Đánh Giá Laptop Nội Địa So Với Hàng Ngoại - Khẳng Định Ngang Tầm Với 不亚于 (Ôn Tập)
Một người làm video đánh giá công nghệ cùng kỹ sư phần cứng thử một mẫu laptop nội địa bên cạnh hai máy nhập khẩu. Ôn và mở rộng "不亚于": giới hạn phương diện so sánh, 并不亚于 để phản bác, 只…却不亚于…, 不亚于任何…, 不亚于 + B + 的 + N, phân biệt với 不低于/不少于. Ví dụ: "价格只有一半,性能却不亚于进口机。"
- Ôn 不亚于 và mở rộng: giới hạn phương diện (在…方面 / 就…而言 / 论…), 并不亚于 để bác bỏ định kiến, 只/才…却不亚于…, 不亚于任何 + N và 不亚于 + B + 的 + N làm định ngữ.
- Phân biệt 不亚于 (chất lượng, trình độ) với 不低于/不少于 (ngưỡng con số); tránh lỗi 没亚于, 亚不亚于, 不亚于跟….
- Nói về cấu hình, hiệu năng, độ tương thích và giá cả khi đánh giá hoặc tư vấn mua thiết bị điện tử.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 芯片xīnpiànn
chip (vi mạch bán dẫn)
“这家公司自主研发的芯片今年开始量产了。”
Zhè jiā gōngsī zìzhǔ yánfā de xīnpiàn jīnnián kāishǐ liàngchǎn le.
Con chip do công ty này tự nghiên cứu phát triển năm nay đã bắt đầu sản xuất hàng loạt.
- 兼容jiānróngv
tương thích
“这款打印机跟市面上大多数电脑系统都兼容。”
Zhè kuǎn dǎyìnjī gēn shìmiàn shang dàduōshù diànnǎo xìtǒng dōu jiānróng.
Mẫu máy in này tương thích với hầu hết hệ điều hành máy tính trên thị trường.
- 内存nèicúnn
bộ nhớ trong, RAM
“同时开太多网页,内存很快就不够用了。”
Tóngshí kāi tài duō wǎngyè, nèicún hěn kuài jiù búgòu yòng le.
Mở quá nhiều trang web cùng lúc thì bộ nhớ chẳng mấy chốc đã không đủ dùng.
- 配置pèizhìn
cấu hình (máy tính, thiết bị)
“这台电脑配置不高,不过应付日常办公足够了。”
Zhè tái diànnǎo pèizhì bù gāo, búguò yìngfu rìcháng bàngōng zúgòu le.
Máy tính này cấu hình không cao, nhưng đủ dùng cho công việc văn phòng hằng ngày.
- 物美价廉wùměijiàliánadj
hàng tốt giá rẻ, ngon bổ rẻ
“学校门口那家文具店物美价廉,学生们都爱去。”
Xuéxiào ménkǒu nà jiā wénjù diàn wùměijiàlián, xuéshengmen dōu ài qù.
Cửa hàng văn phòng phẩm trước cổng trường hàng tốt giá rẻ, học sinh đều thích ghé.
- 崛起juéqǐv
trỗi dậy, vươn lên mạnh mẽ
“短短十年,一批国产手机品牌迅速崛起。”
Duǎnduǎn shí nián, yì pī guóchǎn shǒujī pǐnpái xùnsù juéqǐ.
Chỉ trong mười năm ngắn ngủi, một loạt thương hiệu điện thoại nội địa đã nhanh chóng vươn lên.
- 顶尖dǐngjiānadj
hàng đầu, đỉnh cao
“他是国内顶尖的芯片设计专家。”
Tā shì guónèi dǐngjiān de xīnpiàn shèjì zhuānjiā.
Ông ấy là chuyên gia thiết kế chip hàng đầu trong nước.
- 硬盘yìngpánn
ổ cứng
“照片越存越多,我只好又买了一块移动硬盘。”
Zhàopiàn yuè cún yuè duō, wǒ zhǐhǎo yòu mǎi le yí kuài yídòng yìngpán.
Ảnh lưu ngày càng nhiều, tôi đành mua thêm một ổ cứng di động.
- 液晶yèjīngn
tinh thể lỏng (màn hình LCD)
“老式电视早就被轻薄的液晶电视取代了。”
Lǎoshì diànshì zǎojiù bèi qīngbó de yèjīng diànshì qǔdài le.
Ti vi kiểu cũ từ lâu đã bị ti vi màn hình tinh thể lỏng mỏng nhẹ thay thế.
- 微型wēixíngadj
loại nhỏ, cỡ siêu nhỏ, mini
“这台微型投影仪只有手掌那么大。”
Zhè tái wēixíng tóuyǐngyí zhǐyǒu shǒuzhǎng nàme dà.
Chiếc máy chiếu mini này chỉ to bằng bàn tay.
Luyện nghe
Bài 1/1国产机对决进口机
Tại studio, người làm video đánh giá công nghệ 孔建宇 cùng kỹ sư phần cứng 潘佳艺 ghi hình tập so sánh một laptop nội địa với hai máy nhập khẩu.
孔建宇 (người làm video đánh giá công nghệ) · 潘佳艺 (kỹ sư phần cứng, khách mời)
1. 视频剪辑测试的结果怎么样?
Kết quả bài thử dựng video thế nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Quản Lý Chuỗi Nhà Hàng Điểm Lại Doanh Số Nửa Năm - Nói Về Thay Đổi Chừng Mực Với 有所 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
