HSK 7–9 · Bài 213 · Mưa Dầm Mùa Mai Làm Ẩm Căn Hộ Tầng Trệt - Kể Chuyện Liên Tiếp Với 一连

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 潮cháoadj

    ẩm, ẩm ướt

    “一到雨季,衣柜里的衣服摸着都有点潮。”

    Yí dào yǔjì, yīguì lǐ de yīfu mō zhe dōu yǒu diǎn cháo.

    Cứ đến mùa mưa, quần áo trong tủ sờ vào đều hơi ẩm.

  • 烘干hōnggānv

    sấy khô

    “下雨天衣服晾不干,只好用机器烘干。”

    Xiàyǔ tiān yīfu liàng bu gān, zhǐhǎo yòng jīqì hōnggān.

    Trời mưa quần áo phơi không khô, đành phải dùng máy sấy.

  • 弥漫mímànv

    lan toả, bao trùm (mùi, khói, sương…)

    “清晨的江面上弥漫着一层薄雾。”

    Qīngchén de jiāngmiàn shàng mímàn zhe yì céng bówù.

    Sáng sớm trên mặt sông bao phủ một lớp sương mỏng.

  • 蚊子wénzin

    con muỗi

    “夏天晚上一开窗,蚊子就飞进来了。”

    Xiàtiān wǎnshang yì kāi chuāng, wénzi jiù fēi jìnlái le.

    Buổi tối mùa hè vừa mở cửa sổ là muỗi bay vào.

  • 蚊帐wénzhàngn

    màn (chống muỗi)

    “奶奶家每到夏天都要挂上蚊帐。”

    Nǎinai jiā měi dào xiàtiān dōu yào guà shàng wénzhàng.

    Nhà bà cứ đến mùa hè là phải mắc màn.

  • 渗shènv

    thấm, rỉ (nước)

    “雨水顺着窗缝渗了进来,窗台全湿了。”

    Yǔshuǐ shùnzhe chuāngfèng shèn le jìnlái, chuāngtái quán shī le.

    Nước mưa thấm vào theo khe cửa sổ, bậu cửa ướt hết.

  • 淤泥yūnín

    bùn (lắng đọng sau nước lũ, nước tràn)

    “大水退了以后,街上留下了厚厚一层淤泥。”

    Dàshuǐ tuì le yǐhòu, jiē shàng liúxià le hòuhòu yì céng yūní.

    Nước lớn rút đi, trên phố để lại một lớp bùn dày.

  • 阴暗yīn'ànadj

    âm u, tối tăm (thiếu ánh sáng)

    “这间地下室又小又阴暗,根本不适合住人。”

    Zhè jiān dìxiàshì yòu xiǎo yòu yīn'àn, gēnběn bú shìhé zhù rén.

    Căn phòng dưới hầm này vừa nhỏ vừa tối tăm, hoàn toàn không hợp để ở.

  • 烦躁fánzàoadj

    bực bội, bứt rứt, bồn chồn

    “天气又闷又热,人特别容易烦躁。”

    Tiānqì yòu mēn yòu rè, rén tèbié róngyì fánzào.

    Trời vừa oi vừa nóng, người ta rất dễ bực bội.

  • 天花板tiānhuābǎnn

    trần nhà

    “楼上漏水,我家天花板上出现了一大块水印。”

    Lóushàng lòushuǐ, wǒ jiā tiānhuābǎn shàng chūxiàn le yí dà kuài shuǐyìn.

    Tầng trên bị rò nước, trần nhà tôi xuất hiện một vệt loang lớn.