HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 290 · A grandmother from the hills sees the sea for the first time

Bà Cụ Lần Đầu Thấy Biển - Kể Về Trải Nghiệm Đầu Đời Với 未曾 (Ôn Tập)

Người cháu đưa bà nội từ làng đồi ở Giang Tây ra biển Hạ Môn, lần đầu tiên trong đời bà nhìn thấy biển. Ôn và mở rộng 未曾: 连…都 / 一…也 + 未曾, cụm 未曾 làm định ngữ, phân biệt 未曾 / 从未 / 从不, lối văn kể chuyện 未曾…,先…. Ví dụ: "这样的汪洋,我活了七十多年都未曾见过。"

  • Ôn 未曾 và mở rộng: nhấn mạnh với 连…都 / 一次也 + 未曾, cụm 未曾 + V + 的 + N làm định ngữ (未曾见过的景色), phân biệt 未曾 với 从未 và 从不, lối văn kể chuyện 未曾…,先….
  • Tránh các lỗi: đặt 一次 sai chỗ (未曾一次), đặt 过 sai chỗ với động từ ly hợp, nói 曾经没 thay vì 未曾.
  • Kể về một trải nghiệm lần đầu tiên trong đời, miêu tả cảnh biển và cảm xúc vui mừng, ngỡ ngàng.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 沙滩shātānn

    bãi cát, bãi biển

    “傍晚的沙滩上,到处是散步的人。”

    Bàngwǎn de shātān shàng, dàochù shì sànbù de rén.

    Trên bãi cát lúc chiều tà, đâu đâu cũng có người đi dạo.

  • 贝壳bèikén

    vỏ sò, vỏ ốc

    “孩子们在海边捡了满满一桶贝壳。”

    Háizimen zài hǎibiān jiǎn le mǎnmǎn yì tǒng bèiké.

    Bọn trẻ nhặt được đầy một xô vỏ sò ở bờ biển.

  • 潮水cháoshuǐn

    nước thủy triều

    “下午潮水退了,露出一大片礁石。”

    Xiàwǔ cháoshuǐ tuì le, lùchū yí dàpiàn jiāoshí.

    Buổi chiều thủy triều rút, để lộ ra cả một vùng đá ngầm rộng.

  • 波浪bōlàngn

    sóng, làn sóng

    “今天风大,波浪一层一层地打在岸边。”

    Jīntiān fēng dà, bōlàng yì céng yì céng de dǎ zài ànbiān.

    Hôm nay gió lớn, sóng từng lớp từng lớp vỗ vào bờ.

  • 海藻hǎizǎon

    rong biển, tảo biển

    “退潮以后,礁石上挂满了湿漉漉的海藻。”

    Tuìcháo yǐhòu, jiāoshí shàng guàmǎn le shīlùlù de hǎizǎo.

    Sau khi triều rút, trên đá ngầm phủ đầy rong biển ướt sũng.

  • 汪洋wāngyángn

    biển nước mênh mông

    “站在船头望去,四周是一片汪洋。”

    Zhàn zài chuántóu wàngqù, sìzhōu shì yí piàn wāngyáng.

    Đứng ở mũi thuyền nhìn ra, bốn bề là một vùng nước mênh mông.

  • 宽阔kuānkuòadj

    rộng lớn, bao la

    “这条江到了下游变得十分宽阔。”

    Zhè tiáo jiāng dào le xiàyóu biànde shífēn kuānkuò.

    Con sông này đến hạ lưu trở nên rất rộng lớn.

  • 踏tàv

    giẫm, đặt chân lên, bước lên

    “他是村里第一个踏上大学校园的年轻人。”

    Tā shì cūn lǐ dìyī gè tàshàng dàxué xiàoyuán de niánqīng rén.

    Anh ấy là người trẻ đầu tiên trong làng đặt chân vào giảng đường đại học.

  • 欣喜xīnxǐadj

    vui mừng, hân hoan

    “收到录取通知,全家人都十分欣喜。”

    Shōudào lùqǔ tōngzhī, quán jiārén dōu shífēn xīnxǐ.

    Nhận được giấy báo trúng tuyển, cả nhà đều vô cùng vui mừng.

  • 丘陵qiūlíngn

    đồi núi thấp, vùng đồi

    “这一带都是丘陵,种了大片的茶树。”

    Zhè yí dài dōu shì qiūlíng, zhǒng le dàpiàn de cháshù.

    Vùng này toàn là đồi, trồng cả một vùng chè rộng.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

第一次看海

Một buổi sáng ở Hạ Môn, 田华庆 đưa bà nội 杜丽茹 – người cả đời sống ở vùng đồi Giang Tây – ra bãi biển lần đầu tiên.

田华庆 (cháu nội, đang đi làm ở Hạ Môn) · 杜丽茹 (bà nội, ngoài bảy mươi tuổi)

1. 杜丽茹以前以为大海是什么样的?

Trước đây 杜丽茹 tưởng biển trông như thế nào?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Vật Rơi Từ Nhà Cao Tầng - Phản Ánh Sự Việc Tái Diễn Với 屡次 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới