Gặp Gia Đình Người Hiến Tạng - Nói Về Điều Đã Thành Hiện Thực Với 得以 (Ôn Tập)
Một cô giáo được ghép thận gặp mẹ của người hiến tạng để cảm ơn. Ôn và mở rộng 得以: 之所以…得以…,是因为…, …从而得以…, phân biệt 得以 với 得到, 希望…得以… và các cụm 生命得以延续, 心愿得以实现. Ví dụ: "去年我回到学校,得以重新站上讲台。"
- Ôn 得以 và mở rộng: giải thích nguyên nhân bằng 之所以…得以…,是因为…, nối kết quả bằng 从而得以, nói mong ước bằng 希望 / 但愿…得以….
- Phân biệt 得以 (+ động từ) với 得到 (+ danh từ); tránh lỗi cho 得以 nhận danh từ, thêm 很 trước 得以 hoặc để 得以 đứng cuối câu.
- Bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc, nói về sức khỏe sau phẫu thuật bằng giọng điềm tĩnh, tế nhị.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 肾shènn
thận
“医生说他的肾功能已经恢复正常了。”
Yīshēng shuō tā de shèn gōngnéng yǐjīng huīfù zhèngcháng le.
Bác sĩ nói chức năng thận của anh ấy đã trở lại bình thường.
- 遗体yítǐn
thi hài, di thể
“老教授生前留下遗愿,要把遗体捐给医学院。”
Lǎo jiàoshòu shēngqián liúxià yíyuàn, yào bǎ yítǐ juān gěi yīxuéyuàn.
Vị giáo sư già lúc sinh thời để lại di nguyện hiến thi hài cho trường y.
- 报答bàodáv
báo đáp, đền đáp
“父母的养育之恩,我们一辈子也报答不完。”
Fùmǔ de yǎngyù zhī ēn, wǒmen yíbèizi yě bàodá bu wán.
Công ơn nuôi dưỡng của cha mẹ, cả đời chúng ta cũng không đền đáp hết.
- 深切shēnqièadj
sâu sắc, tha thiết
“听到这个消息,大家都表示深切的同情。”
Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā dōu biǎoshì shēnqiè de tóngqíng.
Nghe tin này, mọi người đều bày tỏ niềm cảm thông sâu sắc.
- 生死shēngsǐn
sống chết, sinh tử
“在生死关头,是一位路人救了他。”
Zài shēngsǐ guāntóu, shì yí wèi lùrén jiù le tā.
Vào lúc sinh tử, chính một người qua đường đã cứu anh ấy.
- 性命xìngmìngn
tính mạng
“那次车祸差点儿要了他的性命。”
Nà cì chēhuò chàdiǎnr yào le tā de xìngmìng.
Vụ tai nạn xe lần đó suýt nữa đã cướp đi tính mạng của anh ấy.
- 延缓yánhuǎnv
làm chậm lại, kìm hãm
“坚持锻炼可以延缓衰老。”
Jiānchí duànliàn kěyǐ yánhuǎn shuāilǎo.
Kiên trì tập luyện có thể làm chậm quá trình lão hóa.
- 愈合yùhév
(vết thương) lành lại, liền lại
“伤口愈合得很好,下周就能拆线了。”
Shāngkǒu yùhé de hěn hǎo, xiàzhōu jiù néng chāixiàn le.
Vết thương lành rất tốt, tuần sau là có thể cắt chỉ.
- 真挚zhēnzhìadj
chân thành, chân thật
“他在信里表达了真挚的谢意。”
Tā zài xìn lǐ biǎodá le zhēnzhì de xièyì.
Trong thư anh ấy bày tỏ lòng biết ơn chân thành.
- 寄托jìtuōn
nơi gửi gắm (tình cảm, hy vọng), chỗ dựa tinh thần
“养花成了奶奶晚年的精神寄托。”
Yǎng huā chéng le nǎinai wǎnnián de jīngshén jìtuō.
Trồng hoa trở thành chỗ dựa tinh thần của bà những năm tuổi già.
Luyện nghe
Bài 1/1迟到两年的感谢
Qua sự liên hệ của Hội Chữ thập đỏ, 钟春敏 đến nhà bà 邵月兰, mẹ của 小凯 – người đã hiến tạng sau khi qua đời hai năm trước – để trực tiếp cảm ơn.
钟春敏 (người được ghép thận, giáo viên) · 邵月兰 (mẹ của người hiến tạng)
1. 钟春敏手术前透析了多久?
Trước khi phẫu thuật, 钟春敏 đã lọc máu bao lâu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Chó Nghiệp Vụ Nhân Bản - Nhận Định Thận Trọng Với 有待 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
