HSK 7–9 · Bài 282 · Khán Giả Xúc Động Trước Đoàn Múa Khiếm Thính - Nói Về Phản Ứng Của Cả Tập Thể Với 无不 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 触动chùdòngv
chạm đến (lòng người), làm lay động
“这部纪录片深深触动了我,看完很久都说不出话来。”
Zhè bù jìlùpiàn shēnshēn chùdòng le wǒ, kàn wán hěn jiǔ dōu shuō bu chū huà lái.
Bộ phim tài liệu này đã chạm sâu vào lòng tôi, xem xong rất lâu vẫn không nói nên lời.
- 舞wǔn
điệu múa, múa
“她从五岁开始学舞,如今已经是舞团的领舞了。”
Tā cóng wǔ suì kāishǐ xué wǔ, rújīn yǐjīng shì wǔtuán de lǐngwǔ le.
Cô ấy học múa từ năm năm tuổi, giờ đã là người múa chính của đoàn.
- 优雅yōuyǎadj
tao nhã, duyên dáng
“老奶奶穿着旗袍,举止优雅,一点也看不出已经八十岁了。”
Lǎo nǎinai chuānzhe qípáo, jǔzhǐ yōuyǎ, yìdiǎn yě kàn bu chū yǐjīng bāshí suì le.
Bà cụ mặc sườn xám, cử chỉ tao nhã, chẳng ai nhìn ra bà đã tám mươi tuổi.
- 身影shēnyǐngn
bóng dáng, hình bóng
“站台上,母亲的身影越来越小,最后看不见了。”
Zhàntái shang, mǔqīn de shēnyǐng yuèláiyuè xiǎo, zuìhòu kàn bu jiàn le.
Trên sân ga, bóng dáng mẹ mỗi lúc một nhỏ dần, cuối cùng không còn thấy nữa.
- 姿态zītàin
dáng điệu, tư thế
“她站在舞台中央,姿态从容,一点也不紧张。”
Tā zhàn zài wǔtái zhōngyāng, zītài cóngróng, yìdiǎn yě bù jǐnzhāng.
Cô ấy đứng giữa sân khấu, dáng điệu ung dung, chẳng hề căng thẳng.
- 赞美zànměiv
ca ngợi, khen ngợi
“这首诗赞美了江南春天的美景。”
Zhè shǒu shī zànměi le Jiāngnán chūntiān de měijǐng.
Bài thơ này ca ngợi cảnh đẹp mùa xuân vùng Giang Nam.
- 难以置信nányǐzhìxìnadj
khó tin, khó mà tin được
“他只练了三个月,就拿下了全市比赛的冠军,真让人难以置信。”
Tā zhǐ liàn le sān gè yuè, jiù náxià le quánshì bǐsài de guànjūn, zhēn ràng rén nányǐzhìxìn.
Anh ấy chỉ tập ba tháng mà đã giành chức vô địch cuộc thi toàn thành phố, thật khó tin.
- 不可思议bùkěsīyìadj
không thể tưởng tượng nổi, kỳ diệu
“小小的蚂蚁能搬动比自己重几十倍的东西,真是不可思议。”
Xiǎoxiǎo de mǎyǐ néng bāndòng bǐ zìjǐ zhòng jǐshí bèi de dōngxi, zhēn shì bùkěsīyì.
Con kiến bé xíu mà khiêng được vật nặng gấp mấy chục lần cơ thể mình, thật không thể tưởng tượng nổi.
- 艳丽yànlìadj
rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)
“春天一到,公园里开满了艳丽的杜鹃花。”
Chūntiān yí dào, gōngyuán lǐ kāimǎn le yànlì de dùjuānhuā.
Xuân vừa sang, công viên nở đầy hoa đỗ quyên rực rỡ.
- 哑yǎadj
khản (giọng), mất tiếng
“昨天给球队加油喊了两个小时,今天嗓子都哑了。”
Zuótiān gěi qiúduì jiāyóu hǎn le liǎng gè xiǎoshí, jīntiān sǎngzi dōu yǎ le.
Hôm qua hò hét cổ vũ đội bóng suốt hai tiếng, hôm nay khản cả giọng.