Mưa Dầm Mùa Mai Làm Ẩm Căn Hộ Tầng Trệt - Kể Chuyện Liên Tiếp Với 一连
Mưa dầm suốt hơn hai mươi ngày, căn hộ tầng một của đôi bạn trẻ ở Thượng Hải ẩm mốc, thấm nước, muỗi đầy nhà. Học phó từ "一连" để nói một việc lặp lại liền một mạch: "liền…, liên tiếp…". Ví dụ: "我昨晚一连被蚊子咬醒了三次。"
- Dùng "一连 + V + 了 + số lượng" để kể một hành động, hiện tượng lặp lại liên tục, và dạng phủ định "一连 + thời gian + 没 + V".
- Nói về mùa mưa dầm và nhà ẩm: quần áo không khô, sấy, tường thấm nước, trần nhà mốc, bùn, muỗi, màn chống muỗi, tâm trạng bực bội.
- Phân biệt 一连 với 连续 và 一直.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 潮cháoadj
ẩm, ẩm ướt
“一到雨季,衣柜里的衣服摸着都有点潮。”
Yí dào yǔjì, yīguì lǐ de yīfu mō zhe dōu yǒu diǎn cháo.
Cứ đến mùa mưa, quần áo trong tủ sờ vào đều hơi ẩm.
- 烘干hōnggānv
sấy khô
“下雨天衣服晾不干,只好用机器烘干。”
Xiàyǔ tiān yīfu liàng bu gān, zhǐhǎo yòng jīqì hōnggān.
Trời mưa quần áo phơi không khô, đành phải dùng máy sấy.
- 弥漫mímànv
lan toả, bao trùm (mùi, khói, sương…)
“清晨的江面上弥漫着一层薄雾。”
Qīngchén de jiāngmiàn shàng mímàn zhe yì céng bówù.
Sáng sớm trên mặt sông bao phủ một lớp sương mỏng.
- 蚊子wénzin
con muỗi
“夏天晚上一开窗,蚊子就飞进来了。”
Xiàtiān wǎnshang yì kāi chuāng, wénzi jiù fēi jìnlái le.
Buổi tối mùa hè vừa mở cửa sổ là muỗi bay vào.
- 蚊帐wénzhàngn
màn (chống muỗi)
“奶奶家每到夏天都要挂上蚊帐。”
Nǎinai jiā měi dào xiàtiān dōu yào guà shàng wénzhàng.
Nhà bà cứ đến mùa hè là phải mắc màn.
- 渗shènv
thấm, rỉ (nước)
“雨水顺着窗缝渗了进来,窗台全湿了。”
Yǔshuǐ shùnzhe chuāngfèng shèn le jìnlái, chuāngtái quán shī le.
Nước mưa thấm vào theo khe cửa sổ, bậu cửa ướt hết.
- 淤泥yūnín
bùn (lắng đọng sau nước lũ, nước tràn)
“大水退了以后,街上留下了厚厚一层淤泥。”
Dàshuǐ tuì le yǐhòu, jiē shàng liúxià le hòuhòu yì céng yūní.
Nước lớn rút đi, trên phố để lại một lớp bùn dày.
- 阴暗yīn'ànadj
âm u, tối tăm (thiếu ánh sáng)
“这间地下室又小又阴暗,根本不适合住人。”
Zhè jiān dìxiàshì yòu xiǎo yòu yīn'àn, gēnběn bú shìhé zhù rén.
Căn phòng dưới hầm này vừa nhỏ vừa tối tăm, hoàn toàn không hợp để ở.
- 烦躁fánzàoadj
bực bội, bứt rứt, bồn chồn
“天气又闷又热,人特别容易烦躁。”
Tiānqì yòu mēn yòu rè, rén tèbié róngyì fánzào.
Trời vừa oi vừa nóng, người ta rất dễ bực bội.
- 天花板tiānhuābǎnn
trần nhà
“楼上漏水,我家天花板上出现了一大块水印。”
Lóushàng lòushuǐ, wǒ jiā tiānhuābǎn shàng chūxiàn le yí dà kuài shuǐyìn.
Tầng trên bị rò nước, trần nhà tôi xuất hiện một vệt loang lớn.
Luyện nghe
Bài 1/1梅雨季
Một tối giữa mùa mưa dầm, tại căn hộ tầng một ở Thượng Hải mà 唐艳君 và bạn trai 陆立国 đang thuê.
唐艳君 (người thuê nhà) · 陆立国 (bạn trai của 唐艳君, cùng thuê nhà)
1. 唐艳君为什么去了两趟洗衣店?
Vì sao 唐艳君 đến tiệm giặt hai lần?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Chờ Hàng Giờ Cho Ba Phút Khám - Nhấn Mạnh Số Lượng Với 足足
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
