HSK 7–9 · Bài 292 · Người Cha Nghiêm Nghị Từng Chơi Rock - Diễn Tả Bất Ngờ Và Lời Dặn Dò Với 万万 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 吉他jítān

    đàn ghi-ta

    “他每天下班都要弹半个小时吉他。”

    Tā měi tiān xiàbān dōu yào tán bàn gè xiǎoshí jítā.

    Ngày nào tan làm anh ấy cũng chơi ghi-ta nửa tiếng.

  • 狂热kuángrèadj

    cuồng nhiệt, say mê điên cuồng

    “那几年,他对足球狂热得不得了。”

    Nà jǐ nián, tā duì zúqiú kuángrè de bùdéliǎo.

    Mấy năm đó, anh ấy cuồng bóng đá vô cùng.

  • 迷恋míliànv

    say mê, mê đắm

    “她从小就迷恋京剧,一听就是一下午。”

    Tā cóngxiǎo jiù míliàn jīngjù, yì tīng jiùshì yí xiàwǔ.

    Từ nhỏ cô ấy đã mê kinh kịch, nghe một lần là cả buổi chiều.

  • 磁带cídàin

    băng từ, băng cát-xét

    “这盘磁带是我十八岁生日时朋友送的。”

    Zhè pán cídài shì wǒ shíbā suì shēngrì shí péngyou sòng de.

    Cuộn băng cát-xét này là quà bạn tặng tôi hồi sinh nhật mười tám tuổi.

  • 收音机shōuyīnjīn

    đài, máy thu thanh, radio

    “爷爷每天早上都开着收音机听新闻。”

    Yéye měi tiān zǎoshang dōu kāizhe shōuyīnjī tīng xīnwén.

    Sáng nào ông nội cũng mở đài nghe tin tức.

  • 诧异chàyìadj

    ngạc nhiên, sửng sốt

    “听说他辞职了,同事们都很诧异。”

    Tīngshuō tā cízhí le, tóngshìmen dōu hěn chàyì.

    Nghe tin anh ấy nghỉ việc, đồng nghiệp ai cũng sửng sốt.

  • 正经zhèngjīngadj

    nghiêm túc, đứng đắn (一本正经: nghiêm trang, ra vẻ đứng đắn)

    “他平时爱开玩笑,谈工作的时候却很正经。”

    Tā píngshí ài kāiwánxiào, tán gōngzuò de shíhou què hěn zhèngjīng.

    Bình thường anh ấy hay đùa, nhưng khi bàn công việc lại rất nghiêm túc.

  • 低调dīdiàoadj

    kín tiếng, khiêm tốn, không phô trương

    “这位老板很低调,很少接受采访。”

    Zhè wèi lǎobǎn hěn dīdiào, hěn shǎo jiēshòu cǎifǎng.

    Vị ông chủ này rất kín tiếng, hiếm khi nhận lời phỏng vấn.

  • 威风wēifēngadj

    oai phong, oai vệ

    “穿上制服的他,看起来特别威风。”

    Chuānshang zhìfú de tā, kànqǐlai tèbié wēifēng.

    Khoác lên bộ đồng phục, anh ấy trông rất oai phong.

  • 吼hǒuv

    gào, rống, hét to

    “球进了,全场观众都吼了起来。”

    Qiú jìn le, quánchǎng guānzhòng dōu hǒu le qǐlai.

    Bóng vào lưới, cả khán đài đều gào lên.