HSK 7–9 · Bài 243 · Hai Mươi Năm Bán Hàng Chợ Đêm Tới Sáng - Ôn 但凡 Khi Kể Đời Mưu Sinh
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 谋生móushēngv
kiếm sống, mưu sinh
“他年轻时一个人到广州谋生,什么苦活都干过。”
Tā niánqīng shí yí ge rén dào Guǎngzhōu móushēng, shénme kǔhuó dōu gàn guo.
Hồi trẻ anh ấy một mình đến Quảng Châu kiếm sống, việc nặng nhọc nào cũng từng làm.
- 养活yǎnghuov
nuôi sống, nuôi
“她靠开一家小面馆,养活了两个孩子。”
Tā kào kāi yì jiā xiǎo miànguǎn, yǎnghuo le liǎng gè háizi.
Cô ấy nhờ mở một quán mì nhỏ mà nuôi được hai đứa con.
- 吃苦chīkǔv
chịu khổ, chịu cực
“做餐饮这一行,不能吃苦是干不长的。”
Zuò cānyǐn zhè yì háng, bù néng chīkǔ shì gàn bu cháng de.
Làm nghề ăn uống, không chịu được cực thì không trụ lâu được.
- 早日zǎorìadv
sớm ngày, sớm
“祝您早日康复!”
Zhù nín zǎorì kāngfù!
Chúc ông sớm ngày bình phục!
- 生涯shēngyán
quãng đời làm một nghề, sự nghiệp
“在三十年的教书生涯中,他带过上千个学生。”
Zài sān shí nián de jiāoshū shēngyá zhōng, tā dài guo shàng qiān ge xuésheng.
Trong ba mươi năm đi dạy, ông đã dìu dắt hơn một nghìn học trò.
- 苦恼kǔnǎoadj
phiền muộn, khổ tâm
“房租又涨了,街上的小店老板们都很苦恼。”
Fángzū yòu zhǎng le, jiē shang de xiǎodiàn lǎobǎnmen dōu hěn kǔnǎo.
Tiền thuê nhà lại tăng, các chủ cửa hàng nhỏ trên phố đều rất phiền muộn.
- 出息chūxin
tiền đồ, triển vọng (有出息: nên người, thành đạt)
“孩子有出息,父母再辛苦也觉得值。”
Háizi yǒu chūxi, fùmǔ zài xīnkǔ yě juéde zhí.
Con cái nên người thì cha mẹ vất vả đến mấy cũng thấy đáng.
- 供养gōngyǎngv
phụng dưỡng, chu cấp (cho cha mẹ, người già)
“他每个月寄钱回老家,供养年迈的父母。”
Tā měi gè yuè jì qián huí lǎojiā, gōngyǎng niánmài de fùmǔ.
Tháng nào anh ấy cũng gửi tiền về quê phụng dưỡng cha mẹ già.
- 烟火yānhuǒn
khói bếp, khói lửa; (烟火气) hơi thở cuộc sống đời thường
“清早的菜市场人来人往,到处都是烟火气。”
Qīngzǎo de càishìchǎng rén lái rén wǎng, dàochù dōu shì yānhuǒqì.
Chợ rau buổi sớm người qua kẻ lại, đâu đâu cũng đậm hơi thở cuộc sống đời thường.
- 手脚shǒujiǎon
chân tay; động tác (手脚麻利: nhanh nhẹn)
“老人家手脚还很麻利,一点儿不输年轻人。”
Lǎorénjiā shǒujiǎo hái hěn málì, yìdiǎnr bù shū niánqīng rén.
Ông cụ chân tay vẫn rất nhanh nhẹn, chẳng thua gì người trẻ.