HSK 7–9 · Bài 224 · Đầu Bếp Mất Khứu Giác Quay Lại Bếp - Nhấn Mạnh Nguyên Nhân Với 正因为……才……

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 嗅觉xiùjuén

    khứu giác

    “感冒的时候嗅觉会变差,吃什么都觉得没味道。”

    Gǎnmào de shíhou xiùjué huì biàn chà, chī shénme dōu juéde méi wèidao.

    Lúc bị cảm, khứu giác kém đi, ăn gì cũng thấy nhạt.

  • 灵敏língmǐnadj

    nhạy, nhạy bén

    “狗的鼻子比人灵敏得多。”

    Gǒu de bízi bǐ rén língmǐn de duō.

    Mũi của chó nhạy hơn mũi người nhiều.

  • 摸索mōsuov

    mày mò, dò dẫm tìm tòi (cách làm)

    “这套做法是他花了好几年才摸索出来的。”

    Zhè tào zuòfǎ shì tā huā le hǎo jǐ nián cái mōsuo chūlái de.

    Cách làm này là anh ấy mất mấy năm mới mày mò ra được.

  • 领悟lǐngwùv

    lĩnh hội, ngộ ra, thấu hiểu

    “经历了那次失败,他才真正领悟到团队的重要。”

    Jīnglì le nà cì shībài, tā cái zhēnzhèng lǐngwù dào tuánduì de zhòngyào.

    Trải qua lần thất bại đó, anh ấy mới thực sự ngộ ra tầm quan trọng của tập thể.

  • 困境kùnjìngn

    hoàn cảnh khó khăn, tình thế khốn đốn

    “疫情那几年,不少小饭馆都陷入了困境。”

    Yìqíng nà jǐ nián, bùshǎo xiǎo fànguǎn dōu xiànrù le kùnjìng.

    Mấy năm dịch bệnh, không ít quán ăn nhỏ rơi vào cảnh khó khăn.

  • 坦然tǎnránadj

    thản nhiên, bình thản (không lo lắng, áy náy)

    “面对客人的批评,她显得很坦然。”

    Miànduì kèrén de pīpíng, tā xiǎnde hěn tǎnrán.

    Trước lời phê bình của khách, cô ấy tỏ ra rất bình thản.

  • 失落shīluòadj

    hụt hẫng, chán nản, mất mát (trong lòng)

    “比赛没拿到名次,他心里难免有些失落。”

    Bǐsài méi nádào míngcì, tā xīnli nánmiǎn yǒuxiē shīluò.

    Cuộc thi không đạt thứ hạng nào, trong lòng anh ấy khó tránh khỏi hụt hẫng.

  • 重返chóngfǎnv

    trở lại, quay về (nơi, vị trí cũ)

    “休养了一年,她终于重返舞台。”

    Xiūyǎng le yì nián, tā zhōngyú chóngfǎn wǔtái.

    Sau một năm tĩnh dưỡng, cuối cùng cô ấy đã trở lại sân khấu.

  • 灶zàon

    bếp (lò bếp để nấu)

    “饭店的后厨一排有六个灶,同时开火非常热。”

    Fàndiàn de hòuchú yì pái yǒu liù gè zào, tóngshí kāihuǒ fēicháng rè.

    Bếp sau của nhà hàng có một dãy sáu bếp lò, cùng nổi lửa thì nóng vô cùng.

  • 味精wèijīngn

    bột ngọt, mì chính

    “这道汤是用骨头熬的,一点味精都没放。”

    Zhè dào tāng shì yòng gǔtou áo de, yìdiǎn wèijīng dōu méi fàng.

    Món canh này ninh từ xương, không cho chút bột ngọt nào.