HSK 7–9 · Bài 300 · Bán Ô Tô Mua Xe Đạp Gấp - Giải Thích Lựa Chọn Với 一来……二来…… (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 保养bǎoyǎngv
bảo dưỡng (xe, máy móc)
“这辆车每跑五千公里就要去店里保养一次。”
Zhè liàng chē měi pǎo wǔ qiān gōnglǐ jiù yào qù diàn lǐ bǎoyǎng yí cì.
Chiếc xe này cứ chạy năm nghìn ki-lô-mét là phải đưa đến cửa hàng bảo dưỡng một lần.
- 耗hàov
tiêu tốn, hao (thời gian, năng lượng)
“这台空调很省电,开一晚上才耗一度电。”
Zhè tái kōngtiáo hěn shěngdiàn, kāi yì wǎnshang cái hào yí dù diàn.
Cái điều hoà này rất tiết kiệm điện, bật cả đêm mới tốn một số điện.
- 通畅tōngchàngadj
thông suốt, thông thoáng
“新的立交桥建好以后,这个路口通畅多了。”
Xīn de lìjiāoqiáo jiànhǎo yǐhòu, zhège lùkǒu tōngchàng duō le.
Sau khi cầu vượt mới xây xong, nút giao này thông thoáng hơn nhiều.
- 爽shuǎngadj
sảng khoái, đã (khẩu ngữ)
“跑完步冲个澡,整个人都特别爽。”
Pǎowán bù chōng gè zǎo, zhěnggè rén dōu tèbié shuǎng.
Chạy bộ xong tắm một cái, cả người thấy sảng khoái vô cùng.
- 凉爽liángshuǎngadj
mát mẻ, mát dịu
“一场雨过后,傍晚的空气格外凉爽。”
Yì chǎng yǔ guòhòu, bàngwǎn de kōngqì géwài liángshuǎng.
Sau một trận mưa, không khí buổi chiều tối mát mẻ lạ thường.
- 便携式biànxiéshìadj
loại xách tay, loại gọn nhẹ mang theo được
“出差的时候,我总带着一个便携式的小风扇。”
Chūchāi de shíhou, wǒ zǒng dài zhe yí gè biànxiéshì de xiǎo fēngshàn.
Mỗi lần đi công tác, tôi luôn mang theo một chiếc quạt nhỏ loại cầm tay.
- 折zhév
gập, gấp lại (cũng có nghĩa bẻ gãy)
“他把纸条折成小方块,塞进了口袋。”
Tā bǎ zhǐtiáo zhé chéng xiǎo fāngkuài, sāijìn le kǒudài.
Anh ấy gấp mẩu giấy thành một ô vuông nhỏ rồi nhét vào túi.
- 交替jiāotìv
luân phiên, thay phiên nhau
“跑步和游泳交替进行,膝盖的负担会小一些。”
Pǎobù hé yóuyǒng jiāotì jìnxíng, xīgài de fùdān huì xiǎo yìxiē.
Luân phiên chạy bộ và bơi lội thì đầu gối sẽ đỡ chịu lực hơn.
- 天桥tiānqiáon
cầu vượt cho người đi bộ
“过马路请走天桥,不要翻越护栏。”
Guò mǎlù qǐng zǒu tiānqiáo, bùyào fānyuè hùlán.
Qua đường xin đi cầu vượt, đừng trèo qua dải phân cách.
- 提速tísùv
tăng tốc, nâng tốc độ
“这条地铁线路明年还会进一步提速。”
Zhè tiáo dìtiě xiànlù míngnián hái huì jìnyíbù tísù.
Tuyến tàu điện ngầm này sang năm sẽ còn tăng tốc thêm.