Giám Thị Đọc Nội Quy Phòng Thi - Hướng Dẫn Theo Thứ Tự Với 依次
Trước giờ thi chứng chỉ hành nghề, giám thị đọc nội quy phòng thi và trả lời câu hỏi của thí sinh. Học "依次" để nói "lần lượt theo thứ tự" trong lời hướng dẫn, thông báo. Ví dụ: "请按座位号依次坐好。"
- Dùng "依次 + Động từ" (thường đi với 按…/从…到…) để hướng dẫn nhiều người làm việc theo một trật tự định sẵn, và "依次是/依次为" để liệt kê theo thứ tự.
- Hiểu và nhắc lại nội quy phòng thi: nơi để đồ, cách tô phiếu trả lời, cấm trao đổi, nộp bài và ra về.
- Phân biệt 依次 với 相继, 一一 và 轮流; đặt 依次 đúng chỗ (sau chủ ngữ, trước động từ).
Từ vựng & Ngữ pháp
- 作废zuòfèiv
mất hiệu lực, bị huỷ bỏ, không còn giá trị
“过了有效期,这张优惠券就作废了。”
Guò le yǒuxiàoqī, zhè zhāng yōuhuìquàn jiù zuòfèi le.
Quá hạn sử dụng thì phiếu giảm giá này sẽ mất hiệu lực.
- 遮挡zhēdǎngv
che, che khuất, chắn
“前面的大树遮挡了视线,看不清路口。”
Qiánmiàn de dà shù zhēdǎng le shìxiàn, kàn bu qīng lùkǒu.
Cái cây to phía trước che khuất tầm nhìn, không nhìn rõ ngã tư.
- 准许zhǔnxǔv
cho phép, chấp thuận
“未经准许,任何人不得进入实验室。”
Wèijīng zhǔnxǔ, rènhé rén bùdé jìnrù shíyànshì.
Chưa được cho phép thì không ai được vào phòng thí nghiệm.
- 务必wùbìadv
nhất thiết phải, nhất định phải
“明天的面试请务必提前十分钟到。”
Míngtiān de miànshì qǐng wùbì tíqián shí fēnzhōng dào.
Buổi phỏng vấn ngày mai xin nhất định đến sớm mười phút.
- 放置fàngzhìv
đặt, để (đồ vật ở vị trí nào đó; văn viết)
“行李请放置在座位上方的行李架上。”
Xíngli qǐng fàngzhì zài zuòwèi shàngfāng de xínglijià shàng.
Hành lý xin đặt trên giá hành lý phía trên chỗ ngồi.
- 涂túv
tô, bôi, quét (một lớp lên bề mặt)
“墙刚涂过油漆,还没干,先别靠上去。”
Qiáng gāng tú guò yóuqī, hái méi gān, xiān bié kào shàngqù.
Tường vừa quét sơn, còn chưa khô, đừng dựa vào vội.
- 完毕wánbìv
xong, hoàn tất (văn viết, trang trọng)
“检查完毕以后,工作人员会通知大家登机。”
Jiǎnchá wánbì yǐhòu, gōngzuò rényuán huì tōngzhī dàjiā dēngjī.
Kiểm tra xong, nhân viên sẽ thông báo mọi người lên máy bay.
- 交头接耳jiāotóujiē'ěrv
chụm đầu thì thầm, xì xào to nhỏ với nhau
“会议还没结束,后排几个人就开始交头接耳。”
Huìyì hái méi jiéshù, hòupái jǐ gè rén jiù kāishǐ jiāotóujiē'ěr.
Cuộc họp chưa kết thúc, mấy người hàng sau đã bắt đầu chụm đầu xì xào.
- 监视jiānshìv
giám sát, theo dõi
“工厂的每个出口都有摄像头二十四小时监视。”
Gōngchǎng de měi gè chūkǒu dōu yǒu shèxiàngtóu èrshísì xiǎoshí jiānshì.
Mỗi lối ra của nhà máy đều có camera giám sát hai mươi bốn giờ.
- 切记qièjìv
nhất định phải nhớ, ghi nhớ kỹ
“出门前切记关好煤气。”
Chūmén qián qièjì guān hǎo méiqì.
Trước khi ra khỏi nhà nhất định phải nhớ khoá ga.
Luyện nghe
Bài 1/1考场规则
Mười lăm phút trước giờ thi chứng chỉ hành nghề tại một điểm thi ở Nam Kinh, giám thị 黄晓勤 đọc nội quy phòng thi; thí sinh 周凯博 ngồi bàn đầu hỏi thêm vài điều.
黄晓勤 (giám thị phòng thi) · 周凯博 (thí sinh)
1. 考生的包和手机应该放在哪儿?
Túi và điện thoại của thí sinh phải để ở đâu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Tuyến Metro Mới Thay Đổi Một Khu Phố - Nói Về Thay Đổi Kéo Theo Với 随之
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
