HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 231 · A residents' notice about replacing the building's water pipes

Thông Báo Thay Ống Nước Cho Cư Dân - Nêu Mục Đích Trong Văn Bản Với 以便

Tòa nhà cũ sắp thay toàn bộ đường ống nước, nhân viên ban quản lý soạn thông báo gửi cư dân rồi giải thích cho một cụ ông ở tầng sáu. Học "以便" để nói "để (tiện cho)…" trong thông báo, hướng dẫn. Ví dụ: "请各户预先储水,以便做饭洗漱。"

  • Dùng "Vế 1,以便 + vế 2" để nêu mục đích trong thông báo, hướng dẫn: làm việc chuẩn bị trước để việc sau được thuận tiện.
  • Nói về sửa chữa trong khu chung cư: cắt nước, trữ nước, dọn lối đi, nước đục, kiểm tra rò rỉ, thông cống.
  • Phân biệt 以便 với 为了, 以免, 便于 và cách nói khẩu ngữ "…,我好…".
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 疏通shūtōngv

    khơi thông, thông (cống, đường ống bị tắc)

    “厨房的下水道堵了,得请师傅来疏通一下。”

    Chúfáng de xiàshuǐdào dǔ le, děi qǐng shīfu lái shūtōng yíxià.

    Cống thoát nước trong bếp bị tắc rồi, phải mời thợ đến thông.

  • 水龙头shuǐlóngtóun

    vòi nước

    “出门前别忘了检查水龙头有没有关好。”

    Chūmén qián bié wàng le jiǎnchá shuǐlóngtóu yǒu méiyǒu guān hǎo.

    Trước khi ra ngoài đừng quên kiểm tra xem vòi nước đã khoá chặt chưa.

  • 预先yùxiānadv

    trước, sẵn từ trước

    “停电的时间,物业已经预先通知过大家了。”

    Tíngdiàn de shíjiān, wùyè yǐjīng yùxiān tōngzhī guò dàjiā le.

    Thời gian cắt điện thì ban quản lý đã báo trước cho mọi người rồi.

  • 混浊hùnzhuóadj

    đục, vẩn đục

    “下了一夜大雨,河水变得很混浊。”

    Xià le yí yè dà yǔ, héshuǐ biànde hěn hùnzhuó.

    Mưa to suốt một đêm, nước sông trở nên rất đục.

  • 过道guòdàon

    lối đi, hành lang

    “过道里堆满了纸箱,人都过不去了。”

    Guòdào lǐ duī mǎn le zhǐxiāng, rén dōu guò bu qù le.

    Lối đi chất đầy thùng các-tông, người cũng không đi qua được nữa.

  • 启用qǐyòngv

    đưa vào sử dụng, bắt đầu sử dụng

    “小区新建的停车场下个月正式启用。”

    Xiǎoqū xīnjiàn de tíngchēchǎng xià gè yuè zhèngshì qǐyòng.

    Bãi đỗ xe mới xây của khu chung cư sẽ chính thức đưa vào sử dụng vào tháng sau.

  • 留心liúxīnv

    để ý, lưu tâm

    “下楼梯的时候留心脚下,台阶有点滑。”

    Xià lóutī de shíhou liúxīn jiǎoxià, táijiē yǒu diǎn huá.

    Khi xuống cầu thang thì để ý dưới chân, bậc thang hơi trơn.

  • 缸gāngn

    chum, vại; bồn, bể (浴缸 bồn tắm, 鱼缸 bể cá)

    “奶奶家院子里有一口大水缸,专门用来接雨水浇花。”

    Nǎinai jiā yuànzi lǐ yǒu yì kǒu dà shuǐgāng, zhuānmén yònglái jiē yǔshuǐ jiāo huā.

    Trong sân nhà bà nội có một chiếc chum nước lớn, chuyên dùng để hứng nước mưa tưới hoa.

  • 设法shèfǎv

    tìm cách, cố gắng tìm cách

    “我们会设法在周末前把电梯修好。”

    Wǒmen huì shèfǎ zài zhōumò qián bǎ diàntī xiū hǎo.

    Chúng tôi sẽ tìm cách sửa xong thang máy trước cuối tuần.

  • 高压gāoyān

    áp suất cao, áp lực cao

    “新管道装好后要做高压测试,确保接口不漏水。”

    Xīn guǎndào zhuāng hǎo hòu yào zuò gāoyā cèshì, quèbǎo jiēkǒu bú lòushuǐ.

    Đường ống mới lắp xong phải thử áp suất cao để đảm bảo các mối nối không rò nước.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

起草通知

Sáng thứ Tư, ở văn phòng ban quản lý một khu chung cư cũ tại Nam Kinh, giám sát 罗建荣 đọc cho nhân viên 夏丽珍 gõ thông báo thay ống nước của tòa số 3.

罗建荣 (giám sát ban quản lý khu chung cư) · 夏丽珍 (nhân viên chăm sóc cư dân)

1. 这次为什么要更换水管?

Vì sao lần này phải thay ống nước?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Lễ Truy Điệu Một Viện Sĩ Được Kính Yêu - Bày Tỏ Lòng Tôn Kính Với 以示

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới