Cuộc Họp R&D Về Pin Xe Đạp Điện - Nêu Bước Tiến Tiếp Theo Với 进而
Trưởng dự án và kỹ sư bàn cách kéo dài quãng đường đi được của xe đạp điện, đồng thời học cách nêu bước tiếp theo ở mức cao hơn bằng "进而". Ví dụ: "先用仿真找出浪费最大的环节,进而有针对性地优化。"
- Dùng "进而 + động từ" để nêu bước tiếp theo sâu hơn, rộng hơn dựa trên bước trước, hoặc một hệ quả kéo theo hệ quả khác.
- Thảo luận một dự án nghiên cứu phát triển: mục tiêu, phương án kỹ thuật, độ chính xác của mô phỏng, tiến độ mẫu thử, hướng mở rộng.
- Phân biệt 进而 (bước tiến tiếp theo) với 从而 (kết quả đạt được) và 然后 (thứ tự thời gian bình thường).
Từ vựng & Ngữ pháp
- 续航xùhángn, v
thời lượng / quãng đường hoạt động sau một lần sạc (của pin, xe điện)
“这款电动车充满一次电,续航可以达到一百公里。”
Zhè kuǎn diàndòngchē chōngmǎn yí cì diàn, xùháng kěyǐ dádào yì bǎi gōnglǐ.
Mẫu xe điện này sạc đầy một lần có thể đi được tới một trăm cây số.
- 原型yuánxíngn
nguyên mẫu, mẫu thử
“设计师先用木头做了一个原型,看看拿在手里是什么感觉。”
Shèjìshī xiān yòng mùtou zuò le yí gè yuánxíng, kànkan ná zài shǒulǐ shì shénme gǎnjué.
Nhà thiết kế làm trước một nguyên mẫu bằng gỗ để xem cầm trên tay cảm giác ra sao.
- 精度jīngdùn
độ chính xác
“这台机床的加工精度能达到零点零一毫米。”
Zhè tái jīchuáng de jiāgōng jīngdù néng dádào líng diǎn líng yī háomǐ.
Độ chính xác gia công của chiếc máy công cụ này đạt tới không phẩy không một milimét.
- 测算cèsuànv, n
đo đạc và tính toán, ước tính; sự ước tính
“据财务部测算,新工艺每年能节省两百万元。”
Jù cáiwùbù cèsuàn, xīn gōngyì měi nián néng jiéshěng liǎng bǎi wàn yuán.
Theo ước tính của phòng tài chính, quy trình mới mỗi năm tiết kiệm được hai triệu tệ.
- 攻关gōngguānv
dốc sức giải quyết vấn đề then chốt, vượt qua cửa ải khó (thường là kỹ thuật)
“为了解决电池发热的问题,研发团队连续攻关了三个月。”
Wèile jiějué diànchí fārè de wèntí, yánfā tuánduì liánxù gōngguān le sān gè yuè.
Để giải quyết vấn đề pin nóng lên, nhóm nghiên cứu phát triển đã dốc sức liên tục ba tháng.
- 仿真fǎngzhēnn, adj
mô phỏng (bằng máy tính); giống như thật
“新车上路以前,要先做大量的碰撞仿真。”
Xīn chē shànglù yǐqián, yào xiān zuò dàliàng de pèngzhuàng fǎngzhēn.
Trước khi xe mới ra đường, phải làm rất nhiều mô phỏng va chạm.
- 能耗nénghàon
mức tiêu hao năng lượng
“换了新的空调系统以后,整栋楼的能耗降低了两成。”
Huàn le xīn de kōngtiáo xìtǒng yǐhòu, zhěng dòng lóu de nénghào jiàngdī le liǎng chéng.
Sau khi thay hệ thống điều hòa mới, mức tiêu hao năng lượng của cả tòa nhà giảm hai mươi phần trăm.
- 尖端jiānduānadj, n
tối tân, mũi nhọn, đỉnh cao (về công nghệ)
“这家实验室集中了一批国内最尖端的检测设备。”
Zhè jiā shíyànshì jízhōng le yì pī guónèi zuì jiānduān de jiǎncè shèbèi.
Phòng thí nghiệm này tập trung một loạt thiết bị kiểm định tối tân nhất trong nước.
- 衍生yǎnshēngv
phát sinh ra, sinh ra từ cái gốc ban đầu
“这部动画片火了以后,衍生出了玩具、文具等一系列产品。”
Zhè bù dònghuàpiàn huǒ le yǐhòu, yǎnshēng chū le wánjù, wénjù děng yíxìliè chǎnpǐn.
Sau khi bộ phim hoạt hình này nổi tiếng, đã sinh ra cả loạt sản phẩm ăn theo như đồ chơi, văn phòng phẩm.
- 拓展tuòzhǎnv
mở rộng, phát triển thêm (phạm vi, thị trường, nghiệp vụ)
“公司希望明年把业务拓展到海外市场。”
Gōngsī xīwàng míngnián bǎ yèwù tuòzhǎn dào hǎiwài shìchǎng.
Công ty hy vọng năm sau mở rộng kinh doanh ra thị trường nước ngoài.
Luyện nghe
Bài 1/1续航攻关会
Sáng thứ Hai, trong phòng họp của trung tâm R&D một công ty xe đạp điện ở Thâm Quyến. Trưởng dự án 杜秀敏 và kỹ sư 邵宏林 bàn phương án kéo dài quãng đường đi được.
杜秀敏 (trưởng dự án nghiên cứu phát triển) · 邵宏林 (kỹ sư hệ thống động lực)
1. 这次攻关的续航目标是多少公里?
Mục tiêu quãng đường đi được của đợt này là bao nhiêu cây số?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Lập Kế Hoạch Phục Hồi Vùng Đất Ngập Nước - Nêu Mục Tiêu Mong Đạt Được Với 以期
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
