Vận Động Viên Cử Tạ Kháng Cáo Án Cấm Thi Đấu - Nói Về Nguyên Nhân Và Hệ Quả Với 因……而…… (Ôn Tập)
Một vận động viên cử tạ bị cấm thi đấu vì dương tính với chất cấm do bột protein bị nhiễm bẩn, anh trả lời phỏng vấn trong lúc chờ kết quả kháng cáo. Ôn và mở rộng 因…而…: kết quả là cảm xúc (因…而感到…), làm định ngữ (因…而被禁赛的运动员), 因此而 / 不能因…而…, các cụm cố định 因…而得名 / 因…而起 và câu hỏi 因何而…. Ví dụ: "我不会因一时的打击而放弃。"
- Ôn 因…而… và mở rộng: kết quả là cảm xúc (因…而感到骄傲 / 内疚), cụm 因…而… làm định ngữ trước danh từ, 因此而 và 不能 / 不应因…而….
- Dùng các cụm cố định 因…而得名, 因…而闻名, 因…而起 và hỏi nguyên nhân trang trọng (因为什么而…?, 因何而…?).
- Nói về thể thao và kiểm tra doping một cách bình tĩnh, khách quan: thực phẩm bổ sung, chất phụ gia, án cấm, tước huy chương, kháng cáo.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 兴奋剂xīngfènjìn
chất kích thích, chất doping (bị cấm trong thi đấu)
“这次赛事对所有获奖选手都进行了兴奋剂检测。”
Zhè cì sàishì duì suǒyǒu huòjiǎng xuǎnshǒu dōu jìnxíng le xīngfènjì jiǎncè.
Giải đấu lần này đã kiểm tra doping đối với tất cả các vận động viên đoạt giải.
- 冤yuānadj
oan, bị oan ức
“明明不是他弄坏的,却让他赔钱,他觉得特别冤。”
Míngmíng bú shì tā nònghuài de, què ràng tā péiqián, tā juéde tèbié yuān.
Rõ ràng không phải anh ấy làm hỏng mà lại bắt anh ấy đền tiền, anh ấy thấy rất oan.
- 剥夺bōduóv
tước đoạt, tước bỏ (quyền, danh hiệu)
“一次严重的违规,就可能被剥夺参赛资格。”
Yí cì yánzhòng de wéiguī, jiù kěnéng bèi bōduó cānsài zīgé.
Chỉ một lần vi phạm nghiêm trọng là có thể bị tước quyền thi đấu.
- 声望shēngwàngn
danh tiếng, uy tín
“这位老教练在举重界享有很高的声望。”
Zhè wèi lǎo jiàoliàn zài jǔzhòngjiè xiǎngyǒu hěn gāo de shēngwàng.
Vị huấn luyện viên lão thành này có uy tín rất cao trong giới cử tạ.
- 出局chūjúv
bị loại (khỏi cuộc đấu, cuộc chơi)
“卫冕冠军在第一轮就意外出局了。”
Wèimiǎn guànjūn zài dìyī lún jiù yìwài chūjú le.
Nhà đương kim vô địch bất ngờ bị loại ngay từ vòng đầu.
- 举重jǔzhòngn
môn cử tạ
“举重对力量和技术的要求都非常高。”
Jǔzhòng duì lìliang hé jìshù de yāoqiú dōu fēicháng gāo.
Cử tạ đòi hỏi rất cao cả về sức mạnh lẫn kỹ thuật.
- 败坏bàihuàiv
làm hỏng, làm ô danh (danh tiếng, nếp sống)
“个别人的违规行为败坏了整个行业的名声。”
Gèbié rén de wéiguī xíngwéi bàihuài le zhěnggè hángyè de míngshēng.
Hành vi vi phạm của một số cá nhân đã làm hỏng danh tiếng của cả ngành.
- 添加剂tiānjiājìn
chất phụ gia
“这种饮料不含任何人工添加剂。”
Zhè zhǒng yǐnliào bù hán rènhé réngōng tiānjiājì.
Loại đồ uống này không chứa bất kỳ chất phụ gia nhân tạo nào.
- 无意wúyìadj
vô ý, không cố ý
“他是无意中说漏了嘴,并不是故意泄密。”
Tā shì wúyìzhōng shuōlòu le zuǐ, bìng bú shì gùyì xièmì.
Anh ấy là vô ý buột miệng, chứ không phải cố tình tiết lộ bí mật.
- 奖项jiǎngxiàngn
giải thưởng, hạng mục giải
“本届运动会一共设了二十多个奖项。”
Běn jiè yùndònghuì yígòng shè le èrshí duō gè jiǎngxiàng.
Đại hội thể thao lần này có tổng cộng hơn hai mươi hạng mục giải thưởng.
Luyện nghe
Bài 1/1等待申诉结果
Một buổi chiều ở trung tâm huấn luyện tỉnh, phóng viên thể thao 薛晨星 phỏng vấn vận động viên cử tạ 黄新海, người đang chờ kết quả kháng cáo án cấm thi đấu.
薛晨星 (phóng viên thể thao) · 黄新海 (vận động viên cử tạ, 27 tuổi)
1. 黄新海为什么被禁赛?
Vì sao 黄新海 bị cấm thi đấu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Bán Ô Tô Mua Xe Đạp Gấp - Giải Thích Lựa Chọn Với 一来……二来…… (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
