Lời Khen Công Khai Gây Bất Mãn - Nói Về Kết Quả Ngược Mong Đợi Với 非但不…反而… (Ôn Tập)
Một trưởng phòng khen ngợi một nhân viên trước cả nhóm, nhưng kết quả là cả nhóm mất động lực và sinh ra ghen tị. Ôn và mở rộng 非但不 / 非但没有…反而…: với động từ năng nguyện (非但不肯…), 反而 + 更 / 越来越, khung 本以为…结果非但没…, cách nói 反倒, và 非但 nghĩa "không chỉ" với 连…也. Ví dụ: "大家的干劲非但没有上来,反而更低了。"
- Ôn 非但不 / 非但没有…反而… và mở rộng: kết hợp với 不肯 / 不会 / 不能, nhấn mạnh kết quả bằng 反而更 / 反而越来越, khung 本以为…结果非但没…反而….
- Dùng 反倒 trong khẩu ngữ và nhận biết 非但 mang nghĩa "không chỉ" khi đi với 连…也 / 而且 / 还.
- Nói về quản lý con người ở công sở: khen thưởng, ghen tị, không phục, bầu không khí và nhiệt huyết của nhóm.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 嫉妒jídùv
ghen tị, đố kỵ
“他嫉妒同事升职快,背后说了不少难听的话。”
Tā jídù tóngshì shēngzhí kuài, bèihòu shuō le bùshǎo nántīng de huà.
Anh ta ghen tị vì đồng nghiệp thăng chức nhanh, sau lưng nói không ít lời khó nghe.
- 眼红yǎnhóngadj
thèm muốn, ghen tức (khi thấy người khác được hơn mình)
“看到邻居换了新车,他心里有点儿眼红。”
Kàndào línjū huàn le xīn chē, tā xīnli yǒudiǎnr yǎnhóng.
Thấy hàng xóm đổi xe mới, trong lòng anh ấy có chút ghen tức.
- 怨恨yuànhènn
sự oán hận, oán giận
“两家人因为一块地,结下了多年的怨恨。”
Liǎng jiārén yīnwèi yí kuài dì, jiéxià le duō nián de yuànhèn.
Hai gia đình vì một mảnh đất mà nảy sinh oán hận nhiều năm.
- 不服bùfúv
không phục, không chịu
“裁判判了点球,客队球员个个都很不服。”
Cáipàn pàn le diǎnqiú, kèduì qiúyuán gègè dōu hěn bùfú.
Trọng tài cho phạt đền, cầu thủ đội khách ai nấy đều không phục.
- 风气fēngqìn
nếp, bầu không khí, thói quen chung (của một tập thể)
“我们部门互相帮忙的风气,是老员工一点点带出来的。”
Wǒmen bùmén hùxiāng bāngmáng de fēngqì, shì lǎo yuángōng yìdiǎndiǎn dài chulai de.
Nếp giúp đỡ lẫn nhau ở phòng chúng tôi là do các nhân viên lâu năm từng chút một gây dựng.
- 表率biǎoshuàin
tấm gương (cho người khác noi theo)
“部门经理每天第一个到办公室,给大家做了表率。”
Bùmén jīnglǐ měi tiān dìyī gè dào bàngōngshì, gěi dàjiā zuò le biǎoshuài.
Trưởng phòng ngày nào cũng đến văn phòng đầu tiên, làm tấm gương cho mọi người.
- 模范mófànn
người gương mẫu, kiểu mẫu
“她连续三年被评为公司的模范员工。”
Tā liánxù sān nián bèi píng wéi gōngsī de mófàn yuángōng.
Cô ấy ba năm liền được bình chọn là nhân viên gương mẫu của công ty.
- 下级xiàjín
cấp dưới
“好的领导会认真听取下级的意见。”
Hǎo de lǐngdǎo huì rènzhēn tīngqǔ xiàjí de yìjiàn.
Lãnh đạo giỏi sẽ nghiêm túc lắng nghe ý kiến của cấp dưới.
- 干劲gànjìnn
nhiệt huyết, sự hăng hái làm việc
“新项目一启动,大家的干劲都特别足。”
Xīn xiàngmù yì qǐdòng, dàjiā de gànjìn dōu tèbié zú.
Dự án mới vừa khởi động, ai cũng làm việc rất hăng hái.
- 讽刺fěngcìv
châm biếm, mỉa mai
“他说话总爱讽刺别人,所以人缘不太好。”
Tā shuōhuà zǒng ài fěngcì biéren, suǒyǐ rényuán bùtài hǎo.
Anh ta nói chuyện hay mỉa mai người khác nên không được lòng mọi người lắm.
Luyện nghe
Bài 1/1表扬之后
Chiều thứ Sáu ở một công ty tại Thâm Quyến, trưởng phòng kinh doanh 孟安达 mời chuyên viên nhân sự 石佩青 vào phòng vì thấy cả nhóm mất động lực sau buổi họp tuần trước.
孟安达 (trưởng phòng kinh doanh) · 石佩青 (chuyên viên nhân sự)
1. 孟安达表扬吕晨洁以后,组里的干劲怎么样?
Sau khi 孟安达 khen 吕晨洁, nhiệt huyết của nhóm thế nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Đại Lý Giải Thích Điều Khoản Bảo Hiểm Bệnh Hiểm Nghèo - Đọc Hiểu Điều Kiện Với 若……则…… (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
