Hải Quan Thu Giữ Quà Lưu Niệm - Giải Thích Quy Định Với 诸如…之类/等 (Ôn Tập)
Một nhân viên hải quan ở sân bay giải thích cho du khách vì sao xúc xích, trái cây và con dao trang trí của cô bị thu giữ. Ôn và mở rộng "诸如…之类/等": liệt kê hành vi, câu quy định với 一律/均/须, chèn 诸如 sau danh từ khái quát, cách nói khẩu ngữ tương đương. Ví dụ: "诸如肉制品、新鲜水果之类的东西,都不能带入境。"
- Ôn 诸如…之类/等 và mở rộng: liệt kê hành vi (诸如…之类的行为), câu quy định trang trọng với 一律/均/须, chèn "诸如…等" sau danh từ khái quát.
- Chọn đúng văn phong: 诸如 trong thông báo, lời giải thích chính thức; 像…之类的, …什么的 khi trò chuyện; tránh chồng 比如诸如, ghép 诸如 với từ nghi vấn và nhầm với 诸如此类.
- Hỏi và giải thích quy định hải quan: hàng bị tịch thu, đồ bị tạm giữ, quá cảnh và nhập cảnh.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 口岸kǒu'ànn
cửa khẩu (sân bay, bến cảng, đồn biên phòng có hải quan)
“这个口岸每天要查验上万名出入境旅客。”
Zhège kǒu'àn měi tiān yào cháyàn shàngwàn míng chūrùjìng lǚkè.
Cửa khẩu này mỗi ngày phải kiểm tra hơn mười nghìn lượt hành khách xuất nhập cảnh.
- 境外jìngwàin
nước ngoài, ngoài lãnh thổ
“在境外购物时,最好保留好发票。”
Zài jìngwài gòuwù shí, zuìhǎo bǎoliú hǎo fāpiào.
Khi mua sắm ở nước ngoài, tốt nhất nên giữ kỹ hoá đơn.
- 过境guòjìngv
quá cảnh, đi qua lãnh thổ (không nhập cảnh)
“我们只在迪拜过境,在机场等四个小时就转机。”
Wǒmen zhǐ zài Díbài guòjìng, zài jīchǎng děng sì gè xiǎoshí jiù zhuǎnjī.
Chúng tôi chỉ quá cảnh ở Dubai, đợi ở sân bay bốn tiếng là chuyển chuyến.
- 没收mòshōuv
tịch thu
“他偷偷带进考场的耳机被监考老师没收了。”
Tā tōutōu dàijìn kǎochǎng de ěrjī bèi jiānkǎo lǎoshī mòshōu le.
Chiếc tai nghe cậu ấy lén mang vào phòng thi đã bị giám thị tịch thu.
- 扣押kòuyāv
tạm giữ (đồ vật, hàng hoá để kiểm tra, xử lý)
“那批货物因为手续不全,被海关扣押了一个星期。”
Nà pī huòwù yīnwèi shǒuxù bù quán, bèi hǎiguān kòuyā le yí gè xīngqī.
Lô hàng đó vì thiếu thủ tục nên bị hải quan tạm giữ một tuần.
- 随身suíshēnadj
mang theo bên mình, tuỳ thân
“贵重物品请随身携带,不要放在托运行李里。”
Guìzhòng wùpǐn qǐng suíshēn xiédài, búyào fàng zài tuōyùn xíngli li.
Đồ quý giá xin hãy mang theo bên mình, đừng để trong hành lý ký gửi.
- 走私zǒusīv
buôn lậu
“这个团伙利用渔船走私香烟,最近被警方查获。”
Zhège tuánhuǒ lìyòng yúchuán zǒusī xiāngyān, zuìjìn bèi jǐngfāng cháhuò.
Băng nhóm này dùng tàu cá buôn lậu thuốc lá, gần đây đã bị cảnh sát triệt phá.
- 器具qìjùn
dụng cụ, đồ dùng (nói chung)
“厨房里的器具每天用完都要清洗消毒。”
Chúfáng li de qìjù měi tiān yòng wán dōu yào qīngxǐ xiāodú.
Dụng cụ trong bếp mỗi ngày dùng xong đều phải rửa sạch và khử trùng.
- 列举lièjǔv
liệt kê, nêu ra (từng cái)
“报告列举了三个主要原因,第一个就是成本太高。”
Bàogào lièjǔ le sān gè zhǔyào yuányīn, dìyī gè jiùshì chéngběn tài gāo.
Bản báo cáo liệt kê ba nguyên nhân chính, nguyên nhân đầu tiên là chi phí quá cao.
- 非法fēifǎadj
phi pháp, trái phép
“这家网店非法出售野生动物制品,已经被关停。”
Zhè jiā wǎngdiàn fēifǎ chūshòu yěshēng dòngwù zhìpǐn, yǐjīng bèi guāntíng.
Cửa hàng trực tuyến này bán trái phép sản phẩm từ động vật hoang dã, đã bị đóng cửa.
Luyện nghe
Bài 1/1被没收的纪念品
Ở cửa khẩu sân bay, du khách 蒋晓璐 vừa từ nước ngoài về thì bị gọi lại kiểm tra hành lý; nhân viên hải quan 何建宁 mời cô vào phòng giải thích.
蒋晓璐 (du khách vừa từ nước ngoài về) · 何建宁 (nhân viên hải quan)
1. 蒋晓璐的哪些东西被没收了?
Những đồ nào của 蒋晓璐 bị tịch thu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Ai Sẽ Dẫn Dắt Nhóm Dự Án Mới - Đề Cử Người Xứng Đáng Với 非…莫属 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
