HSK 7–9 · Bài 285 · Bài Giảng Về Thương Cảng Tuyền Châu - Đặt Câu Hỏi Trang Trọng Với 何以 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 港湾gǎngwānn
vịnh cảng, vũng neo đậu tàu thuyền
“这个港湾三面环山,一到台风天,渔船都来这里避风。”
Zhège gǎngwān sān miàn huán shān, yí dào táifēngtiān, yúchuán dōu lái zhèlǐ bìfēng.
Vịnh cảng này ba mặt là núi, cứ có bão là thuyền đánh cá đều vào đây tránh gió.
- 航海hánghǎin
hàng hải, đi biển
“郑和七次下西洋,是中国航海史上的壮举。”
Zhèng Hé qī cì xià Xīyáng, shì Zhōngguó hánghǎishǐ shang de zhuàngjǔ.
Trịnh Hoà bảy lần vượt biển sang Tây Dương là một kỳ tích trong lịch sử hàng hải Trung Quốc.
- 帆船fānchuánn
thuyền buồm
“这家俱乐部周末开设帆船课程,吸引了不少上班族。”
Zhè jiā jùlèbù zhōumò kāishè fānchuán kèchéng, xīyǐn le bùshǎo shàngbānzú.
Câu lạc bộ này mở khoá học thuyền buồm vào cuối tuần, thu hút không ít người đi làm.
- 昌盛chāngshèngadj
hưng thịnh, phồn vinh
“唐代长安商业昌盛,各国商人云集。”
Tángdài Cháng'ān shāngyè chāngshèng, gèguó shāngrén yúnjí.
Trường An thời Đường thương mại hưng thịnh, thương nhân các nước tụ hội đông đúc.
- 外贸wàimàon
ngoại thương
“她在一家做外贸的公司工作,主要出口茶叶和瓷器。”
Tā zài yì jiā zuò wàimào de gōngsī gōngzuò, zhǔyào chūkǒu cháyè hé cíqì.
Cô ấy làm ở một công ty ngoại thương, chủ yếu xuất khẩu chè và đồ sứ.
- 海峡hǎixián
eo biển
“马六甲海峡是连接太平洋和印度洋的重要航道。”
Mǎliùjiǎ Hǎixiá shì liánjiē Tàipíng Yáng hé Yìndù Yáng de zhòngyào hángdào.
Eo biển Malacca là tuyến hàng hải quan trọng nối Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương.
- 汇聚huìjùv
hội tụ, tụ hội về một nơi
“这座城市汇聚了来自五湖四海的年轻人。”
Zhè zuò chéngshì huìjù le láizì wǔ hú sì hǎi de niánqīng rén.
Thành phố này hội tụ những người trẻ đến từ khắp bốn phương.
- 停泊tíngbóv
neo đậu, cập bến
“码头上停泊着几十艘渔船,等着天亮出海。”
Mǎtou shang tíngbó zhe jǐshí sōu yúchuán, děngzhe tiān liàng chūhǎi.
Ở bến cảng neo đậu mấy chục chiếc thuyền đánh cá, chờ trời sáng ra khơi.
- 辉煌huīhuángadj
huy hoàng, rực rỡ
“这支球队曾经有过辉煌的历史,拿过五次全国冠军。”
Zhè zhī qiúduì céngjīng yǒu guo huīhuáng de lìshǐ, ná guo wǔ cì quánguó guànjūn.
Đội bóng này từng có một lịch sử huy hoàng, đã năm lần vô địch toàn quốc.
- 远近闻名yuǎnjìnwénmíngadj
nổi tiếng gần xa
“这家老店的鱼丸远近闻名,每天早上都排长队。”
Zhè jiā lǎo diàn de yúwán yuǎnjìnwénmíng, měi tiān zǎoshang dōu pái chángduì.
Cá viên của quán lâu đời này nổi tiếng gần xa, sáng nào cũng xếp hàng dài.