HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 257 · A zookeeper sets the record straight on popular animal myths

Nhân Viên Sở Thú Đính Chính Những Hiểu Lầm Về Động Vật - Bác Bỏ Với 并非 (Ôn Tập)

Một nhân viên chăm sóc thú lâu năm trả lời phỏng vấn, lần lượt đính chính những quan niệm sai về cá sấu, cáo, rùa và đười ươi. Ôn và mở rộng 并非: bác bỏ nguyên nhân, mục đích (并非因为/为了/出于), 并非如此 / 并非像…那样, phủ định một phần với 并非一定/总是, so sánh với 绝非 và 远非. Ví dụ: "它流泪并非因为伤心,而是为了保持眼睛湿润。"

  • Ôn 并非 và mở rộng: bác bỏ nguyên nhân, mục đích với 并非因为 / 并非为了 / 并非出于, bác bỏ lời đồn với 并非如此 / 并非像…那样, phủ định một phần với 并非一定 / 并非总是.
  • Phân biệt 并非, 绝非 và 远非; tránh lỗi dùng 而且 thay 而是, dùng 并非 để phủ định sự tồn tại và đặt 像…那样 sau động từ.
  • Giải thích, đính chính những quan niệm sai phổ biến về động vật và tục ngữ liên quan.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 鳄鱼èyún

    cá sấu

    “那条鳄鱼趴在岸边,一动不动地晒太阳。”

    Nà tiáo èyú pā zài ànbiān, yídòngbúdòng de shài tàiyang.

    Con cá sấu kia nằm sấp bên bờ, phơi nắng không nhúc nhích.

  • 狐狸húlin

    con cáo

    “狐狸的耳朵特别灵,一点儿声音都能听见。”

    Húli de ěrduo tèbié líng, yìdiǎnr shēngyīn dōu néng tīngjiàn.

    Tai cáo cực kỳ thính, một chút tiếng động cũng nghe thấy.

  • 猩猩xīngxingn

    đười ươi; vượn người (大猩猩: khỉ đột)

    “这只猩猩已经学会用树枝从洞里掏蚂蚁吃。”

    Zhè zhī xīngxing yǐjīng xuéhuì yòng shùzhī cóng dòng lǐ tāo mǎyǐ chī.

    Con đười ươi này đã biết dùng cành cây moi kiến trong hang ra ăn.

  • 龟guīn

    con rùa

    “这只龟每天上午都要爬到石头上晒两个小时太阳。”

    Zhè zhī guī měi tiān shàngwǔ dōu yào pá dào shítou shàng shài liǎng gè xiǎoshí tàiyang.

    Con rùa này sáng nào cũng bò lên tảng đá phơi nắng hai tiếng.

  • 错觉cuòjuén

    ảo giác, cảm nhận sai

    “站在长颈鹿旁边,人会有一种自己变矮了的错觉。”

    Zhàn zài chángjǐnglù pángbiān, rén huì yǒu yì zhǒng zìjǐ biàn ǎi le de cuòjué.

    Đứng cạnh hươu cao cổ, người ta có cảm giác sai rằng mình bị lùn đi.

  • 传言chuányánn

    lời đồn

    “网上有传言说动物园要搬走,园方第二天就出来澄清了。”

    Wǎngshàng yǒu chuányán shuō dòngwùyuán yào bānzǒu, yuánfāng dì-èr tiān jiù chūlai chéngqīng le.

    Trên mạng có lời đồn sở thú sắp dời đi, hôm sau phía sở thú đã lên tiếng đính chính.

  • 俗语súyǔn

    tục ngữ, câu nói dân gian

    ““鳄鱼的眼泪”这句俗语,比喻坏人假装慈悲。”

    "Èyú de yǎnlèi" zhè jù súyǔ, bǐyù huàirén jiǎzhuāng cíbēi.

    Câu tục ngữ "nước mắt cá sấu" ví kẻ xấu giả vờ thương xót.

  • 驯xùnv

    thuần hoá, huấn luyện (thú vật)

    “这匹马脾气很烈,换了三个人都没驯好。”

    Zhè pǐ mǎ píqi hěn liè, huàn le sān gè rén dōu méi xùnhǎo.

    Con ngựa này tính rất dữ, đổi ba người rồi vẫn chưa thuần được.

  • 饲养sìyǎngv

    nuôi, chăm nuôi (động vật)

    “饲养一只大熊猫,每天要准备几十公斤竹子。”

    Sìyǎng yì zhī dàxióngmāo, měi tiān yào zhǔnbèi jǐshí gōngjīn zhúzi.

    Nuôi một con gấu trúc, mỗi ngày phải chuẩn bị mấy chục cân tre.

  • 俗称súchēngv

    thường gọi là, tên gọi dân gian

    “猫头鹰在一些地方俗称“夜猫子”。”

    Māotóuyīng zài yìxiē dìfāng súchēng "yèmāozi".

    Cú mèo ở một số nơi thường được gọi là "cú đêm".

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

饲养员访谈

Một buổi chiều ở sở thú Hàng Châu, phóng viên chuyên mục khoa học 尹雨辰 phỏng vấn 曾宁峰, người đã chăm sóc động vật hai mươi năm.

尹雨辰 (phóng viên chuyên mục khoa học) · 曾宁峰 (người chăm sóc thú lâu năm)

1. 曾宁峰说,鳄鱼为什么会流泪?

Theo 曾宁峰, vì sao cá sấu chảy nước mắt?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Nữ Nghệ Sĩ Violin Trẻ Trước Vòng Chung Kết - Miêu Tả Âm Nhạc Với 时而……时而…… (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới