HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 243 · A night-market vendor on twenty years of working until dawn

Hai Mươi Năm Bán Hàng Chợ Đêm Tới Sáng - Ôn 但凡 Khi Kể Đời Mưu Sinh

Một blogger phỏng vấn ông chủ sạp mì xào ở chợ đêm Trường Sa, người đã bán hàng thâu đêm suốt hai mươi năm để nuôi cả gia đình, rồi trò chuyện với cậu con trai nay đã thành kỹ sư. Ôn "但凡" ở mức nâng cao: câu hỏi tu từ 但凡有办法,谁愿意…?, lời quyết tâm 但凡还干得动, kể thói quen trong quá khứ, phân biệt với 只要 và 不管. Ví dụ: "但凡有别的出路,谁愿意天天熬夜?"

  • Ôn 但凡 và mở rộng: câu hỏi tu từ 但凡…,谁愿意…? để nói về sự bất đắc dĩ, 但凡还…得动 / 但凡能… để bày tỏ quyết tâm, và 但凡 khi kể thói quen trong quá khứ.
  • Phân biệt 但凡 với 只要 và 不管 / 无论; tránh chồng 但凡 với 如果 và nhớ phó từ 就 / 都 / 也 ở vế sau.
  • Kể và hỏi về một đời làm nghề vất vả: mưu sinh, nuôi gia đình, chịu khổ, nỗi phiền muộn, niềm tự hào về con cái.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 谋生móushēngv

    kiếm sống, mưu sinh

    “他年轻时一个人到广州谋生,什么苦活都干过。”

    Tā niánqīng shí yí ge rén dào Guǎngzhōu móushēng, shénme kǔhuó dōu gàn guo.

    Hồi trẻ anh ấy một mình đến Quảng Châu kiếm sống, việc nặng nhọc nào cũng từng làm.

  • 养活yǎnghuov

    nuôi sống, nuôi

    “她靠开一家小面馆,养活了两个孩子。”

    Tā kào kāi yì jiā xiǎo miànguǎn, yǎnghuo le liǎng gè háizi.

    Cô ấy nhờ mở một quán mì nhỏ mà nuôi được hai đứa con.

  • 吃苦chīkǔv

    chịu khổ, chịu cực

    “做餐饮这一行,不能吃苦是干不长的。”

    Zuò cānyǐn zhè yì háng, bù néng chīkǔ shì gàn bu cháng de.

    Làm nghề ăn uống, không chịu được cực thì không trụ lâu được.

  • 早日zǎorìadv

    sớm ngày, sớm

    “祝您早日康复!”

    Zhù nín zǎorì kāngfù!

    Chúc ông sớm ngày bình phục!

  • 生涯shēngyán

    quãng đời làm một nghề, sự nghiệp

    “在三十年的教书生涯中,他带过上千个学生。”

    Zài sān shí nián de jiāoshū shēngyá zhōng, tā dài guo shàng qiān ge xuésheng.

    Trong ba mươi năm đi dạy, ông đã dìu dắt hơn một nghìn học trò.

  • 苦恼kǔnǎoadj

    phiền muộn, khổ tâm

    “房租又涨了,街上的小店老板们都很苦恼。”

    Fángzū yòu zhǎng le, jiē shang de xiǎodiàn lǎobǎnmen dōu hěn kǔnǎo.

    Tiền thuê nhà lại tăng, các chủ cửa hàng nhỏ trên phố đều rất phiền muộn.

  • 出息chūxin

    tiền đồ, triển vọng (有出息: nên người, thành đạt)

    “孩子有出息,父母再辛苦也觉得值。”

    Háizi yǒu chūxi, fùmǔ zài xīnkǔ yě juéde zhí.

    Con cái nên người thì cha mẹ vất vả đến mấy cũng thấy đáng.

  • 供养gōngyǎngv

    phụng dưỡng, chu cấp (cho cha mẹ, người già)

    “他每个月寄钱回老家,供养年迈的父母。”

    Tā měi gè yuè jì qián huí lǎojiā, gōngyǎng niánmài de fùmǔ.

    Tháng nào anh ấy cũng gửi tiền về quê phụng dưỡng cha mẹ già.

  • 烟火yānhuǒn

    khói bếp, khói lửa; (烟火气) hơi thở cuộc sống đời thường

    “清早的菜市场人来人往,到处都是烟火气。”

    Qīngzǎo de càishìchǎng rén lái rén wǎng, dàochù dōu shì yānhuǒqì.

    Chợ rau buổi sớm người qua kẻ lại, đâu đâu cũng đậm hơi thở cuộc sống đời thường.

  • 手脚shǒujiǎon

    chân tay; động tác (手脚麻利: nhanh nhẹn)

    “老人家手脚还很麻利,一点儿不输年轻人。”

    Lǎorénjiā shǒujiǎo hái hěn málì, yìdiǎnr bù shū niánqīng rén.

    Ông cụ chân tay vẫn rất nhanh nhẹn, chẳng thua gì người trẻ.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

二十年的夜市

Mười một giờ đêm ở một chợ đêm tại Trường Sa. Blogger 江佩君 phỏng vấn 郝朝军 bên sạp mì xào cho loạt video về những người làm việc ban đêm.

江佩君 (blogger làm loạt video về người làm việc ban đêm) · 郝朝军 (chủ sạp mì xào ở chợ đêm, 52 tuổi)

1. 郝师傅当初为什么开始摆摊?

Vì sao hồi đó chú Hác bắt đầu bày sạp?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Sự Trở Lại Của Một Loại Nước Ngọt Địa Phương - Ôn 之所以…是因为… Và Các Biến Thể 是为了, 的原因

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới