HSK 7–9 · Bài 295 · Xem Nghệ Nhân Thêu Ở Tô Châu - Khen Ngợi Tài Nghệ Với 不愧是 / 不愧为 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 绣xiùv
thêu
“奶奶在枕套上绣了一对鸳鸯,送给刚结婚的孙女。”
Nǎinai zài zhěntào shàng xiù le yí duì yuānyāng, sònggěi gāng jiéhūn de sūnnǚ.
Bà thêu một đôi uyên ương lên vỏ gối, tặng cô cháu gái vừa cưới.
- 纤维xiānwéin
sợi, xơ (sợi rất nhỏ tạo nên vải, chỉ)
“这种面料用的是天然纤维,穿着透气又舒服。”
Zhè zhǒng miànliào yòng de shì tiānrán xiānwéi, chuān zhe tòuqì yòu shūfu.
Loại vải này dùng sợi tự nhiên, mặc vừa thoáng khí vừa dễ chịu.
- 绝技juéjìn
tuyệt kỹ, ngón nghề độc đáo
“在鸡蛋壳上刻花,是他家传了三代的绝技。”
Zài jīdànké shàng kè huā, shì tā jiā chuán le sān dài de juéjì.
Khắc hoa trên vỏ trứng là tuyệt kỹ truyền ba đời của nhà anh ấy.
- 镶嵌xiāngqiànv
khảm, nạm, gắn vào
“这只木盒的盖子上镶嵌着一圈细小的贝壳。”
Zhè zhī mùhé de gàizi shàng xiāngqiàn zhe yì quān xìxiǎo de bèiké.
Nắp chiếc hộp gỗ này được khảm một vòng vỏ sò nhỏ.
- 赞许zànxǔv
tán thưởng, khen ngợi (tỏ ý đồng tình)
“师傅看了她绣的荷花,赞许地点了点头。”
Shīfu kàn le tā xiù de héhuā, zànxǔ de diǎn le diǎn tóu.
Sư phụ xem bông sen cô ấy thêu, gật đầu tán thưởng.
- 目不转睛mùbùzhuǎnjīngadv
nhìn không chớp mắt, chăm chú nhìn
“孩子们目不转睛地盯着绣娘手里的针。”
Háizimen mùbùzhuǎnjīng de dīng zhe xiùniáng shǒulǐ de zhēn.
Bọn trẻ nhìn không chớp mắt vào cây kim trong tay người thợ thêu.
- 着实zhuóshíadv
quả thật, thật sự (nhấn mạnh mức độ)
“这幅绣品光是配色就花了半年,着实不易。”
Zhè fú xiùpǐn guāng shì pèisè jiù huā le bànnián, zhuóshí bùyì.
Bức tranh thêu này chỉ riêng phối màu đã mất nửa năm, quả thật không dễ.
- 微妙wēimiàoadj
tinh tế, tế nhị, khó nhận ra
“同样是绿色,深浅之间的差别非常微妙。”
Tóngyàng shì lǜsè, shēnqiǎn zhījiān de chābié fēicháng wēimiào.
Cùng là màu xanh lá, sự khác biệt giữa đậm và nhạt rất tinh tế.
- 心灵手巧xīnlíngshǒuqiǎoadj
sáng dạ khéo tay
“她从小心灵手巧,看一遍就能学会编中国结。”
Tā cóngxiǎo xīnlíngshǒuqiǎo, kàn yí biàn jiù néng xuéhuì biān Zhōngguójié.
Cô ấy từ nhỏ đã sáng dạ khéo tay, xem một lần là học được cách tết nút thắt Trung Hoa.
- 纱shān
vải voan, vải the (loại vải mỏng, thưa)
“窗前挂着一层薄薄的白纱,阳光透进来很柔和。”
Chuāng qián guà zhe yì céng báobáo de bái shā, yángguāng tòu jìnlái hěn róuhé.
Trước cửa sổ treo một lớp voan trắng mỏng, ánh nắng lọt vào rất dịu.