HSK 7–9 · Bài 310 · Thủ Khoa Năm Xưa Nhìn Lại Thời Đi Học - Nhấn Mạnh Mức Độ Với 何止 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 家教jiājiàon

    gia giáo, sự dạy dỗ trong gia đình (cũng có nghĩa: gia sư)

    “这孩子待人有礼貌,看得出家教很好。”

    Zhè háizi dàirén yǒu lǐmào, kàndechū jiājiào hěn hǎo.

    Đứa trẻ này cư xử lễ phép, nhìn là biết được dạy dỗ tử tế.

  • 测验cèyànn

    bài kiểm tra (ngắn, trên lớp)

    “每周五下午都有一次数学小测验。”

    Měi zhōuwǔ xiàwǔ dōu yǒu yí cì shùxué xiǎocèyàn.

    Chiều thứ Sáu hằng tuần đều có một bài kiểm tra toán nhỏ.

  • 温习wēnxív

    ôn tập, ôn lại (bài đã học)

    “考试前一晚,她把错题从头到尾温习了一遍。”

    Kǎoshì qián yì wǎn, tā bǎ cuòtí cóngtóu dào wěi wēnxí le yí biàn.

    Tối trước hôm thi, cô ấy ôn lại các câu làm sai từ đầu đến cuối một lượt.

  • 状元zhuàngyuánn

    thủ khoa (người đỗ điểm cao nhất kỳ thi)

    “那年全市的文科状元来自一所普通中学。”

    Nà nián quán shì de wénkē zhuàngyuán láizì yì suǒ pǔtōng zhōngxué.

    Năm đó thủ khoa khối xã hội của cả thành phố là học sinh một trường trung học bình thường.

  • 繁重fánzhòngadj

    nặng nề, quá tải (công việc, bài vở)

    “高三学生课业繁重,睡眠普遍不足。”

    Gāosān xuésheng kèyè fánzhòng, shuìmián pǔbiàn bùzú.

    Học sinh lớp 12 bài vở nặng nề, phần lớn đều thiếu ngủ.

  • 成天chéngtiānadv

    suốt ngày, cả ngày

    “他成天泡在实验室里,连饭都顾不上吃。”

    Tā chéngtiān pào zài shíyànshì lǐ, lián fàn dōu gùbushàng chī.

    Anh ấy suốt ngày ở lì trong phòng thí nghiệm, đến cơm cũng không kịp ăn.

  • 垫底diàndǐv

    đứng bét, xếp cuối

    “我们班上学期的平均分在全年级垫底。”

    Wǒmen bān shàng xuéqī de píngjūnfēn zài quán niánjí diàndǐ.

    Điểm trung bình học kỳ trước của lớp chúng tôi đứng bét toàn khối.

  • 竞相jìngxiāngadv

    tranh nhau, đua nhau (làm gì)

    “各大高校竞相推出奖学金吸引优秀考生。”

    Gè dà gāoxiào jìngxiāng tuīchū jiǎngxuéjīn xīyǐn yōuxiù kǎoshēng.

    Các trường đại học lớn đua nhau đưa ra học bổng để thu hút thí sinh giỏi.

  • 功利gōnglìadj

    thực dụng, vụ lợi (chỉ nhắm đến lợi ích trước mắt)

    “只为了加分去学特长,未免太功利了。”

    Zhǐ wèile jiāfēn qù xué tècháng, wèimiǎn tài gōnglì le.

    Học năng khiếu chỉ để được cộng điểm thì thực dụng quá.

  • 劲头jìntóun

    sự hăng hái, nhiệt huyết

    “他做起物理实验来劲头十足。”

    Tā zuò qi wùlǐ shíyàn lai jìntóu shízú.

    Hễ làm thí nghiệm vật lý là anh ấy hăng hái hẳn lên.