HSK 7–9 · Bài 301 · Trẹo Chân Trên Đường Xuống Núi - Kể Lại Chuỗi Sự Việc Nối Tiếp Với 随即 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 绊bànv
vấp, vướng (chân)
“山路上树根多,一不留神就会被绊倒。”
Shānlù shàng shùgēn duō, yí bù liúshén jiù huì bèi bàndǎo.
Đường núi nhiều rễ cây, sơ ý một chút là bị vấp ngã.
- 包扎bāozāv
băng bó (vết thương)
“伤口要先清洗干净,再用纱布包扎。”
Shāngkǒu yào xiān qīngxǐ gānjìng, zài yòng shābù bāozā.
Vết thương phải rửa sạch trước rồi mới dùng gạc băng bó.
- 绷带bēngdàin
băng (cuộn băng y tế)
“他用弹力绷带把我的脚踝一圈圈缠紧。”
Tā yòng tánlì bēngdài bǎ wǒ de jiǎohuái yì quānquān chánjǐn.
Anh ấy dùng băng thun quấn chặt mắt cá chân tôi từng vòng một.
- 浑身húnshēnn
khắp người, toàn thân
“突然下了一场大雨,我们浑身都湿透了。”
Tūrán xià le yì chǎng dà yǔ, wǒmen húnshēn dōu shītòu le.
Bất ngờ đổ một trận mưa to, chúng tôi ướt sũng cả người.
- 颤抖chàndǒuv
run rẩy, run lên
“他冻得嘴唇发紫,说话的声音都在颤抖。”
Tā dòng de zuǐchún fāzǐ, shuōhuà de shēngyīn dōu zài chàndǒu.
Anh ấy lạnh đến tím tái môi, giọng nói cũng run run.
- 吃力chīlìadj
vất vả, tốn sức, khó nhọc
“背着十公斤的背包爬台阶,他越走越吃力。”
Bēizhe shí gōngjīn de bēibāo pá táijiē, tā yuè zǒu yuè chīlì.
Đeo chiếc ba lô mười ký leo bậc đá, anh ấy càng đi càng thấy khó nhọc.
- 带路dàilùv
dẫn đường
“山里岔路多,最好请当地人带路。”
Shān lǐ chàlù duō, zuìhǎo qǐng dāngdì rén dàilù.
Trong núi nhiều ngã rẽ, tốt nhất nên nhờ người địa phương dẫn đường.
- 就地jiùdìadv
tại chỗ, ngay tại nơi đó
“伤者不宜随意搬动,最好就地等待救援。”
Shāngzhě bùyí suíyì bāndòng, zuìhǎo jiùdì děngdài jiùyuán.
Người bị thương không nên tùy tiện di chuyển, tốt nhất là chờ cứu hộ ngay tại chỗ.
- 呻吟shēnyínv
rên rỉ (vì đau)
“他疼得躺在床上不停地呻吟。”
Tā téng de tǎng zài chuáng shàng bùtíng de shēnyín.
Anh ấy đau đến mức nằm trên giường rên rỉ không ngớt.
- 缆车lǎnchēn
cáp treo
“雾太大,景区的缆车暂停运行了。”
Wù tài dà, jǐngqū de lǎnchē zàntíng yùnxíng le.
Sương mù dày quá, cáp treo của khu thắng cảnh tạm ngừng hoạt động.