HSK 7–9 · Bài 221 · Người Anh Họ Tiêu Sạch Khoản Thừa Kế Trong Một Năm - Chê Lối Sống Quá Đà Với 大A大B
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 豪华háohuáadj
xa hoa, sang trọng
“这家酒店装修得太豪华了,住一晚要好几千。”
Zhè jiā jiǔdiàn zhuāngxiū de tài háohuá le, zhù yì wǎn yào hǎo jǐ qiān.
Khách sạn này trang trí quá xa hoa, ở một đêm mất mấy nghìn tệ.
- 富翁fùwēngn
phú ông, người giàu có, triệu phú
“他中了大奖,一夜之间成了富翁。”
Tā zhòng le dàjiǎng, yí yè zhījiān chéng le fùwēng.
Anh ta trúng giải lớn, chỉ sau một đêm đã thành phú ông.
- 债zhàin
nợ, món nợ
“他用了三年时间,才把欠的债还清。”
Tā yòng le sān nián shíjiān, cái bǎ qiàn de zhài huánqīng.
Anh ấy mất ba năm mới trả hết nợ.
- 节俭jiéjiǎnadj
tiết kiệm, cần kiệm
“奶奶过日子很节俭,剩饭剩菜从来不倒掉。”
Nǎinai guòrìzi hěn jiéjiǎn, shèngfàn shèngcài cónglái bù dàodiào.
Bà sống rất cần kiệm, cơm thừa canh cặn chưa bao giờ đổ đi.
- 钱财qiáncáin
tiền của, của cải
“钱财是身外之物,家人平安最重要。”
Qiáncái shì shēnwàizhīwù, jiārén píng'ān zuì zhòngyào.
Tiền của là vật ngoài thân, gia đình bình an mới là quan trọng nhất.
- 积攒jīzǎnv
tích cóp, dành dụm
“她积攒了五年,终于付得起房子的首付。”
Tā jīzǎn le wǔ nián, zhōngyú fù de qǐ fángzi de shǒufù.
Cô ấy dành dụm năm năm, cuối cùng cũng đủ tiền trả trước mua nhà.
- 赛车sàichēn
đua xe; xe đua
“赛车是一项又烧钱又危险的运动。”
Sàichē shì yí xiàng yòu shāo qián yòu wēixiǎn de yùndòng.
Đua xe là môn thể thao vừa tốn tiền vừa nguy hiểm.
- 首饰shǒushin
đồ trang sức
“这些首饰是外婆留给妈妈的,平时舍不得戴。”
Zhèxiē shǒushi shì wàipó liú gěi māma de, píngshí shěbude dài.
Những món trang sức này là bà ngoại để lại cho mẹ, ngày thường mẹ không nỡ đeo.
- 下场xiàchǎngn
kết cục (thường là xấu), hậu quả
“做事不讲诚信,最后只会落得众叛亲离的下场。”
Zuòshì bù jiǎng chéngxìn, zuìhòu zhǐ huì luòde zhòngpànqīnlí de xiàchǎng.
Làm việc không giữ chữ tín, cuối cùng chỉ chuốc lấy kết cục người thân xa lánh.
- 节衣缩食jiéyīsuōshív
thắt lưng buộc bụng, ăn tiêu dè sẻn
“为了供孩子上大学,父母节衣缩食了好几年。”
Wèile gōng háizi shàng dàxué, fùmǔ jiéyīsuōshí le hǎo jǐ nián.
Để nuôi con học đại học, bố mẹ thắt lưng buộc bụng suốt mấy năm.