HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 292 · A daughter learns her strait-laced father once played in a rock band

Người Cha Nghiêm Nghị Từng Chơi Rock - Diễn Tả Bất Ngờ Và Lời Dặn Dò Với 万万 (Ôn Tập)

Dọn nhà kho, cô con gái tìm thấy cây đàn ghi-ta và chồng băng cát-xét cũ, rồi phát hiện người cha nghiêm nghị của mình từng là ca sĩ chính của một ban nhạc rock. Ôn và mở rộng 万万: khung 令人万万没想到的是, 万万不会 / 不敢 / 不肯, 是万万…的 và 万万使不得, phân biệt với 绝对 / 根本. Ví dụ: "我万万没想到!他连我听流行歌都嫌吵。"

  • Ôn 万万 và mở rộng: khung kể chuyện (令人)万万没想到的是, 万万 + 不会 / 不敢 / 不肯, khung nhấn mạnh 是万万…的, lời từ chối lịch sự 万万使不得, phân biệt 万万 với 绝对 và 根本.
  • Tránh các lỗi: thêm 了 sau 万万没想到, đặt 万万 sau 没, dùng 万万 như phó từ mức độ trước tính từ.
  • Kể về một điều bất ngờ trong gia đình, hỏi chuyện quá khứ của người thân và dặn dò ai đó giữ bí mật.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 吉他jítān

    đàn ghi-ta

    “他每天下班都要弹半个小时吉他。”

    Tā měi tiān xiàbān dōu yào tán bàn gè xiǎoshí jítā.

    Ngày nào tan làm anh ấy cũng chơi ghi-ta nửa tiếng.

  • 狂热kuángrèadj

    cuồng nhiệt, say mê điên cuồng

    “那几年,他对足球狂热得不得了。”

    Nà jǐ nián, tā duì zúqiú kuángrè de bùdéliǎo.

    Mấy năm đó, anh ấy cuồng bóng đá vô cùng.

  • 迷恋míliànv

    say mê, mê đắm

    “她从小就迷恋京剧,一听就是一下午。”

    Tā cóngxiǎo jiù míliàn jīngjù, yì tīng jiùshì yí xiàwǔ.

    Từ nhỏ cô ấy đã mê kinh kịch, nghe một lần là cả buổi chiều.

  • 磁带cídàin

    băng từ, băng cát-xét

    “这盘磁带是我十八岁生日时朋友送的。”

    Zhè pán cídài shì wǒ shíbā suì shēngrì shí péngyou sòng de.

    Cuộn băng cát-xét này là quà bạn tặng tôi hồi sinh nhật mười tám tuổi.

  • 收音机shōuyīnjīn

    đài, máy thu thanh, radio

    “爷爷每天早上都开着收音机听新闻。”

    Yéye měi tiān zǎoshang dōu kāizhe shōuyīnjī tīng xīnwén.

    Sáng nào ông nội cũng mở đài nghe tin tức.

  • 诧异chàyìadj

    ngạc nhiên, sửng sốt

    “听说他辞职了,同事们都很诧异。”

    Tīngshuō tā cízhí le, tóngshìmen dōu hěn chàyì.

    Nghe tin anh ấy nghỉ việc, đồng nghiệp ai cũng sửng sốt.

  • 正经zhèngjīngadj

    nghiêm túc, đứng đắn (一本正经: nghiêm trang, ra vẻ đứng đắn)

    “他平时爱开玩笑,谈工作的时候却很正经。”

    Tā píngshí ài kāiwánxiào, tán gōngzuò de shíhou què hěn zhèngjīng.

    Bình thường anh ấy hay đùa, nhưng khi bàn công việc lại rất nghiêm túc.

  • 低调dīdiàoadj

    kín tiếng, khiêm tốn, không phô trương

    “这位老板很低调,很少接受采访。”

    Zhè wèi lǎobǎn hěn dīdiào, hěn shǎo jiēshòu cǎifǎng.

    Vị ông chủ này rất kín tiếng, hiếm khi nhận lời phỏng vấn.

  • 威风wēifēngadj

    oai phong, oai vệ

    “穿上制服的他,看起来特别威风。”

    Chuānshang zhìfú de tā, kànqǐlai tèbié wēifēng.

    Khoác lên bộ đồng phục, anh ấy trông rất oai phong.

  • 吼hǒuv

    gào, rống, hét to

    “球进了,全场观众都吼了起来。”

    Qiú jìn le, quánchǎng guānzhòng dōu hǒu le qǐlai.

    Bóng vào lưới, cả khán đài đều gào lên.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

储藏室里的秘密

Một buổi sáng Chủ nhật ở Tây An, 谢婷萱 giúp mẹ là 叶丽青 dọn nhà kho. Bố cô, 谢永川, đi công tác vắng nhà.

谢婷萱 (con gái, hơn hai mươi tuổi) · 叶丽青 (mẹ của 谢婷萱)

1. 谢婷萱在储藏室找到了什么?

谢婷萱 tìm thấy gì trong nhà kho?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Kiểm Lâm Phổ Biến Nội Quy Ở Cổng Khu Bảo Tồn - Nói Về Điều Cấm Với 不得 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới