HSK 7–9 · Bài 229 · Buổi Họp Cuối Của Câu Lạc Bộ Đọc Sách - Khép Lại Một Chặng Đường Với 就此
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 读物dúwùn
sách báo, ấn phẩm để đọc
“图书馆专门为老年人准备了大字读物。”
Túshūguǎn zhuānmén wèi lǎonián rén zhǔnbèi le dàzì dúwù.
Thư viện chuẩn bị riêng ấn phẩm chữ to cho người cao tuổi.
- 解散jiěsànv
giải tán
“乐队解散以后,几个成员还常常一起吃饭。”
Yuèduì jiěsàn yǐhòu, jǐ gè chéngyuán hái chángcháng yìqǐ chīfàn.
Sau khi ban nhạc giải tán, mấy thành viên vẫn thường cùng nhau đi ăn.
- 尾声wěishēngn
giai đoạn cuối, phần kết
“晚会接近尾声,不少人已经开始收拾东西了。”
Wǎnhuì jiējìn wěishēng, bùshǎo rén yǐjīng kāishǐ shōushi dōngxi le.
Buổi tiệc tối sắp đến phần kết, nhiều người đã bắt đầu thu dọn đồ đạc.
- 道别dàobiév
chào từ biệt, nói lời tạm biệt
“他走得很急,连道别都没来得及。”
Tā zǒu de hěn jí, lián dàobié dōu méi láidejí.
Anh ấy đi rất vội, đến lời tạm biệt cũng không kịp nói.
- 珍重zhēnzhòngv
bảo trọng, giữ gìn (lời chúc khi chia tay)
“此去路远,请您多多珍重。”
Cǐ qù lù yuǎn, qǐng nín duōduō zhēnzhòng.
Chuyến này đường xa, xin ông hãy bảo trọng.
- 情谊qíngyìn
tình nghĩa, tình bạn gắn bó
“几十年的邻里情谊,不是一句话能说清的。”
Jǐshí nián de línlǐ qíngyì, bú shì yí jù huà néng shuō qīng de.
Tình nghĩa hàng xóm mấy chục năm, đâu phải một câu là nói hết được.
- 散落sànluòv
tản mát, rải rác (khắp nơi)
“当年的同学如今散落在全国各地。”
Dāngnián de tóngxué rújīn sànluò zài quánguó gèdì.
Các bạn học năm xưa giờ tản mát khắp mọi miền đất nước.
- 回想huíxiǎngv
nhớ lại, hồi tưởng
“回想刚来青岛的那一年,我连路都认不清。”
Huíxiǎng gāng lái Qīngdǎo de nà yì nián, wǒ lián lù dōu rèn bu qīng.
Nhớ lại năm mới đến Thanh Đảo, tôi đến đường đi cũng không phân biệt được.
- 历届lìjièadj
các khoá, các kỳ (từ trước đến nay)
“墙上挂着历届毕业生的合影。”
Qiáng shàng guà zhe lìjiè bìyèshēng de héyǐng.
Trên tường treo ảnh chụp chung của học sinh tốt nghiệp các khoá.
- 联欢liánhuānv
liên hoan, vui chơi giao lưu
“春节前,社区请居民们一起包饺子、联欢。”
Chūnjié qián, shèqū qǐng jūmín men yìqǐ bāo jiǎozi, liánhuān.
Trước Tết, khu dân cư mời bà con cùng gói sủi cảo, liên hoan.