HSK 7–9 · Bài 22 · Lập Kế Hoạch Phục Hồi Vùng Đất Ngập Nước - Nêu Mục Tiêu Mong Đạt Được Với 以期
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 湿地shīdìn
vùng đất ngập nước
“这片湿地每到秋天,都会吸引大批摄影爱好者。”
Zhè piàn shīdì měi dào qiūtiān, dōu huì xīyǐn dàpī shèyǐng àihàozhě.
Cứ đến mùa thu, vùng đất ngập nước này lại thu hút rất nhiều người mê nhiếp ảnh.
- 濒危bīnwēiadj
có nguy cơ tuyệt chủng, đang bị đe dọa nghiêm trọng
“这种野生兰花已经被列为濒危植物。”
Zhè zhǒng yěshēng lánhuā yǐjīng bèi lièwéi bīnwēi zhíwù.
Loài lan dại này đã được xếp vào danh sách thực vật có nguy cơ tuyệt chủng.
- 物种wùzhǒngn
loài (sinh vật)
“科学家在这片原始森林里发现了三个新物种。”
Kēxuéjiā zài zhè piàn yuánshǐ sēnlín lǐ fāxiàn le sān gè xīn wùzhǒng.
Các nhà khoa học đã phát hiện ba loài mới trong khu rừng nguyên sinh này.
- 迁徙qiānxǐv
di cư, thiên di (chim, thú theo mùa)
“每年秋天,成千上万的大雁从北方迁徙到南方过冬。”
Měi nián qiūtiān, chéngqiānshàngwàn de dàyàn cóng běifāng qiānxǐ dào nánfāng guòdōng.
Mùa thu hằng năm, hàng nghìn hàng vạn con ngỗng trời di cư từ phương bắc xuống phương nam tránh rét.
- 水域shuǐyùn
vùng nước, khu vực mặt nước
“这片水域水流很急,禁止游泳。”
Zhè piàn shuǐyù shuǐliú hěn jí, jìnzhǐ yóuyǒng.
Vùng nước này dòng chảy rất xiết, cấm bơi lội.
- 灭绝mièjuév
tuyệt chủng, bị diệt sạch
“如果不加以保护,这种鱼很可能会在野外灭绝。”
Rúguǒ bù jiāyǐ bǎohù, zhè zhǒng yú hěn kěnéng huì zài yěwài mièjué.
Nếu không được bảo vệ, loài cá này rất có thể sẽ tuyệt chủng ngoài tự nhiên.
- 繁衍fányǎnv
sinh sôi nảy nở, sinh sản duy trì nòi giống
“每年春天,大批鱼类会游到浅水区繁衍后代。”
Měi nián chūntiān, dàpī yúlèi huì yóu dào qiǎnshuǐqū fányǎn hòudài.
Mùa xuân hằng năm, rất nhiều loài cá bơi vào vùng nước nông để sinh sản.
- 流域liúyùn
lưu vực (sông)
“这条河的流域面积覆盖了三个省。”
Zhè tiáo hé de liúyù miànjī fùgài le sān gè shěng.
Diện tích lưu vực của con sông này trải rộng qua ba tỉnh.
- 遏制èzhìv
kiềm chế, ngăn chặn (đà phát triển xấu)
“连续多年植树造林,有效遏制了土地沙化。”
Liánxù duōnián zhíshù zàolín, yǒuxiào èzhì le tǔdì shāhuà.
Trồng rừng liên tục nhiều năm đã ngăn chặn hiệu quả tình trạng sa mạc hóa đất đai.
- 栽培zāipéiv
trồng, gây trồng (cây cối); vun trồng, nâng đỡ (người)
“她在阳台上栽培了十几种花草。”
Tā zài yángtái shang zāipéi le shíjǐ zhǒng huācǎo.
Cô ấy trồng hơn chục loại hoa cỏ trên ban công.