Hứa Giữ Kín Chuyện Đồng Nghiệp Có Bầu - Trấn An Và Hứa Hẹn Với 就是了
Một đồng nghiệp tâm sự rằng mình đang mang thai mười tuần và nhờ giữ kín, cô bạn hứa sẽ giấu giúp và còn chặn khéo người hay tò mò. Học "就是了" ở cuối câu để trấn an, hứa hẹn hay nhượng bộ: "cứ… là được, … là xong". Ví dụ: "你放心,这件事我替你瞒着就是了。"
- Dùng "Mệnh đề + 就是了" để trấn an, hứa hẹn (我不说就是了), bảo người khác cứ làm (你直接请假就是了) hoặc nhượng bộ cho xong chuyện.
- Nói về chuyện giữ bí mật nơi công sở: dặn dò, lời hứa, để lộ tin, rêu rao, buôn chuyện, đánh trống lảng, nghĩ nhiều.
- Phân biệt 就是了 cuối câu với 就是 đứng trước động từ, với 就行了 và với 而已.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 胎tāin
thai, bào thai
“她怀的是头胎,全家人都特别重视。”
Tā huái de shì tóutāi, quán jiārén dōu tèbié zhòngshì.
Cô ấy mang thai lần đầu, cả nhà đều đặc biệt quan tâm.
- 嘱托zhǔtuōv
dặn dò, gửi gắm (nhờ ai làm việc gì); lời dặn dò
“临走前,奶奶一再嘱托我照顾好妹妹。”
Línzǒu qián, nǎinai yízài zhǔtuō wǒ zhàogu hǎo mèimei.
Trước khi đi, bà dặn đi dặn lại tôi phải chăm sóc em gái cho tốt.
- 诺言nuòyánn
lời hứa
“他说到做到,从来没有违背过自己的诺言。”
Tā shuōdào zuòdào, cónglái méiyǒu wéibèi guo zìjǐ de nuòyán.
Anh ấy nói được làm được, chưa bao giờ làm trái lời hứa của mình.
- 泄xièv
để lộ, tiết lộ (bí mật, tin tức)
“计划还没公布,谁也不能把消息泄出去。”
Jìhuà hái méi gōngbù, shuí yě bù néng bǎ xiāoxi xiè chūqù.
Kế hoạch chưa công bố, không ai được để lộ tin ra ngoài.
- 张扬zhāngyángv
làm ầm lên, rêu rao cho nhiều người biết
“这件事还没定下来,先别张扬。”
Zhè jiàn shì hái méi dìng xiàlai, xiān bié zhāngyáng.
Chuyện này còn chưa chắc chắn, đừng rêu rao vội.
- 瞒mánv
giấu, giấu giếm
“生病的事,他一直瞒着父母。”
Shēngbìng de shì, tā yìzhí mán zhe fùmǔ.
Chuyện bị ốm, anh ấy vẫn luôn giấu bố mẹ.
- 八卦bāguàn
chuyện tầm phào, chuyện đời tư người khác; (爱八卦) thích buôn chuyện
“茶水间里总有人在聊同事的八卦。”
Cháshuǐjiān lǐ zǒng yǒurén zài liáo tóngshì de bāguà.
Trong phòng pha trà lúc nào cũng có người buôn chuyện về đồng nghiệp.
- 心事xīnshìn
điều lo nghĩ, chuyện canh cánh trong lòng
“你今天一句话都不说,是不是有什么心事?”
Nǐ jīntiān yí jù huà dōu bù shuō, shì bu shì yǒu shénme xīnshì?
Hôm nay cậu chẳng nói câu nào, có phải đang có chuyện gì lo nghĩ không?
- 打岔dǎchàv
chen ngang, đánh trống lảng (cắt ngang câu chuyện)
“我正说到关键的地方,你别打岔。”
Wǒ zhèng shuō dào guānjiàn de dìfang, nǐ bié dǎchà.
Tôi đang nói đến đoạn quan trọng, cậu đừng chen ngang.
- 多心duōxīnadj
đa nghi, nghĩ nhiều, để bụng
“我只是随口一说,你别多心。”
Wǒ zhǐshì suíkǒu yì shuō, nǐ bié duōxīn.
Tôi chỉ nói bâng quơ thôi, cậu đừng nghĩ nhiều.
Luyện nghe
Bài 1/1茶水间的秘密
Giờ nghỉ chiều, trong phòng pha trà của một công ty ở Thượng Hải, chỉ có 邹桂梅 và bạn thân cùng phòng là 苏艳芳.
邹桂梅 (nhân viên, bạn thân cùng phòng của 苏艳芳) · 苏艳芳 (nhân viên, đang mang thai mười tuần)
1. 邹桂梅注意到苏艳芳最近有什么变化?
邹桂梅 để ý thấy dạo này 苏艳芳 có thay đổi gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Mưa Dầm Mùa Mai Làm Ẩm Căn Hộ Tầng Trệt - Kể Chuyện Liên Tiếp Với 一连
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
