HSK 7–9 · Bài 253 · Cả Làng Dự Tiệc Cưới Ngoài Trời - Tả Không Khí Với 好不 + Tính Từ (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 露天lùtiānadj
ngoài trời, lộ thiên
“夏天的晚上,村口的晒谷场上会放露天电影。”
Xiàtiān de wǎnshang, cūnkǒu de shàigǔchǎng shàng huì fàng lùtiān diànyǐng.
Những tối mùa hè, trên sân phơi thóc đầu làng có chiếu phim ngoài trời.
- 盛宴shèngyànn
bữa tiệc thịnh soạn, đại tiệc
“对全村人来说,这场婚礼是一年里难得的盛宴。”
Duì quán cūn rén lái shuō, zhè chǎng hūnlǐ shì yì nián lǐ nándé de shèngyàn.
Với cả làng, đám cưới này là bữa đại tiệc hiếm có trong năm.
- 欢快huānkuàiadj
vui tươi, rộn rã
“乐队奏起欢快的曲子,孩子们跟着节奏拍起手来。”
Yuèduì zòuqǐ huānkuài de qǔzi, háizimen gēn zhe jiézòu pāiqǐ shǒu lai.
Ban nhạc tấu lên khúc nhạc vui tươi, bọn trẻ vỗ tay theo nhịp.
- 兴高采烈xìnggāocǎilièadj
hớn hở, phấn khởi
“听说要去喝喜酒,孩子们兴高采烈地换上了新衣服。”
Tīngshuō yào qù hē xǐjiǔ, háizimen xìnggāocǎiliè de huànshang le xīn yīfu.
Nghe nói được đi ăn cỗ cưới, bọn trẻ hớn hở thay quần áo mới.
- 洋溢yángyìv
tràn đầy, chan chứa (không khí, cảm xúc)
“整个院子都洋溢着喜庆的气氛。”
Zhěnggè yuànzi dōu yángyì zhe xǐqìng de qìfēn.
Cả khoảng sân tràn ngập không khí vui mừng.
- 簇拥cùyōngv
vây quanh, xúm quanh (đông người)
“新娘在亲友的簇拥下走进了院子。”
Xīnniáng zài qīnyǒu de cùyōng xià zǒujìn le yuànzi.
Cô dâu được người thân bạn bè vây quanh bước vào sân.
- 响亮xiǎngliàngadj
vang dội, to và rõ
“主持人的声音很响亮,坐在最后一排也听得清清楚楚。”
Zhǔchírén de shēngyīn hěn xiǎngliàng, zuò zài zuìhòu yì pái yě tīng de qīngqīngchǔchǔ.
Giọng người dẫn chương trình rất vang, ngồi hàng cuối cùng cũng nghe rõ mồn một.
- 席xím
mâm, bàn (tiệc)
“他们家给孙子办满月酒,一共摆了二十席。”
Tāmen jiā gěi sūnzi bàn mǎnyuèjiǔ, yígòng bǎi le èrshí xí.
Nhà họ làm tiệc đầy tháng cho cháu trai, tổng cộng bày hai mươi mâm.
- 敬jìngv
kính mời (rượu, trà)
“新郎端起酒杯,先敬了在座的长辈一杯。”
Xīnláng duānqǐ jiǔbēi, xiān jìng le zàizuò de zhǎngbèi yì bēi.
Chú rể nâng ly, trước tiên kính mời các bậc trưởng bối có mặt một ly.
- 闺女guīnün
con gái (khẩu ngữ)
“老张的闺女在省城当老师,每个月都回家看他。”
Lǎo Zhāng de guīnü zài shěngchéng dāng lǎoshī, měi gè yuè dōu huíjiā kàn tā.
Con gái ông Trương làm giáo viên ở tỉnh thành, tháng nào cũng về nhà thăm ông.
- 蜜月mìyuèn
tuần trăng mật
“他们打算婚礼一结束就去海南度蜜月。”
Tāmen dǎsuàn hūnlǐ yì jiéshù jiù qù Hǎinán dù mìyuè.
Họ định đám cưới xong là đi Hải Nam hưởng tuần trăng mật.