HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 22 · Planning a wetland restoration project

Lập Kế Hoạch Phục Hồi Vùng Đất Ngập Nước - Nêu Mục Tiêu Mong Đạt Được Với 以期

Một nhà sinh thái học và cán bộ địa phương bàn phương án phục hồi vùng đất ngập nước ven hồ, đồng thời học cách nối biện pháp với mục tiêu mong đạt được bằng "以期". Ví dụ: "拆除湖边的鱼塘围堤,以期恢复候鸟的浅水觅食区。"

  • Dùng "以期 + động từ" ở đầu vế sau để nêu mục tiêu tích cực mà biện pháp ở vế trước hướng tới, theo văn phong báo cáo, kế hoạch.
  • Trình bày một dự án bảo vệ môi trường: hiện trạng, nguyên nhân, các bước phục hồi, phối hợp trong lưu vực, kết quả mong đợi.
  • Phân biệt 以期 (mong đạt điều tốt) với 以免 (tránh điều xấu), 以便 (để tiện làm gì) và 为了 (dùng được ở đầu câu, cả khi nói).
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 湿地shīdìn

    vùng đất ngập nước

    “这片湿地每到秋天,都会吸引大批摄影爱好者。”

    Zhè piàn shīdì měi dào qiūtiān, dōu huì xīyǐn dàpī shèyǐng àihàozhě.

    Cứ đến mùa thu, vùng đất ngập nước này lại thu hút rất nhiều người mê nhiếp ảnh.

  • 濒危bīnwēiadj

    có nguy cơ tuyệt chủng, đang bị đe dọa nghiêm trọng

    “这种野生兰花已经被列为濒危植物。”

    Zhè zhǒng yěshēng lánhuā yǐjīng bèi lièwéi bīnwēi zhíwù.

    Loài lan dại này đã được xếp vào danh sách thực vật có nguy cơ tuyệt chủng.

  • 物种wùzhǒngn

    loài (sinh vật)

    “科学家在这片原始森林里发现了三个新物种。”

    Kēxuéjiā zài zhè piàn yuánshǐ sēnlín lǐ fāxiàn le sān gè xīn wùzhǒng.

    Các nhà khoa học đã phát hiện ba loài mới trong khu rừng nguyên sinh này.

  • 迁徙qiānxǐv

    di cư, thiên di (chim, thú theo mùa)

    “每年秋天,成千上万的大雁从北方迁徙到南方过冬。”

    Měi nián qiūtiān, chéngqiānshàngwàn de dàyàn cóng běifāng qiānxǐ dào nánfāng guòdōng.

    Mùa thu hằng năm, hàng nghìn hàng vạn con ngỗng trời di cư từ phương bắc xuống phương nam tránh rét.

  • 水域shuǐyùn

    vùng nước, khu vực mặt nước

    “这片水域水流很急,禁止游泳。”

    Zhè piàn shuǐyù shuǐliú hěn jí, jìnzhǐ yóuyǒng.

    Vùng nước này dòng chảy rất xiết, cấm bơi lội.

  • 灭绝mièjuév

    tuyệt chủng, bị diệt sạch

    “如果不加以保护,这种鱼很可能会在野外灭绝。”

    Rúguǒ bù jiāyǐ bǎohù, zhè zhǒng yú hěn kěnéng huì zài yěwài mièjué.

    Nếu không được bảo vệ, loài cá này rất có thể sẽ tuyệt chủng ngoài tự nhiên.

  • 繁衍fányǎnv

    sinh sôi nảy nở, sinh sản duy trì nòi giống

    “每年春天,大批鱼类会游到浅水区繁衍后代。”

    Měi nián chūntiān, dàpī yúlèi huì yóu dào qiǎnshuǐqū fányǎn hòudài.

    Mùa xuân hằng năm, rất nhiều loài cá bơi vào vùng nước nông để sinh sản.

  • 流域liúyùn

    lưu vực (sông)

    “这条河的流域面积覆盖了三个省。”

    Zhè tiáo hé de liúyù miànjī fùgài le sān gè shěng.

    Diện tích lưu vực của con sông này trải rộng qua ba tỉnh.

  • 遏制èzhìv

    kiềm chế, ngăn chặn (đà phát triển xấu)

    “连续多年植树造林,有效遏制了土地沙化。”

    Liánxù duōnián zhíshù zàolín, yǒuxiào èzhì le tǔdì shāhuà.

    Trồng rừng liên tục nhiều năm đã ngăn chặn hiệu quả tình trạng sa mạc hóa đất đai.

  • 栽培zāipéiv

    trồng, gây trồng (cây cối); vun trồng, nâng đỡ (người)

    “她在阳台上栽培了十几种花草。”

    Tā zài yángtái shang zāipéi le shíjǐ zhǒng huācǎo.

    Cô ấy trồng hơn chục loại hoa cỏ trên ban công.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

湖区修复方案

Đầu mùa xuân, trong phòng họp của trạm bảo tồn bên hồ. Nhà sinh thái học 龙学强 trình bày phương án phục hồi vùng đất ngập nước với trưởng phòng 梁淑玉 của cục lâm nghiệp huyện.

龙学强 (nhà sinh thái học, phụ trách phương án phục hồi) · 梁淑玉 (trưởng phòng ở cục lâm nghiệp huyện)

1. 过去二十年,这片湿地有什么变化?

Hai mươi năm qua, vùng đất ngập nước này thay đổi thế nào?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Đào Tạo Về Chính Sách Bảo Mật Dữ Liệu Mới - Nêu Quy Định Hễ Đã… Là… Với 一经……便/就……

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới