HSK 7–9 · Bài 290 · Bà Cụ Lần Đầu Thấy Biển - Kể Về Trải Nghiệm Đầu Đời Với 未曾 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 沙滩shātānn
bãi cát, bãi biển
“傍晚的沙滩上,到处是散步的人。”
Bàngwǎn de shātān shàng, dàochù shì sànbù de rén.
Trên bãi cát lúc chiều tà, đâu đâu cũng có người đi dạo.
- 贝壳bèikén
vỏ sò, vỏ ốc
“孩子们在海边捡了满满一桶贝壳。”
Háizimen zài hǎibiān jiǎn le mǎnmǎn yì tǒng bèiké.
Bọn trẻ nhặt được đầy một xô vỏ sò ở bờ biển.
- 潮水cháoshuǐn
nước thủy triều
“下午潮水退了,露出一大片礁石。”
Xiàwǔ cháoshuǐ tuì le, lùchū yí dàpiàn jiāoshí.
Buổi chiều thủy triều rút, để lộ ra cả một vùng đá ngầm rộng.
- 波浪bōlàngn
sóng, làn sóng
“今天风大,波浪一层一层地打在岸边。”
Jīntiān fēng dà, bōlàng yì céng yì céng de dǎ zài ànbiān.
Hôm nay gió lớn, sóng từng lớp từng lớp vỗ vào bờ.
- 海藻hǎizǎon
rong biển, tảo biển
“退潮以后,礁石上挂满了湿漉漉的海藻。”
Tuìcháo yǐhòu, jiāoshí shàng guàmǎn le shīlùlù de hǎizǎo.
Sau khi triều rút, trên đá ngầm phủ đầy rong biển ướt sũng.
- 汪洋wāngyángn
biển nước mênh mông
“站在船头望去,四周是一片汪洋。”
Zhàn zài chuántóu wàngqù, sìzhōu shì yí piàn wāngyáng.
Đứng ở mũi thuyền nhìn ra, bốn bề là một vùng nước mênh mông.
- 宽阔kuānkuòadj
rộng lớn, bao la
“这条江到了下游变得十分宽阔。”
Zhè tiáo jiāng dào le xiàyóu biànde shífēn kuānkuò.
Con sông này đến hạ lưu trở nên rất rộng lớn.
- 踏tàv
giẫm, đặt chân lên, bước lên
“他是村里第一个踏上大学校园的年轻人。”
Tā shì cūn lǐ dìyī gè tàshàng dàxué xiàoyuán de niánqīng rén.
Anh ấy là người trẻ đầu tiên trong làng đặt chân vào giảng đường đại học.
- 欣喜xīnxǐadj
vui mừng, hân hoan
“收到录取通知,全家人都十分欣喜。”
Shōudào lùqǔ tōngzhī, quán jiārén dōu shífēn xīnxǐ.
Nhận được giấy báo trúng tuyển, cả nhà đều vô cùng vui mừng.
- 丘陵qiūlíngn
đồi núi thấp, vùng đồi
“这一带都是丘陵,种了大片的茶树。”
Zhè yí dài dōu shì qiūlíng, zhǒng le dàpiàn de cháshù.
Vùng này toàn là đồi, trồng cả một vùng chè rộng.