HSK 7–9 · Bài 255 · Ngoài Ba Mươi Vẫn Độc Thân - Bảo Vệ Lựa Chọn Của Mình Với 未尝不 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 独身dúshēnv

    sống độc thân, ở một mình (không kết hôn)

    “她今年三十五岁,一直独身,日子过得很充实。”

    Tā jīnnián sānshíwǔ suì, yìzhí dúshēn, rìzi guò de hěn chōngshí.

    Năm nay cô ấy ba mươi lăm tuổi, vẫn sống độc thân, cuộc sống rất đầy đủ.

  • 成家chéngjiāv

    lập gia đình, kết hôn

    “哥哥成家以后,就搬出去单独住了。”

    Gēge chéngjiā yǐhòu, jiù bān chuqu dāndú zhù le.

    Anh trai lập gia đình xong thì dọn ra ở riêng.

  • 意愿yìyuànn

    nguyện vọng, ý muốn

    “婚姻大事,首先要尊重本人的意愿。”

    Hūnyīn dàshì, shǒuxiān yào zūnzhòng běnrén de yìyuàn.

    Chuyện hôn nhân hệ trọng, trước hết phải tôn trọng nguyện vọng của chính người đó.

  • 自主zìzhǔv

    tự chủ, tự quyết

    “她二十出头就经济自主了,从不向家里要钱。”

    Tā èrshí chūtóu jiù jīngjì zìzhǔ le, cóngbù xiàng jiālǐ yào qián.

    Ngoài hai mươi tuổi cô ấy đã tự chủ về kinh tế, chưa từng xin tiền gia đình.

  • 知足zhīzúadj

    biết đủ, bằng lòng với những gì mình có

    “有份稳定的工作,有几个好朋友,我已经很知足了。”

    Yǒu fèn wěndìng de gōngzuò, yǒu jǐ gè hǎo péngyou, wǒ yǐjīng hěn zhīzú le.

    Có công việc ổn định, có mấy người bạn tốt, tôi đã thấy rất đủ đầy rồi.

  • 旁人pángrénn

    người ngoài, người khác

    “夫妻之间的事,旁人很难说得清楚。”

    Fūqī zhījiān de shì, pángrén hěn nán shuō de qīngchu.

    Chuyện giữa vợ chồng, người ngoài khó mà nói cho rõ được.

  • 指手画脚zhǐshǒuhuàjiǎov

    chỉ trỏ, xen vào bình phẩm (chuyện người khác)

    “他最受不了别人对他的生活指手画脚。”

    Tā zuì shòu bu liǎo biéren duì tā de shēnghuó zhǐshǒuhuàjiǎo.

    Anh ấy chịu không nổi nhất là người khác chỉ trỏ vào cuộc sống của mình.

  • 伴bànn

    bạn đồng hành, người bầu bạn

    “奶奶退休以后,养了一只猫给自己做伴。”

    Nǎinai tuìxiū yǐhòu, yǎng le yì zhī māo gěi zìjǐ zuò bàn.

    Sau khi nghỉ hưu, bà nuôi một con mèo để làm bạn.

  • 天性tiānxìngn

    bản tính, tính trời sinh

    “她爱自由,这是天性,谁也改变不了。”

    Tā ài zìyóu, zhè shì tiānxìng, shuí yě gǎibiàn bu liǎo.

    Cô ấy yêu tự do, đó là bản tính, không ai thay đổi được.

  • 有朝一日yǒuzhāoyīrìadv

    một ngày nào đó (trong tương lai)

    “有朝一日,我想在海边开一家小小的咖啡馆。”

    Yǒuzhāoyīrì, wǒ xiǎng zài hǎibiān kāi yì jiā xiǎoxiǎo de kāfēiguǎn.

    Một ngày nào đó, tôi muốn mở một quán cà phê nho nhỏ bên bờ biển.