HSK 7–9 · Bài 231 · Thông Báo Thay Ống Nước Cho Cư Dân - Nêu Mục Đích Trong Văn Bản Với 以便

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 疏通shūtōngv

    khơi thông, thông (cống, đường ống bị tắc)

    “厨房的下水道堵了,得请师傅来疏通一下。”

    Chúfáng de xiàshuǐdào dǔ le, děi qǐng shīfu lái shūtōng yíxià.

    Cống thoát nước trong bếp bị tắc rồi, phải mời thợ đến thông.

  • 水龙头shuǐlóngtóun

    vòi nước

    “出门前别忘了检查水龙头有没有关好。”

    Chūmén qián bié wàng le jiǎnchá shuǐlóngtóu yǒu méiyǒu guān hǎo.

    Trước khi ra ngoài đừng quên kiểm tra xem vòi nước đã khoá chặt chưa.

  • 预先yùxiānadv

    trước, sẵn từ trước

    “停电的时间,物业已经预先通知过大家了。”

    Tíngdiàn de shíjiān, wùyè yǐjīng yùxiān tōngzhī guò dàjiā le.

    Thời gian cắt điện thì ban quản lý đã báo trước cho mọi người rồi.

  • 混浊hùnzhuóadj

    đục, vẩn đục

    “下了一夜大雨,河水变得很混浊。”

    Xià le yí yè dà yǔ, héshuǐ biànde hěn hùnzhuó.

    Mưa to suốt một đêm, nước sông trở nên rất đục.

  • 过道guòdàon

    lối đi, hành lang

    “过道里堆满了纸箱,人都过不去了。”

    Guòdào lǐ duī mǎn le zhǐxiāng, rén dōu guò bu qù le.

    Lối đi chất đầy thùng các-tông, người cũng không đi qua được nữa.

  • 启用qǐyòngv

    đưa vào sử dụng, bắt đầu sử dụng

    “小区新建的停车场下个月正式启用。”

    Xiǎoqū xīnjiàn de tíngchēchǎng xià gè yuè zhèngshì qǐyòng.

    Bãi đỗ xe mới xây của khu chung cư sẽ chính thức đưa vào sử dụng vào tháng sau.

  • 留心liúxīnv

    để ý, lưu tâm

    “下楼梯的时候留心脚下,台阶有点滑。”

    Xià lóutī de shíhou liúxīn jiǎoxià, táijiē yǒu diǎn huá.

    Khi xuống cầu thang thì để ý dưới chân, bậc thang hơi trơn.

  • 缸gāngn

    chum, vại; bồn, bể (浴缸 bồn tắm, 鱼缸 bể cá)

    “奶奶家院子里有一口大水缸,专门用来接雨水浇花。”

    Nǎinai jiā yuànzi lǐ yǒu yì kǒu dà shuǐgāng, zhuānmén yònglái jiē yǔshuǐ jiāo huā.

    Trong sân nhà bà nội có một chiếc chum nước lớn, chuyên dùng để hứng nước mưa tưới hoa.

  • 设法shèfǎv

    tìm cách, cố gắng tìm cách

    “我们会设法在周末前把电梯修好。”

    Wǒmen huì shèfǎ zài zhōumò qián bǎ diàntī xiū hǎo.

    Chúng tôi sẽ tìm cách sửa xong thang máy trước cuối tuần.

  • 高压gāoyān

    áp suất cao, áp lực cao

    “新管道装好后要做高压测试,确保接口不漏水。”

    Xīn guǎndào zhuāng hǎo hòu yào zuò gāoyā cèshì, quèbǎo jiēkǒu bú lòushuǐ.

    Đường ống mới lắp xong phải thử áp suất cao để đảm bảo các mối nối không rò nước.