Có Nên Nói Với Bạn Rằng Người Hùn Vốn Đang Lừa Cô Ấy - Diễn Tả Thế Khó Xử Với V也不是,不V也不是 (Ôn Tập)
Phát hiện người hùn vốn của bạn thân khai khống sổ sách, một phụ nữ phân vân nên nói hay không; về sau chính người bạn ấy lại khó xử không biết có nên đối chất. Ôn và mở rộng "V也不是,不V也不是": làm kết quả sau 弄得/搞得/让, kể tiếp quyết định cuối cùng, xin lời khuyên, so sánh với 哭笑不得, 骑虎难下. Ví dụ: "这几天见了她,弄得我笑也不是,不笑也不是。"
- Ôn V也不是,不V也不是 và mở rộng: dùng làm kết quả sau 弄得/搞得/让 + người, kể tiếp quyết định cuối cùng (思来想去,最后还是…).
- Dùng cấu trúc để xin lời khuyên, phân biệt với 哭笑不得 và 骑虎难下; tránh lỗi dùng 不是 thay cho 不, đặt sai 得, thêm 很 trước cấu trúc.
- Nói về tình bạn, lòng tin và sự phản bội; cân nhắc một quyết định khó một cách điềm tĩnh.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 说谎shuōhuǎngv
nói dối
“孩子一说谎就不敢看人的眼睛。”
Háizi yì shuōhuǎng jiù bù gǎn kàn rén de yǎnjing.
Đứa trẻ cứ nói dối là không dám nhìn vào mắt người khác.
- 揭jiēv
vạch trần, lật tẩy (thường dùng trong 揭穿, 揭露)
“记者的报道揭穿了这家公司的虚假宣传。”
Jìzhě de bàodào jiēchuān le zhè jiā gōngsī de xūjiǎ xuānchuán.
Bài báo của phóng viên đã vạch trần quảng cáo sai sự thật của công ty này.
- 掩盖yǎngàiv
che đậy, giấu giếm
“他想用笑容掩盖心里的紧张。”
Tā xiǎng yòng xiàoróng yǎngài xīnli de jǐnzhāng.
Anh ấy muốn dùng nụ cười để che đậy sự căng thẳng trong lòng.
- 知己zhījǐn
tri kỷ, bạn tâm giao
“人这一辈子,有一两个知己就很幸运了。”
Rén zhè yíbèizi, yǒu yì liǎng gè zhījǐ jiù hěn xìngyùn le.
Đời người có được một hai người tri kỷ là may mắn lắm rồi.
- 真情zhēnqíngn
tình cảm chân thành, chân tình
“这封信写得很朴素,却处处流露着真情。”
Zhè fēng xìn xiě de hěn pǔsù, què chùchù liúlù zhe zhēnqíng.
Lá thư này viết rất mộc mạc nhưng chỗ nào cũng toát lên tình cảm chân thành.
- 破裂pòlièv
đổ vỡ, tan vỡ (quan hệ, đàm phán)
“双方在价格上谈不拢,谈判最终破裂了。”
Shuāngfāng zài jiàgé shàng tán bu lǒng, tánpàn zuìzhōng pòliè le.
Hai bên không thống nhất được về giá, cuộc đàm phán cuối cùng đã đổ vỡ.
- 背叛bèipànv
phản bội
“被最信任的人背叛,是最让人心寒的事。”
Bèi zuì xìnrèn de rén bèipàn, shì zuì ràng rén xīnhán de shì.
Bị người mình tin tưởng nhất phản bội là điều khiến người ta lạnh lòng nhất.
- 苦笑kǔxiàov
cười gượng, cười chua chát
“听到航班又延误了,他只能无奈地苦笑了一下。”
Tīngdào hángbān yòu yánwù le, tā zhǐnéng wúnài de kǔxiào le yíxià.
Nghe tin chuyến bay lại bị hoãn, anh ấy chỉ biết bất lực cười gượng một cái.
- 迟疑chíyív
do dự, ngần ngừ
“她迟疑了几秒,才在合同上签了字。”
Tā chíyí le jǐ miǎo, cái zài hétong shàng qiān le zì.
Cô ấy ngần ngừ mấy giây rồi mới ký vào hợp đồng.
- 是非shìfēin
chuyện thị phi, điều tiếng (搬弄是非: đưa chuyện, gây thị phi)
“他从不在背后议论别人,最讨厌搬弄是非。”
Tā cóng bù zài bèihòu yìlùn biéren, zuì tǎoyàn bānnòng shìfēi.
Anh ấy không bao giờ bàn tán sau lưng người khác, ghét nhất là đưa chuyện thị phi.
Luyện nghe
Bài 1/1该不该告诉她
Buổi tối ở nhà, 宋文娜 ăn cơm mà cứ thẫn thờ; chồng cô là 程建超 hỏi chuyện. Cô kể về người hùn vốn 崔建磊 của bạn thân 唐晓芬.
程建超 (chồng của 宋文娜) · 宋文娜 (bạn thân của 唐晓芬)
1. 宋文娜是怎么发现问题的?
宋文娜 phát hiện vấn đề bằng cách nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Chuyến Tàu Đêm Khổ Sở - Kể Chuyện Cường Điệu Với 要多…有多… (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
