Buổi Họp Cuối Của Câu Lạc Bộ Đọc Sách - Khép Lại Một Chặng Đường Với 就此
Sau mười hai năm, câu lạc bộ đọc sách của khu phố họp lần cuối trước khi giải tán; người sáng lập và các thành viên cùng nhớ lại kỷ niệm và chào tạm biệt. Học "就此" để nói "dừng lại tại đây, kết thúc tại đây". Ví dụ: "读书会就此解散。"
- Dùng "Chủ ngữ + 就此 + 结束/告别/解散/打住/画上句号" để tuyên bố một việc kết thúc tại thời điểm này, và dạng phủ định "并没有/不会/别 + 就此 + …".
- Nói lời chia tay trang trọng mà ấm áp: nhớ lại chặng đường, cảm ơn, chúc nhau giữ gìn sức khoẻ, hẹn gặp lại.
- Phân biệt 就此 với 从此 và 到此为止; nhận ra 就此 với nghĩa "về việc này" trong văn bản trang trọng.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 读物dúwùn
sách báo, ấn phẩm để đọc
“图书馆专门为老年人准备了大字读物。”
Túshūguǎn zhuānmén wèi lǎonián rén zhǔnbèi le dàzì dúwù.
Thư viện chuẩn bị riêng ấn phẩm chữ to cho người cao tuổi.
- 解散jiěsànv
giải tán
“乐队解散以后,几个成员还常常一起吃饭。”
Yuèduì jiěsàn yǐhòu, jǐ gè chéngyuán hái chángcháng yìqǐ chīfàn.
Sau khi ban nhạc giải tán, mấy thành viên vẫn thường cùng nhau đi ăn.
- 尾声wěishēngn
giai đoạn cuối, phần kết
“晚会接近尾声,不少人已经开始收拾东西了。”
Wǎnhuì jiējìn wěishēng, bùshǎo rén yǐjīng kāishǐ shōushi dōngxi le.
Buổi tiệc tối sắp đến phần kết, nhiều người đã bắt đầu thu dọn đồ đạc.
- 道别dàobiév
chào từ biệt, nói lời tạm biệt
“他走得很急,连道别都没来得及。”
Tā zǒu de hěn jí, lián dàobié dōu méi láidejí.
Anh ấy đi rất vội, đến lời tạm biệt cũng không kịp nói.
- 珍重zhēnzhòngv
bảo trọng, giữ gìn (lời chúc khi chia tay)
“此去路远,请您多多珍重。”
Cǐ qù lù yuǎn, qǐng nín duōduō zhēnzhòng.
Chuyến này đường xa, xin ông hãy bảo trọng.
- 情谊qíngyìn
tình nghĩa, tình bạn gắn bó
“几十年的邻里情谊,不是一句话能说清的。”
Jǐshí nián de línlǐ qíngyì, bú shì yí jù huà néng shuō qīng de.
Tình nghĩa hàng xóm mấy chục năm, đâu phải một câu là nói hết được.
- 散落sànluòv
tản mát, rải rác (khắp nơi)
“当年的同学如今散落在全国各地。”
Dāngnián de tóngxué rújīn sànluò zài quánguó gèdì.
Các bạn học năm xưa giờ tản mát khắp mọi miền đất nước.
- 回想huíxiǎngv
nhớ lại, hồi tưởng
“回想刚来青岛的那一年,我连路都认不清。”
Huíxiǎng gāng lái Qīngdǎo de nà yì nián, wǒ lián lù dōu rèn bu qīng.
Nhớ lại năm mới đến Thanh Đảo, tôi đến đường đi cũng không phân biệt được.
- 历届lìjièadj
các khoá, các kỳ (từ trước đến nay)
“墙上挂着历届毕业生的合影。”
Qiáng shàng guà zhe lìjiè bìyèshēng de héyǐng.
Trên tường treo ảnh chụp chung của học sinh tốt nghiệp các khoá.
- 联欢liánhuānv
liên hoan, vui chơi giao lưu
“春节前,社区请居民们一起包饺子、联欢。”
Chūnjié qián, shèqū qǐng jūmín men yìqǐ bāo jiǎozi, liánhuān.
Trước Tết, khu dân cư mời bà con cùng gói sủi cảo, liên hoan.
Luyện nghe
Bài 1/1最后一次读书会
Bảy giờ tối thứ Bảy, trong phòng sinh hoạt của một khu dân cư ở Thanh Đảo, trước buổi họp cuối cùng của câu lạc bộ đọc sách, người sáng lập 贺宝华 nói chuyện với thành viên lâu năm 雷永丽.
雷永丽 (thành viên lâu năm của câu lạc bộ) · 贺宝华 (thầy giáo về hưu, người sáng lập câu lạc bộ)
1. 读书会第一次活动来了多少人?
Buổi sinh hoạt đầu tiên của câu lạc bộ có bao nhiêu người đến?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Kỷ Niệm Mười Năm Thành Lập Công Ty - Phát Biểu Tri Ân Với 借此
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
