HSK 7–9 · Bài 316 · Hải Quan Thu Giữ Quà Lưu Niệm - Giải Thích Quy Định Với 诸如…之类/等 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 口岸kǒu'ànn
cửa khẩu (sân bay, bến cảng, đồn biên phòng có hải quan)
“这个口岸每天要查验上万名出入境旅客。”
Zhège kǒu'àn měi tiān yào cháyàn shàngwàn míng chūrùjìng lǚkè.
Cửa khẩu này mỗi ngày phải kiểm tra hơn mười nghìn lượt hành khách xuất nhập cảnh.
- 境外jìngwàin
nước ngoài, ngoài lãnh thổ
“在境外购物时,最好保留好发票。”
Zài jìngwài gòuwù shí, zuìhǎo bǎoliú hǎo fāpiào.
Khi mua sắm ở nước ngoài, tốt nhất nên giữ kỹ hoá đơn.
- 过境guòjìngv
quá cảnh, đi qua lãnh thổ (không nhập cảnh)
“我们只在迪拜过境,在机场等四个小时就转机。”
Wǒmen zhǐ zài Díbài guòjìng, zài jīchǎng děng sì gè xiǎoshí jiù zhuǎnjī.
Chúng tôi chỉ quá cảnh ở Dubai, đợi ở sân bay bốn tiếng là chuyển chuyến.
- 没收mòshōuv
tịch thu
“他偷偷带进考场的耳机被监考老师没收了。”
Tā tōutōu dàijìn kǎochǎng de ěrjī bèi jiānkǎo lǎoshī mòshōu le.
Chiếc tai nghe cậu ấy lén mang vào phòng thi đã bị giám thị tịch thu.
- 扣押kòuyāv
tạm giữ (đồ vật, hàng hoá để kiểm tra, xử lý)
“那批货物因为手续不全,被海关扣押了一个星期。”
Nà pī huòwù yīnwèi shǒuxù bù quán, bèi hǎiguān kòuyā le yí gè xīngqī.
Lô hàng đó vì thiếu thủ tục nên bị hải quan tạm giữ một tuần.
- 随身suíshēnadj
mang theo bên mình, tuỳ thân
“贵重物品请随身携带,不要放在托运行李里。”
Guìzhòng wùpǐn qǐng suíshēn xiédài, búyào fàng zài tuōyùn xíngli li.
Đồ quý giá xin hãy mang theo bên mình, đừng để trong hành lý ký gửi.
- 走私zǒusīv
buôn lậu
“这个团伙利用渔船走私香烟,最近被警方查获。”
Zhège tuánhuǒ lìyòng yúchuán zǒusī xiāngyān, zuìjìn bèi jǐngfāng cháhuò.
Băng nhóm này dùng tàu cá buôn lậu thuốc lá, gần đây đã bị cảnh sát triệt phá.
- 器具qìjùn
dụng cụ, đồ dùng (nói chung)
“厨房里的器具每天用完都要清洗消毒。”
Chúfáng li de qìjù měi tiān yòng wán dōu yào qīngxǐ xiāodú.
Dụng cụ trong bếp mỗi ngày dùng xong đều phải rửa sạch và khử trùng.
- 列举lièjǔv
liệt kê, nêu ra (từng cái)
“报告列举了三个主要原因,第一个就是成本太高。”
Bàogào lièjǔ le sān gè zhǔyào yuányīn, dìyī gè jiùshì chéngběn tài gāo.
Bản báo cáo liệt kê ba nguyên nhân chính, nguyên nhân đầu tiên là chi phí quá cao.
- 非法fēifǎadj
phi pháp, trái phép
“这家网店非法出售野生动物制品,已经被关停。”
Zhè jiā wǎngdiàn fēifǎ chūshòu yěshēng dòngwù zhìpǐn, yǐjīng bèi guāntíng.
Cửa hàng trực tuyến này bán trái phép sản phẩm từ động vật hoang dã, đã bị đóng cửa.