HSK 7–9 · Bài 250 · Vì Sao Khu Đô Thị Mới Nào Cũng Giống Nhau - Phê Phán Cách Làm Một Chiều Với 一味 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 标榜biāobǎngv

    phô trương, tự quảng cáo là (thường mang ý chê)

    “这个楼盘标榜“纯正欧式”,其实只是加了几根罗马柱。”

    Zhège lóupán biāobǎng "chúnzhèng Ōushì", qíshí zhǐshì jiā le jǐ gēn Luómǎ zhù.

    Dự án nhà ở này quảng cáo là "thuần châu Âu", thực ra chỉ thêm vài cây cột kiểu La Mã.

  • 风貌fēngmàon

    diện mạo, nét đặc trưng (của thành phố, khu phố)

    “这条老街基本保留了明清时期的风貌。”

    Zhè tiáo lǎojiē jīběn bǎoliú le Míng Qīng shíqī de fēngmào.

    Con phố cổ này về cơ bản vẫn giữ được diện mạo thời Minh Thanh.

  • 城墙chéngqiángn

    tường thành

    “西安的古城墙保存得非常完整,可以在上面骑自行车。”

    Xī'ān de gǔ chéngqiáng bǎocún de fēicháng wánzhěng, kěyǐ zài shàngmiàn qí zìxíngchē.

    Tường thành cổ ở Tây An được bảo tồn rất nguyên vẹn, có thể đạp xe trên đó.

  • 大同小异dàtóngxiǎoyìadj

    na ná nhau, giống nhau là chính, chỉ khác chút ít

    “这几家酒店的设计大同小异,很难记住哪家是哪家。”

    Zhè jǐ jiā jiǔdiàn de shèjì dàtóngxiǎoyì, hěn nán jìzhu nǎ jiā shì nǎ jiā.

    Thiết kế của mấy khách sạn này na ná nhau, khó mà nhớ nổi khách sạn nào là khách sạn nào.

  • 气派qìpàiadj

    hoành tráng, bề thế

    “新落成的会展中心看起来非常气派。”

    Xīn luòchéng de huìzhǎn zhōngxīn kànqǐlai fēicháng qìpài.

    Trung tâm hội chợ triển lãm mới khánh thành trông rất bề thế.

  • 庸俗yōngsúadj

    dung tục, kệch cỡm, thiếu thẩm mỹ

    “门口摆两只金色的大狮子,反而显得有点庸俗。”

    Ménkǒu bǎi liǎng zhī jīnsè de dà shīzi, fǎn'ér xiǎnde yǒudiǎn yōngsú.

    Đặt hai con sư tử lớn mạ vàng trước cửa, ngược lại trông hơi kệch cỡm.

  • 崇尚chóngshàngv

    đề cao, tôn sùng, chuộng

    “这位建筑师崇尚简洁,反对一切多余的装饰。”

    Zhè wèi jiànzhùshī chóngshàng jiǎnjié, fǎnduì yíqiè duōyú de zhuāngshì.

    Vị kiến trúc sư này đề cao sự giản dị, phản đối mọi kiểu trang trí thừa thãi.

  • 抹杀mǒshāv

    xoá bỏ, phủ nhận (giá trị, dấu vết, công sức)

    “大拆大建抹杀了许多老街区的记忆。”

    Dàchāi dàjiàn mǒshā le xǔduō lǎojiēqū de jìyì.

    Phá dỡ xây mới ồ ạt đã xoá đi ký ức của rất nhiều khu phố cũ.

  • 效仿xiàofǎngv

    bắt chước, noi theo

    “这个小镇的改造很成功,周边不少地方开始效仿。”

    Zhège xiǎozhèn de gǎizào hěn chénggōng, zhōubiān bùshǎo dìfang kāishǐ xiàofǎng.

    Thị trấn nhỏ này cải tạo rất thành công, nhiều nơi lân cận bắt đầu noi theo.

  • 根基gēnjīn

    nền móng, gốc rễ

    “传统文化是一座城市的根基。”

    Chuántǒng wénhuà shì yí zuò chéngshì de gēnjī.

    Văn hoá truyền thống là gốc rễ của một thành phố.