HSK 7–9 · Bài 257 · Nhân Viên Sở Thú Đính Chính Những Hiểu Lầm Về Động Vật - Bác Bỏ Với 并非 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 鳄鱼èyún
cá sấu
“那条鳄鱼趴在岸边,一动不动地晒太阳。”
Nà tiáo èyú pā zài ànbiān, yídòngbúdòng de shài tàiyang.
Con cá sấu kia nằm sấp bên bờ, phơi nắng không nhúc nhích.
- 狐狸húlin
con cáo
“狐狸的耳朵特别灵,一点儿声音都能听见。”
Húli de ěrduo tèbié líng, yìdiǎnr shēngyīn dōu néng tīngjiàn.
Tai cáo cực kỳ thính, một chút tiếng động cũng nghe thấy.
- 猩猩xīngxingn
đười ươi; vượn người (大猩猩: khỉ đột)
“这只猩猩已经学会用树枝从洞里掏蚂蚁吃。”
Zhè zhī xīngxing yǐjīng xuéhuì yòng shùzhī cóng dòng lǐ tāo mǎyǐ chī.
Con đười ươi này đã biết dùng cành cây moi kiến trong hang ra ăn.
- 龟guīn
con rùa
“这只龟每天上午都要爬到石头上晒两个小时太阳。”
Zhè zhī guī měi tiān shàngwǔ dōu yào pá dào shítou shàng shài liǎng gè xiǎoshí tàiyang.
Con rùa này sáng nào cũng bò lên tảng đá phơi nắng hai tiếng.
- 错觉cuòjuén
ảo giác, cảm nhận sai
“站在长颈鹿旁边,人会有一种自己变矮了的错觉。”
Zhàn zài chángjǐnglù pángbiān, rén huì yǒu yì zhǒng zìjǐ biàn ǎi le de cuòjué.
Đứng cạnh hươu cao cổ, người ta có cảm giác sai rằng mình bị lùn đi.
- 传言chuányánn
lời đồn
“网上有传言说动物园要搬走,园方第二天就出来澄清了。”
Wǎngshàng yǒu chuányán shuō dòngwùyuán yào bānzǒu, yuánfāng dì-èr tiān jiù chūlai chéngqīng le.
Trên mạng có lời đồn sở thú sắp dời đi, hôm sau phía sở thú đã lên tiếng đính chính.
- 俗语súyǔn
tục ngữ, câu nói dân gian
““鳄鱼的眼泪”这句俗语,比喻坏人假装慈悲。”
"Èyú de yǎnlèi" zhè jù súyǔ, bǐyù huàirén jiǎzhuāng cíbēi.
Câu tục ngữ "nước mắt cá sấu" ví kẻ xấu giả vờ thương xót.
- 驯xùnv
thuần hoá, huấn luyện (thú vật)
“这匹马脾气很烈,换了三个人都没驯好。”
Zhè pǐ mǎ píqi hěn liè, huàn le sān gè rén dōu méi xùnhǎo.
Con ngựa này tính rất dữ, đổi ba người rồi vẫn chưa thuần được.
- 饲养sìyǎngv
nuôi, chăm nuôi (động vật)
“饲养一只大熊猫,每天要准备几十公斤竹子。”
Sìyǎng yì zhī dàxióngmāo, měi tiān yào zhǔnbèi jǐshí gōngjīn zhúzi.
Nuôi một con gấu trúc, mỗi ngày phải chuẩn bị mấy chục cân tre.
- 俗称súchēngv
thường gọi là, tên gọi dân gian
“猫头鹰在一些地方俗称“夜猫子”。”
Māotóuyīng zài yìxiē dìfāng súchēng "yèmāozi".
Cú mèo ở một số nơi thường được gọi là "cú đêm".