhà cao tầng trong sương lúc ẩn lúc hiện, như một mảng ảo ảnh.
- 守株待兔shǒuzhūdàitùv
ôm cây đợi thỏ, ngồi chờ may mắn tự đến
“找工作不能守株待兔,得主动去联系公司。”
Zhǎo gōngzuò bù néng shǒuzhūdàitù, děi zhǔdòng qù liánxì gōngsī.
Tìm việc không thể ôm cây đợi thỏ, phải chủ động liên hệ công ty.