Xem Nghệ Nhân Thêu Ở Tô Châu - Khen Ngợi Tài Nghệ Với 不愧是 / 不愧为 (Ôn Tập)
Một vị khách đứng xem nữ nghệ nhân thêu Tô Châu làm tranh thêu hai mặt và không ngớt lời thán phục. Ôn và mở rộng 不愧: 不愧为…之一 / 中的…, phân biệt 不愧 với 堪称, các cách nói gần nghĩa (名不虚传, 到底是…), trái nghĩa (名不副实, 愧为) và cách đáp lại lời khen. Ví dụ: "您不愧是苏绣大师,这简直是绝技。"
- Ôn 不愧是 / 不愧为 và mở rộng: 不愧为 + …之一 / …中的 + danh từ, phân biệt 不愧 (xứng với danh tiếng đã có) với 堪称 (đánh giá, xếp hạng mới).
- Dùng các cách nói gần nghĩa và trái nghĩa (名不虚传, 名副其实, 到底是…; 名不副实, 愧为, 不配) và đáp lại lời khen một cách khiêm tốn.
- Mô tả một nghề thủ công truyền thống: thêu, sợi tơ, vải voan, khảm, sự chuyển màu tinh tế.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 绣xiùv
thêu
“奶奶在枕套上绣了一对鸳鸯,送给刚结婚的孙女。”
Nǎinai zài zhěntào shàng xiù le yí duì yuānyāng, sònggěi gāng jiéhūn de sūnnǚ.
Bà thêu một đôi uyên ương lên vỏ gối, tặng cô cháu gái vừa cưới.
- 纤维xiānwéin
sợi, xơ (sợi rất nhỏ tạo nên vải, chỉ)
“这种面料用的是天然纤维,穿着透气又舒服。”
Zhè zhǒng miànliào yòng de shì tiānrán xiānwéi, chuān zhe tòuqì yòu shūfu.
Loại vải này dùng sợi tự nhiên, mặc vừa thoáng khí vừa dễ chịu.
- 绝技juéjìn
tuyệt kỹ, ngón nghề độc đáo
“在鸡蛋壳上刻花,是他家传了三代的绝技。”
Zài jīdànké shàng kè huā, shì tā jiā chuán le sān dài de juéjì.
Khắc hoa trên vỏ trứng là tuyệt kỹ truyền ba đời của nhà anh ấy.
- 镶嵌xiāngqiànv
khảm, nạm, gắn vào
“这只木盒的盖子上镶嵌着一圈细小的贝壳。”
Zhè zhī mùhé de gàizi shàng xiāngqiàn zhe yì quān xìxiǎo de bèiké.
Nắp chiếc hộp gỗ này được khảm một vòng vỏ sò nhỏ.
- 赞许zànxǔv
tán thưởng, khen ngợi (tỏ ý đồng tình)
“师傅看了她绣的荷花,赞许地点了点头。”
Shīfu kàn le tā xiù de héhuā, zànxǔ de diǎn le diǎn tóu.
Sư phụ xem bông sen cô ấy thêu, gật đầu tán thưởng.
- 目不转睛mùbùzhuǎnjīngadv
nhìn không chớp mắt, chăm chú nhìn
“孩子们目不转睛地盯着绣娘手里的针。”
Háizimen mùbùzhuǎnjīng de dīng zhe xiùniáng shǒulǐ de zhēn.
Bọn trẻ nhìn không chớp mắt vào cây kim trong tay người thợ thêu.
- 着实zhuóshíadv
quả thật, thật sự (nhấn mạnh mức độ)
“这幅绣品光是配色就花了半年,着实不易。”
Zhè fú xiùpǐn guāng shì pèisè jiù huā le bànnián, zhuóshí bùyì.
Bức tranh thêu này chỉ riêng phối màu đã mất nửa năm, quả thật không dễ.
- 微妙wēimiàoadj
tinh tế, tế nhị, khó nhận ra
“同样是绿色,深浅之间的差别非常微妙。”
Tóngyàng shì lǜsè, shēnqiǎn zhījiān de chābié fēicháng wēimiào.
Cùng là màu xanh lá, sự khác biệt giữa đậm và nhạt rất tinh tế.
- 心灵手巧xīnlíngshǒuqiǎoadj
sáng dạ khéo tay
“她从小心灵手巧,看一遍就能学会编中国结。”
Tā cóngxiǎo xīnlíngshǒuqiǎo, kàn yí biàn jiù néng xuéhuì biān Zhōngguójié.
Cô ấy từ nhỏ đã sáng dạ khéo tay, xem một lần là học được cách tết nút thắt Trung Hoa.
- 纱shān
vải voan, vải the (loại vải mỏng, thưa)
“窗前挂着一层薄薄的白纱,阳光透进来很柔和。”
Chuāng qián guà zhe yì céng báobáo de bái shā, yángguāng tòu jìnlái hěn róuhé.
Trước cửa sổ treo một lớp voan trắng mỏng, ánh nắng lọt vào rất dịu.
Luyện nghe
Bài 1/1绣架前
Một buổi sáng ở xưởng thêu tại Tô Châu, 陶思宏 đứng cạnh khung thêu xem nghệ nhân 汤佩霞 thêu một bức tranh hai mặt hình con mèo.
陶思宏 (khách tham quan xưởng thêu) · 汤佩霞 (nghệ nhân thêu Tô Châu)
1. 汤佩霞正在绣什么?
汤佩霞 đang thêu gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Có Nên Nói Thật Với Bệnh Nhân Ung Thư Giai Đoạn Cuối - Nói Về Động Cơ Với 出于 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
