HSK 7–9 · Bài 267 · Đánh Giá Laptop Nội Địa So Với Hàng Ngoại - Khẳng Định Ngang Tầm Với 不亚于 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 芯片xīnpiànn
chip (vi mạch bán dẫn)
“这家公司自主研发的芯片今年开始量产了。”
Zhè jiā gōngsī zìzhǔ yánfā de xīnpiàn jīnnián kāishǐ liàngchǎn le.
Con chip do công ty này tự nghiên cứu phát triển năm nay đã bắt đầu sản xuất hàng loạt.
- 兼容jiānróngv
tương thích
“这款打印机跟市面上大多数电脑系统都兼容。”
Zhè kuǎn dǎyìnjī gēn shìmiàn shang dàduōshù diànnǎo xìtǒng dōu jiānróng.
Mẫu máy in này tương thích với hầu hết hệ điều hành máy tính trên thị trường.
- 内存nèicúnn
bộ nhớ trong, RAM
“同时开太多网页,内存很快就不够用了。”
Tóngshí kāi tài duō wǎngyè, nèicún hěn kuài jiù búgòu yòng le.
Mở quá nhiều trang web cùng lúc thì bộ nhớ chẳng mấy chốc đã không đủ dùng.
- 配置pèizhìn
cấu hình (máy tính, thiết bị)
“这台电脑配置不高,不过应付日常办公足够了。”
Zhè tái diànnǎo pèizhì bù gāo, búguò yìngfu rìcháng bàngōng zúgòu le.
Máy tính này cấu hình không cao, nhưng đủ dùng cho công việc văn phòng hằng ngày.
- 物美价廉wùměijiàliánadj
hàng tốt giá rẻ, ngon bổ rẻ
“学校门口那家文具店物美价廉,学生们都爱去。”
Xuéxiào ménkǒu nà jiā wénjù diàn wùměijiàlián, xuéshengmen dōu ài qù.
Cửa hàng văn phòng phẩm trước cổng trường hàng tốt giá rẻ, học sinh đều thích ghé.
- 崛起juéqǐv
trỗi dậy, vươn lên mạnh mẽ
“短短十年,一批国产手机品牌迅速崛起。”
Duǎnduǎn shí nián, yì pī guóchǎn shǒujī pǐnpái xùnsù juéqǐ.
Chỉ trong mười năm ngắn ngủi, một loạt thương hiệu điện thoại nội địa đã nhanh chóng vươn lên.
- 顶尖dǐngjiānadj
hàng đầu, đỉnh cao
“他是国内顶尖的芯片设计专家。”
Tā shì guónèi dǐngjiān de xīnpiàn shèjì zhuānjiā.
Ông ấy là chuyên gia thiết kế chip hàng đầu trong nước.
- 硬盘yìngpánn
ổ cứng
“照片越存越多,我只好又买了一块移动硬盘。”
Zhàopiàn yuè cún yuè duō, wǒ zhǐhǎo yòu mǎi le yí kuài yídòng yìngpán.
Ảnh lưu ngày càng nhiều, tôi đành mua thêm một ổ cứng di động.
- 液晶yèjīngn
tinh thể lỏng (màn hình LCD)
“老式电视早就被轻薄的液晶电视取代了。”
Lǎoshì diànshì zǎojiù bèi qīngbó de yèjīng diànshì qǔdài le.
Ti vi kiểu cũ từ lâu đã bị ti vi màn hình tinh thể lỏng mỏng nhẹ thay thế.
- 微型wēixíngadj
loại nhỏ, cỡ siêu nhỏ, mini
“这台微型投影仪只有手掌那么大。”
Zhè tái wēixíng tóuyǐngyí zhǐyǒu shǒuzhǎng nàme dà.
Chiếc máy chiếu mini này chỉ to bằng bàn tay.